RTX 2070 SUPER với i7-8700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Nó là đáng chú ý RTX 2070 SUPER rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Trong điều kiện của bộ nhớ RTX 2070 SUPER , 8192 RAM của MB là quá đủ cho các trò chơi hiện đại và không nên gây ra bất kỳ bottlenecks. 4k chơi game là vui mừng về RTX 2070 SUPER điều này, và với một chút tinh chỉnh để cài đặt AA của bạn, nó muốn được khó tưởng tượng một tiêu đề không có khả năng 60 fps trên trung bình.

 RTX 2070 SUPER với i7-8700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER
Giá ₫ 11,657,109.1
Năm 2019
Nhiệt độ tối đa ghi 74C
Max fan tiếng ồn 45.6dB
Đề nghị Power Supply 565W
Benchmark CPU Intel Core i7-8700K @ 3.70GHz ($369.89)
CPU tác động trên FPS + 0.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 128.3 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 95.4 FPS
(Ultrawide) Trung bình 1440p hiệu suất 81.9 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 57.6 FPS
Bộ nhớ 8 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 90,874.1
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 122,177.7
(Ultrawide) 1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 142,268.1
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 202,305.7
Loạt RTX 2070 SUPER
Variant NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER
Điểm kết hợp tổng thể 84/100 Tuyệt vời

RTX 2080 có thể là high-end của bộ card đồ họa Turing mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, RTX 2070 SUPER gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 11657109.1. NVIDIA thẻ xx70 của xx70 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Turing bên trong RTX 2070 SUPER, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

RTX 2070 SUPER đắt hơn nhiều so với GTX 1070 vì nó có giá khá lớn ₫ 11657109.1. So sánh điều này với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti, ban đầu có giá ₫ 9321015.1, ₫ 9554624.5. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của AMD là RX 5700 XT có giá ₫ 9321015.1. Thông số kỹ thuật, RTX 2070 SUPER vượt qua người tiền nhiệm trực tiếp của nó, GTX 1070, bằng cách khoe khoang 37.1 % fps nhiều hơn.

Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, RTX 2070 SUPER thổi qua GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả GTX 1080 cũng vậy. So với đối thủ gần nhất của RX 5700 XT AMD, RX 5700 XT, RTX 2070 SUPER nhanh hơn 4.5 %.

May mắn thay, hiệu suất chơi game khá ấn tượng. RTX 2070 SUPER luôn cung cấp tốc độ khung hình tuyệt vời tăng so với GTX 1070, NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti và nó thực sự chứng minh sự nâng cấp. Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Hogwarts Legacy, Red Dead Redemption 2, A Plague Tale: Requiem, Dead Space, Assassin's Creed Odyssey tại 61 fps đến 71 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 67 fps.

Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Call of Duty: Modern Warfare II, God of War, Forza Horizon 5, Baldur's Gate 3, Armored Core VI tại 61 fps đến 68 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 64 fps. Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi World War Z, Battlefield V, Apex Legends, Strange Brigade, Spider-Man Remastered tại 61 fps đến 66 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 63 fps.

Assassin's Creed Valhalla (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2021 NVIDIA GeForce RTX 3070 Ti ₫ 13,993,203
84.8 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3070 ₫ 11,657,109
82.5 FPS
2021 AMD Radeon RX 6700 XT ₫ 11,189,890
74.0 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti ₫ 9,321,015
71.4 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2080 SUPER ₫ 16,329,297
69.0 FPS
2022 AMD Radeon RX 6650 XT ₫ 9,321,015
68.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
63.9 FPS
2021 AMD Radeon RX 6600 XT ₫ 8,853,796
62.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
60.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
58.6 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
58.0 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
56.3 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
56.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
55.5 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
51.4 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
51.2 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
48.9 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
47.6 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
47.4 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
46.7 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
46.3 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
46.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
45.2 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
44.5 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 ₫ 4,672,188
44.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
43.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
42.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
41.3 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
34.3 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
31.9 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
30.0 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
29.9 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
29.6 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
29.3 FPS

RTX 2070 SUPER nằm giữa RX 6600 XT và GTX 1080 Ti , giảm chậm hơn RX 6600 XT bởi 3.3 % và nhanh hơn GTX 1080 Ti bởi 2.4 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Hiệu suất của RTX 2070 SUPER trong trò chơi này dao động quanh mốc 60fps. Đó là một cuộc gọi gần giữa RTX 2070 SUPER và đối thủ của nó RX 5700 XT đối RX 5700 XT bằng một lề nhỏ. Ngoài ra, RTX 2070 SUPER cũng nhanh hơn GTX 1070 bởi một lề tốt. Khi so sánh với anh chị em thấp hơn của nó - RTX 2060 - chúng tôi thấy hiệu suất nhanh hơn 20% cho RTX 2070 SUPER .

