2026 Card đồ họa danh sách phân cấp và GPU Charts

Bảng xếp hạng so sánh thẻ đồ họa và danh sách xếp hạng

Đưa ra phỏng đoán từ quyết định của bạn để mua một card đồ họa mới. Trong biểu đồ này, chúng tôi xếp hạng tất cả các card đồ họa từ tốt nhất đến kém nhất trong biểu đồ so sánh card đồ họa trực quan. Danh sách này là một tập hợp của hầu hết các card đồ họa được phát hành trong mười năm qua. Chúng tôi thường lấy lại danh sách phân cấp card đồ họa tuyệt vời trong ngày trong Bảng phân cấp GPU phần cứng của Tom . Tuy nhiên, chúng không còn cung cấp cấu trúc phân cấp giống nhau. Danh sách so sánh card đồ họa được sắp xếp theo các card đồ họa tốt nhất trước tiên , bao gồm cả các nhà sản xuất nổi tiếng, NVIDIA và AMD. Chúng tôi cũng cung cấp điểm trung bình điểm chuẩn trong 3 độ phân giải trò chơi chính (1080p, 144p và 4K) ngoài chỉ số xếp hạng tổng thể cùng với giá hiện tại nếu có.

Làm thế nào để chúng ta xếp hạng các card đồ họa?