Forza Horizon 4 (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2021 NVIDIA GeForce RTX 3070 Ti ₫ 13,993,203
198.6 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3070 ₫ 11,657,109
189.0 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti ₫ 9,321,015
147.9 FPS
2021 AMD Radeon RX 6700 XT ₫ 11,189,890
146.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2080 SUPER ₫ 16,329,297
144.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
139.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
135.0 FPS
2022 AMD Radeon RX 6650 XT ₫ 9,321,015
133.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
132.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
128.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
125.0 FPS
2021 AMD Radeon RX 6600 XT ₫ 8,853,796
121.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
121.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
117.0 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
113.7 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
111.1 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
109.7 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
106.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
105.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
100.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
99.8 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
99.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
96.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 ₫ 4,672,188
95.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
94.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
91.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
89.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
87.8 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
75.5 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
74.5 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
70.2 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
69.7 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
68.2 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
62.2 FPS

RTX 2070 SUPER nằm giữa RX 6650 XT và RTX 3060 , giảm chậm hơn RX 6650 XT bởi 0.8 % và nhanh hơn RTX 3060 bởi 3.1 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của RX 6650 XT . Những người có trình theo dõi tốc độ làm mới cao sẽ được hưởng những gì RTX 2070 SUPER cung cấp vì nó trung bình 132 fps. RTX 2070 SUPER trung bình 132 khung hình / giây trong , đứng đầu RX 5700 XT bằng một tỷ lệ tốt. Ngoài ra, RTX 2070 SUPER cũng nhanh hơn GTX 1070 bởi một lề tốt.

Cyberpunk 2077 (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2021 NVIDIA GeForce RTX 3070 Ti ₫ 13,993,203
84.8 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3070 ₫ 11,657,109
82.5 FPS
2021 AMD Radeon RX 6700 XT ₫ 11,189,890
74.0 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti ₫ 9,321,015
69.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2080 SUPER ₫ 16,329,297
69.0 FPS
2022 AMD Radeon RX 6650 XT ₫ 9,321,015
68.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
63.9 FPS
2021 AMD Radeon RX 6600 XT ₫ 8,853,796
62.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
60.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
58.6 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
58.0 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
56.3 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
56.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
55.5 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
51.4 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
51.2 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
48.9 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
47.6 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
47.4 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
46.7 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
46.3 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
46.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
45.2 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
44.5 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 ₫ 4,672,188
44.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
43.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
42.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
41.3 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
34.3 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
31.9 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
30.0 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
29.9 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
29.6 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
29.3 FPS

RTX 2070 SUPER nằm giữa RX 6600 XT và GTX 1080 Ti , giảm chậm hơn RX 6600 XT bởi 3.3 % và nhanh hơn GTX 1080 Ti bởi 2.4 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Hiệu suất của RTX 2070 SUPER trong trò chơi này dao động quanh mốc 60fps. Đó là một cuộc gọi gần giữa RTX 2070 SUPER và đối thủ của nó RX 5700 XT đối RX 5700 XT bằng một lề nhỏ. Ngoài ra, RTX 2070 SUPER cũng nhanh hơn GTX 1070 bởi một lề tốt. Khi so sánh với anh chị em thấp hơn của nó - RTX 2060 - chúng tôi thấy hiệu suất nhanh hơn 20% cho RTX 2070 SUPER .