Điểm chuẩn trò chơi trong thế giới thực được sử dụng để xác định thứ hạng của các card đồ họa này. Chúng tôi luôn tìm kiếm hiệu suất trong Khung hình mỗi giây, không phải TFLOPS hoặc GB / s hoặc các số lý thuyết đặc điểm kỹ thuật khác là vô nghĩa đối với game thủ. Kết quả điểm chuẩn của chúng tôi được đo dựa trên độ phân giải trò chơi ưa thích của người dùng và cài đặt chất lượng trò chơi. Chúng tôi có các thuật toán tinh vi đã được thiết kế cẩn thận để đưa ra ước tính chính xác 90% về hiệu suất chơi trò chơi dựa trên việc phân tích hơn 70.000 bài kiểm tra điểm chuẩn. Hiệu suất card đồ họa có thể khác nhau rất nhiều giữa các trò chơi khác nhau, nhưng biểu đồ so sánh này cung cấp một chỉ số xếp hạng chung cho các card đồ họa. Ngoài các điểm chuẩn riêng của chúng tôi, chúng tôi sử dụng nhiều nguồn đáng tin cậy khác nhau để xác thực các điểm chuẩn chơi trò chơi bao gồm TechPowerUp , TomsHardware , AnandTech , TechSpot và nhiều nguồn khác.
Year Graphics Card Price Index Average 1080p FPS Average 1440p FPS Average 4K FPS
2022 RTX 4090 ₫37,354,143.1
100
356.1
272.5
172.7
2023 RTX 4080 Ti ₫18,665,391.1
93
332.3
254.3
161.2
2022 RTX 4080 ₫28,009,767.1
86
308.6
236
149.6
2023 RTX 4070 Ti ₫18,665,391.1
83
296.5
226.7
143.6
2023 RTX 4090 Mobile ₫58,402,350.0
75
267.2
204.5
129.6
2022 RTX 3090 Ti ₫46,698,519.1
73
261.1
199.7
126.6
2023 RTX 4090 Max-Q ₫58,402,350.0
70
249.3
190.8
120.9
2020 RTX 3090 ₫35,018,049.1
68
246.5
187.7
117.9
2021 RTX 3080 Ti ₫18,665,391.1
66
241.8
182
112.6
2023 RTX 4080 Mobile ₫44,385,786.0
65
231.6
177.1
112.3
2023 RTX 4070 ₫13,993,203.1
64
233.4
174.1
109
2020 RTX 3080 ₫16,329,297.1
63
232.4
173
105
2023 RTX 4070 Mobile ₫39,713,598.0
60
213.8
163.6
103.8
2023 RTX 4080 Max-Q ₫44,385,786.0
60
216.1
165.2
104.7
2023 RTX 4070 Max-Q ₫39,713,598.0
56
199.4
152.6
96.8
2021 RTX 3070 Ti ₫13,993,203.1
51
187.2
139.3
89
2020 RTX 3070 ₫11,657,109.1
49
178.8
133.1
80.8
2022 RTX 3080 Ti Mobile ₫46,721,880.0
48
174.8
132.3
82.7
2018 TITAN RTX ₫58,378,989.1
46
166.3
127.3
77.8
2018 RTX 2080 Ti ₫27,729,435.8
45
161.4
123.6
75.6
2022 RTX 3080 Ti Max-Q ₫46,721,880.0
45
163.1
123.5
77.2
2023 RTX 4060 Ti 8 GB ₫9,321,015.1
44
160.5
121.3
74.6
2021 RTX 3080 Max-Q ₫39,713,598.0
43
156.8
117.4
72.2
2021 RTX 3080 Mobile ₫42,049,692.0
43
156.8
117.4
72.2
2020 RTX 3060 Ti ₫9,321,015.1
41
150
113.8
69.3
2019 RTX 2080 SUPER ₫16,329,297.1
40
145.5
110.6
67.2
2017 TITAN V ₫70,059,459.1
39
139.9
107.1
66.7
2023 RTX 4060 ₫6,984,921.1
39
143.7
109.2
67.1
2023 RTX 4060 Mobile ₫25,697,034.0
38
141.4
105.9
65.1
2018 RTX 2080 ₫16,189,131.4
37
137.2
103.2
62.3
2023 RTX 4060 Max-Q ₫23,360,940.0
36
131.9
98.8
60.7
2017 GTX 1080 Ti ₫18,852,278.6
35
129.2
98.6
59.7
2019 RTX 2070 SUPER ₫11,657,109.1
35
128.3
95.4
57.6
2022 RTX 3070 Ti Max-Q ₫35,041,410.0
35
126.5
94.7
61.1
2022 RTX 3070 Ti Mobile ₫35,041,410.0
35
126.5
94.7
61.1
2017 TITAN Xp ₫28,009,767.1
34
125.8
94.9
58.9
2023 RTX 4050 ₫4,672,188.0
34
125.2
94.2
57.9
2021 RTX 3060 ₫7,685,749.3
33
124.3
92
55.4
2021 RTX 3070 Max-Q ₫28,033,128.0
33
121
90.7
55.8
2021 RTX 3070 Mobile ₫30,369,222.0
33
121
90.7
55.8
2018 RTX 2070 ₫10,956,280.9
32
120.8
89
53.7
2019 RTX 2060 SUPER ₫9,344,376.0
30
114.7
83
50
2016 GTX 1080 ₫12,194,410.7
29
109.6
80.8
48.2
2019 RTX 2060 ₫8,152,968.1
28
107.8
76.4
45.3
2017 GTX 1070 Ti ₫11,750,552.8
27
101.1
74.7
44.6
2021 RTX 3050 Ti ₫5,816,874.1
27
102.3
74.3
44.3
2020 RTX 2080 SUPER Max-Q ₫39,713,598.0
27
98.7
75.4
46.4
2020 RTX 2080 SUPER Mobile ₫42,049,692.0
27
98.7
75.4
46.4