Grand Theft Auto V (2015)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2021 NVIDIA GeForce RTX 3070 Ti ₫ 13,993,203
179.6 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3070 ₫ 11,657,109
171.0 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti ₫ 9,321,015
140.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2080 SUPER ₫ 16,329,297
137.0 FPS
2021 AMD Radeon RX 6700 XT ₫ 11,189,890
134.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
132.6 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
129.1 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
126.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
123.0 FPS
2022 AMD Radeon RX 6650 XT ₫ 9,321,015
122.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
120.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
111.4 FPS
2021 AMD Radeon RX 6600 XT ₫ 8,853,796
111.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
110.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
107.3 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
104.6 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
102.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
100.7 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
100.1 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
95.1 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
92.7 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
92.4 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 ₫ 4,672,188
91.0 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
89.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
89.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
83.7 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
83.7 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
83.6 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
68.3 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
66.4 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
61.4 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
61.1 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
60.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
55.1 FPS

RTX 2070 SUPER nằm giữa GTX 1080 Ti và RTX 3060 , giảm chậm hơn GTX 1080 Ti bởi 2.5 % và nhanh hơn RTX 3060 bởi 2.4 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 1080 Ti . Những người có trình theo dõi tốc độ làm mới cao sẽ được hưởng những gì RTX 2070 SUPER cung cấp vì nó trung bình 126 fps. RTX 2070 SUPER trung bình 126 khung hình / giây trong , đứng đầu RX 5700 XT bằng một tỷ lệ tốt. Ngoài ra, RTX 2070 SUPER cũng nhanh hơn GTX 1070 bởi một lề tốt.

Call of Duty Modern Warfare (2019)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2021 NVIDIA GeForce RTX 3070 Ti ₫ 13,993,203
230.2 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3070 ₫ 11,657,109
219.0 FPS
2021 AMD Radeon RX 6700 XT ₫ 11,189,890
196.0 FPS
2020 NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti ₫ 9,321,015
189.7 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2080 SUPER ₫ 16,329,297
184.0 FPS
2022 AMD Radeon RX 6650 XT ₫ 9,321,015
179.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2080 ₫ 16,329,297
170.4 FPS
2021 AMD Radeon RX 6600 XT ₫ 8,853,796
163.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER ₫ 11,657,109
159.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti ₫ 17,730,954
156.3 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
153.0 FPS
2019 AMD Radeon VII ₫ 16,329,297
150.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
148.0 FPS
2018 NVIDIA GeForce RTX 2070 ₫ 11,657,109
148.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
137.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
136.5 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
130.3 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
127.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
126.5 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
124.5 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
124.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
123.5 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
120.5 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
118.6 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 ₫ 4,672,188
118.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
114.7 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
114.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
110.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
94.5 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
91.5 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
82.4 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
79.7 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
78.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
73.4 FPS

RTX 2070 SUPER nằm giữa RX 6600 XT và GTX 1080 Ti , giảm chậm hơn RX 6600 XT bởi 2.5 % và nhanh hơn GTX 1080 Ti bởi 1.7 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của RX 6600 XT . Những người có trình theo dõi tốc độ làm mới cao sẽ được hưởng những gì RTX 2070 SUPER cung cấp vì nó trung bình 159 fps. Đó là một cuộc gọi gần giữa RTX 2070 SUPER và đối thủ của nó RX 5700 XT đối RX 5700 XT bằng một lề nhỏ. Ngoài ra, RTX 2070 SUPER cũng nhanh hơn GTX 1070 bởi một lề tốt. Khi so sánh với anh chị em thấp hơn của nó - RTX 2060 - chúng tôi thấy hiệu suất nhanh hơn 20% cho RTX 2070 SUPER .