2015 GTX TITAN X ₫25,673,673.1
26
97.9
71.6
43
2019 GTX 1660 Ti ₫6,517,702.3
26
96.3
71.1
42.5
2019 RTX 2080 Mobile ₫45,366,945.5
26
96
72.3
43.6
2016 GTX 1070 ₫7,685,749.3
25
93.6
68.5
40.6
2016 GTX 1080 Mobile ₫43,381,265.6
25
93.1
68.7
41
2021 RTX 3050 ₫4,672,188.0
25
92.9
68.5
41.1
2023 RTX 4050 Mobile ₫18,688,752.0
25
94
70.8
43.5
2019 GTX 1660 SUPER ₫5,349,655.3
24
91
67.2
40.3
2023 RTX 4050 Max-Q ₫18,688,752.0
24
87.7
65.9
40.5
2019 GTX 1660 ₫5,139,406.8
23
85.9
63.5
38
2019 RTX 2070 Mobile ₫40,274,260.6
23
85.1
62.4
38.2
2021 RTX 3060 Max-Q ₫23,360,940.0
23
83.8
62.5
38.1
2021 RTX 3060 Mobile ₫25,697,034.0
23
83.8
62.5
38.1
2020 RTX 2070 SUPER Max-Q ₫35,041,410.0
23
86.6
64.8
39.7
2020 RTX 2070 SUPER Mobile ₫35,041,410.0
23
86.6
64.8
39.7
2015 GTX 980 Ti ₫14,460,421.9
22
84.5
62.1
37
2017 GTX 1080 Max-Q ₫45,670,637.7
22
82.2
60.6
36.2
2019 RTX 2080 Max-Q ₫41,395,585.7
22
82.3
61.9
37.4
2020 RTX 2070 Max-Q Refresh ₫30,369,222.0
22
81.3
60.4
37
2020 RTX 2070 Mobile Refresh ₫32,705,316.0
22
81.3
60.4
37
2016 GTX 1070 Mobile ₫36,419,705.5
21
79.5
58.2
34.5
2019 RTX 2060 Mobile ₫25,790,477.8
20
75.4
53.5
31.7
2014 GTX 980 ₫5,816,874.1
19
73.7
53.5
32
2019 GTX 1660 Ti Mobile ₫41,068,532.5
19
71
52.6
31.5
2019 RTX 2070 Max-Q ₫35,415,185.0
19
73
53.5
32.7
2019 GTX 1650 SUPER ₫3,737,750.4
19
73.2
53.8
32.1
2020 RTX 2060 Max-Q ₫25,697,034.0
19
73
52.3
31.3
2019 RTX 2060 Max-Q Refresh ₫25,697,034.0
19
73
52.3
31.3
2019 RTX 2060 Mobile Refresh ₫28,033,128.0
19
73
52.3
31.3
2014 GTX TITAN BLACK ₫23,337,579.1
18
67
48.6
30.3
2017 GTX 1070 Max-Q ₫25,837,199.6
18
70.2
51.4
30.5
2021 RTX 3050 Ti Mobile ₫19,389,580.2
18
69
50.6
30.6
2022 RTX 3050 Mobile Refresh 6 GB ₫17,520,705.0
18
67.5
50.2
30.5
2021 RTX 2050 Mobile ₫18,688,752.0
18
67.8
48.5
29.1
2016 GTX 1060 6GB ₫3,714,389.5
17
67
48.4
28.8
2013 GTX TITAN ₫15,184,611.0
17
67.3
48.7
27.1
2016 GTX 1060 3GB ₫3,971,359.8
17
63.7
46
27.4
2019 GTX 1660 Ti Max-Q ₫27,682,713.9
17
65.9
48.7
29.1
2021 RTX 3050 Max-Q ₫17,520,705.0
17
63
46.8
28.5
2021 RTX 3050 Mobile ₫17,520,705.0
17
63
46.8
28.5
2022 RTX 3050 Max-Q Refresh 6 GB ₫17,520,705.0
17
63
46.8
28.5
2013 GTX 780 Ti ₫9,577,985.4
16
60.5
42.2
26.8
2014 GTX 970 ₫10,489,062.1
16
62.2
44.6
27.4
2021 RTX 2050 Max-Q ₫17,520,705.0
16
62.6
44.8
26.9
2013 GTX 780 ₫8,293,133.7
15
55.7
40.2
24.5
2019 GTX 1650 ₫3,480,780.1
15
57
41.7
24.8
2016 GTX 1060 Mobile ₫23,057,247.8
15
56.9
41.1
24.4
2020 GTX 1650 Ti Mobile ₫18,688,752.0
14
52.7
39
23.6
2014 GTX 980M ₫31,420,464.3
13
51.6
37.5
22.4
2015 GTX 980 Mobile ₫31,420,464.3
13
51.6
37.5
22.4
2016 GTX 980MX ₫31,420,464.3
13
51.6
37.5
22.4
2017 GTX 1060 Max-Q ₫27,682,713.9
13
50.2
36.3
21.6
2020 GTX 1650 Ti Max-Q ₫18,688,752.0
13
49.1
36.4
22
2013 GTX 770 ₫4,181,608.3
11
42.6
29.2
17.9
2014 GTX 970M 6GB ₫29,177,814.1
11
43.5
31.2
19.2
2014 GTX 970M ₫29,177,814.1
11
42.5
30.5
18.7
2016 GTX 1050 Ti ₫3,013,561.3
10
39.3
28.8
17.1
2015 GTX 960 ₫2,079,123.7
10
38
27.5
16.3
2013 GTX 780M ₫27,145,412.3
10
39
28.1
17.1
2013 GTX 780M ₫27,145,412.3
10
39
28.1
17.1
2019 GTX 1650 Max-Q ₫28,944,204.7
10
39
28.5
17
2019 GTX 1650 Mobile ₫26,888,441.9
10
39.9
29.2
17.4
2013 GTX 760 ₫7,475,500.8
9
36.9
27.3
14.9
2017 GTX 1050 Ti Mobile ₫20,464,183.4
9
33.4
24.5
14.5
2018 GTX 1050 ₫3,013,561.3
8
33.3
24.1
14.1
2015 GTX 950 ₫2,079,123.7
8
30
21.4
13.2
2026 Card đồ họa danh sách phân cấp và GPU Charts
2021 GPU Hierarchy - Average Cost Per Frame

PC của tôi có tương lai không?

Xem máy tính của bạn có thể chạy các trò chơi hiện đại tốt như thế nào!