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
92
103.1
2023 A Plague Tale: Requiem
63
70.3
2023 Hogwarts Legacy
54
60.9
2023 The Last of Us Part I
42
46.9
2023 Forspoken
48
54.4
2023 The Callisto Protocol
37
42.2
2023 Dead Space
63
70.3
2023 Baldur's Gate 3
75
83.5
2023 Armored Core VI
75
83.5
2023 Immortals of Aveum
33
37.5
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
67
75.0
2023 Remnant II
37
42.2
2023 Star Wars Jedi: Survivor
50
56.3
2023 Atomic Heart
50
56.3
2023 Starfield
25
28.1
2022 Elden Ring
68
75.9
2022 God of War
64
72.0
2022 Overwatch 2
120
133.8
2022 F1 22
75
84.4
2022 Dying Light 2
71
79.7
2022 Total War: Warhammer III
71
79.7
2022 Spider-Man Remastered
118
131.3
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
84
93.8
2021 Forza Horizon 5
65
72.8
2021 Halo Infinite
50
55.6
2021 Battlefield 2042
92
102.5
2021 Hitman 3
97
107.8
2021 Far Cry 6
90
100.3
2021 Guardians of the Galaxy
98
109.7
2020 Watch Dogs: Legion
99
110.6
2020 Assassin's Creed Valhalla
54
60.0
2020 Microsoft Flight Simulator
35
39.0
2020 Valorant
235
262.0
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
92
103.0
2020 Death Stranding
107
119.0
2020 Marvel's Avengers
69
77.0
2020 Godfall
104
116.0
2020 Cyberpunk 2077
54
60.0
2019 Apex Legends
129
144.0
2019 Anthem
81
91.0
2019 Far Cry New Dawn
120
134.0
2019 Resident Evil 2
144
161.0
2019 Metro Exodus
64
72.0
2019 World War Z
129
144.0
2019 Gears of War 5
93
104.0
2019 F1 2019
117
131.0
2019 GreedFall
106
118.0
2019 Borderlands 3
74
83.0
2019 Call of Duty Modern Warfare
143
159.0
2019 Red Dead Redemption 2
54
61.0
2019 Need For Speed: Heat
87
97.0
2018 Call of Duty: Black Ops 4
147
164.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
63
71.0
2018 Final Fantasy XV
100
112.0
2018 Shadow of the Tomb Raider
99
110.0
2018 Forza Horizon 4
118
132.0
2018 Fallout 76
135
151.0
2018 Hitman 2
106
118.0
2018 Just Cause 4
94
105.0
2018 Monster Hunter: World
101
113.0
2018 Strange Brigade
151
168.0
2018 Battlefield V
125
139.0
2017 Assassin's Creed Origins
87
97.0
2017 Destiny 2
168
187.0
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
97
108.0
2017 Fortnite Battle Royale
119
133.0
2017 Need For Speed: Payback
135
150.0
2017 For Honor
174
194.0
2017 Project CARS 2
123
137.0
2017 Forza Motorsport 7
149
166.0
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
90
101.0
2016 Battlefield 1
139
155.0
2016 Overwatch
184
205.0
2016 Dishonored 2
90
100.0
2015 Grand Theft Auto V
113
126.0
2015 Rocket League
523
582.0
2015 Need For Speed
145
162.0
2015 Project CARS
135
150.0
2015 Rainbow Six Siege
243
271.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
359
399.0
2009 League of Legends
674
749.0

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
60
75.0
2023 A Plague Tale: Requiem
41
51.6
2023 Hogwarts Legacy
37
46.9
2023 The Last of Us Part I
28
35.6
2023 Forspoken
28
35.6
2023 The Callisto Protocol
24
30.0
2023 Dead Space
37
46.9
2023 Baldur's Gate 3
54
67.5
2023 Armored Core VI
54
67.5
2023 Immortals of Aveum
21
26.3
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
41
51.6
2023 Remnant II
22
28.1
2023 Star Wars Jedi: Survivor
33
42.2
2023 Atomic Heart
32
40.3
2023 Starfield
20
25.3
2022 Elden Ring
47
59.9
2022 God of War
49
61.8
2022 Overwatch 2
92
115.0
2022 F1 22
41
51.6
2022 Dying Light 2
41
51.6
2022 Total War: Warhammer III
45
56.3
2022 Spider-Man Remastered
75
93.8
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
48
60.9
2021 Forza Horizon 5
50
62.6
2021 Halo Infinite
40
50.1
2021 Battlefield 2042
54
68.1
2021 Hitman 3
61
76.9
2021 Far Cry 6
60
75.0
2021 Guardians of the Galaxy
62
77.8
2020 Watch Dogs: Legion
57
72.2
2020 Assassin's Creed Valhalla
41
52.0
2020 Microsoft Flight Simulator
27
34.0
2020 Valorant
172
215.0
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
64
81.0
2020 Death Stranding
73
92.0
2020 Marvel's Avengers
44
55.0
2020 Godfall
61
77.0
2020 Cyberpunk 2077
44
56.0
2019 Apex Legends
86
108.0
2019 Anthem
58
73.0
2019 Far Cry New Dawn
83
104.0
2019 Resident Evil 2
86
108.0
2019 Metro Exodus
44
56.0
2019 World War Z
84
105.0
2019 Gears of War 5
60
76.0
2019 F1 2019
74
93.0
2019 GreedFall
68
85.0
2019 Borderlands 3
46
58.0
2019 Call of Duty Modern Warfare
92
115.0
2019 Red Dead Redemption 2
40
50.0
2019 Need For Speed: Heat
60
76.0
2018 Call of Duty: Black Ops 4
87
109.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
42
53.0
2018 Final Fantasy XV
63
79.0
2018 Shadow of the Tomb Raider
60
76.0
2018 Forza Horizon 4
88
110.0
2018 Fallout 76
96
121.0
2018 Hitman 2
60
76.0
2018 Just Cause 4
61
77.0
2018 Monster Hunter: World
62
78.0
2018 Strange Brigade
93
117.0
2018 Battlefield V
85
107.0
2017 Assassin's Creed Origins
61
77.0
2017 Destiny 2
128
160.0
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
64
81.0
2017 Fortnite Battle Royale
68
85.0
2017 Need For Speed: Payback
85
107.0
2017 For Honor
89
112.0
2017 Project CARS 2
76
96.0
2017 Forza Motorsport 7
119
149.0
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
68
86.0
2016 Battlefield 1
100
126.0
2016 Overwatch
112
141.0
2016 Dishonored 2
68
85.0
2015 Grand Theft Auto V
74
93.0
2015 Rocket League
197
247.0
2015 Need For Speed
98
123.0
2015 Project CARS
90
113.0
2015 Rainbow Six Siege
140
175.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
263
329.0
2009 League of Legends
328
411.0

Giải quyết 3440x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
69
92.0
2019 Anthem
45
60.0
2019 Far Cry New Dawn
64
85.0
2019 Resident Evil 2
66
87.0
2019 Metro Exodus
36
48.0
2019 World War Z
67
89.0
2019 Gears of War 5
50
66.0
2019 F1 2019
61
81.0
2019 GreedFall
48
64.0
2019 Borderlands 3
35
47.0
2019 Call of Duty Modern Warfare
74
98.0
2019 Red Dead Redemption 2
33
44.0
2019 Need For Speed: Heat
50
66.0
2018 Call of Duty: Black Ops 4
67
89.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
36
48.0
2018 Final Fantasy XV
50
66.0
2018 Shadow of the Tomb Raider
47
63.0
2018 Forza Horizon 4
74
98.0
2018 Fallout 76
76
100.0
2018 Hitman 2
48
64.0
2018 Just Cause 4
47
62.0
2018 Monster Hunter: World
47
62.0
2018 Strange Brigade
73
97.0
2018 Battlefield V
69
91.0
2017 Assassin's Creed Origins
50
67.0
2017 Destiny 2
97
128.0
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
51
68.0
2017 Fortnite Battle Royale
53
70.0
2017 Need For Speed: Payback
73
97.0
2017 For Honor
68
90.0
2017 Project CARS 2
71
94.0
2017 Forza Motorsport 7
110
146.0
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
63
83.0
2016 Battlefield 1
80
106.0
2016 Overwatch
86
114.0
2016 Dishonored 2
61
81.0
2015 Grand Theft Auto V
55
73.0
2015 Rocket League
147
194.0
2015 Need For Speed
83
110.0
2015 Project CARS
79
104.0
2015 Rainbow Six Siege
104
137.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
254
335.0
2009 League of Legends
234
308.0

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
39
56.3
2023 A Plague Tale: Requiem
22
32.8
2023 Hogwarts Legacy
22
32.8
2023 The Last of Us Part I
13
18.8
2023 Forspoken
11
16.9
2023 The Callisto Protocol
10
15.0
2023 Dead Space
13
18.8
2023 Baldur's Gate 3
26
37.5
2023 Armored Core VI
26
37.5
2023 Immortals of Aveum
8
12.2
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
19
28.1
2023 Remnant II
9
14.1
2023 Star Wars Jedi: Survivor
14
20.6
2023 Atomic Heart
17
25.3
2023 Starfield
11
16.9
2022 Elden Ring
23
34.1
2022 God of War
33
48.0
2022 Overwatch 2
60
86.9
2022 F1 22
26
37.5
2022 Dying Light 2
26
37.5
2022 Total War: Warhammer III
29
42.2
2022 Spider-Man Remastered
45
65.6
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
26
37.5
2021 Forza Horizon 5
33
48.5
2021 Halo Infinite
24
34.4
2021 Battlefield 2042
30
43.8
2021 Hitman 3
32
46.9
2021 Far Cry 6
28
40.3
2021 Guardians of the Galaxy
29
42.2
2020 Watch Dogs: Legion
32
46.9
2020 Assassin's Creed Valhalla
24
35.0
2020 Microsoft Flight Simulator
18
27.0
2020 Valorant
130
187.0
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
30
43.0
2020 Death Stranding
39
56.0
2020 Marvel's Avengers
20
29.0
2020 Godfall
25
37.0
2020 Cyberpunk 2077
25
37.0
2019 Apex Legends
44
63.0
2019 Anthem
27
39.0
2019 Far Cry New Dawn
38
55.0
2019 Resident Evil 2
37
54.0
2019 Metro Exodus
24
35.0
2019 World War Z
42
61.0
2019 Gears of War 5
33
48.0
2019 F1 2019
41
59.0
2019 GreedFall
24
35.0
2019 Borderlands 3
21
30.0
2019 Call of Duty Modern Warfare
48
69.0
2019 Red Dead Redemption 2
22
32.0
2019 Need For Speed: Heat
33
48.0
2018 Call of Duty: Black Ops 4
39
56.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
25
37.0
2018 Final Fantasy XV
30
44.0
2018 Shadow of the Tomb Raider
28
41.0
2018 Forza Horizon 4
50
72.0
2018 Fallout 76
46
66.0
2018 Hitman 2
30
44.0
2018 Just Cause 4
28
40.0
2018 Monster Hunter: World
25
37.0
2018 Strange Brigade
44
64.0
2018 Battlefield V
43
62.0
2017 Assassin's Creed Origins
33
48.0
2017 Destiny 2
56
80.0
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
32
46.0
2017 Fortnite Battle Royale
32
46.0
2017 Need For Speed: Payback
51
74.0
2017 For Honor
39
56.0
2017 Project CARS 2
56
80.0
2017 Forza Motorsport 7
87
125.0
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
48
69.0
2016 Battlefield 1
50
72.0
2016 Overwatch
50
72.0
2016 Dishonored 2
46
67.0
2015 Grand Theft Auto V
30
44.0
2015 Rocket League
80
115.0
2015 Need For Speed
57
82.0
2015 Project CARS
56
80.0
2015 Rainbow Six Siege
56
81.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
207
296.0
2009 League of Legends
115
165.0
RTX 2070 SUPER with i7-8700K at 1080p and Chất lượng cực settings
RTX 2070 SUPER with i7-8700K at 1440p and Chất lượng cực settings
RTX 2070 SUPER with i7-8700K at 4K and Chất lượng cực settings

So sánh với đối thủ cạnh tranh

RTX 2070 SUPER Kỹ thuật

RTX 2070 SUPER Board Design

Length9 inches 267 mm
Outputs1x DVI1x HDMI2x DisplayPort1x USB Type-C
Power Connectors1x 6-pin + 1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP215 W

RTX 2070 SUPER Clock Speeds

Boost Clock1770 MHz
GPU Clock1605 MHz
Memory Clock1750 MHz 14000 MHz effective

RTX 2070 SUPER Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationGeForce 20
Launch Price499 USD
ProductionReleased
Release DateJul 9th, 2019

RTX 2070 SUPER Graphics Features

CUDA7.5
DirectX12.0 (12_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.6
Shader Model6.4
Vulkan1.1.109

RTX 2070 SUPER Graphics Processor

ArchitectureTuring
Die Size545 mm²
GPU NameTU104
GPU VariantTU104-410-A1
Process Size12 nm
Transistors13,600 million

RTX 2070 SUPER Memory

Bandwidth448.0 GB/s
Memory Bus256 bit
Memory Size8192 MB
Memory TypeGDDR6

RTX 2070 SUPER Render Config

ROPs64
RT Cores40
SM Count40
Shading Units2560
TMUs160
Tensor Cores320

RTX 2070 SUPER Theoretical Performance

FP16 (half) performance84,120 GFLOPS (2:1)
FP32 (float) performance9,062 GFLOPS
FP64 (double) performance283.2 GFLOPS (1:32)
Pixel Rate113.3 GPixel/s
Texture Rate283.2 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn