RTX 3050 với FX-4130 điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Rõ ràng RTX 3050 là một thẻ có khả năng cao hơn một cách đáng kể, có thể chơi AAA tiêu đề tại 1080p/1440p với 50-60 khung hình/giây. Giá/tỷ lệ hiệu suất là tuyệt RTX 3050 vời cho chống lại sự cạnh tranh trong ngân sách giữa phạm vi thẻ. Các RTX 3050 yêu cầu năng lượng là hợp lý và nó là rất hiệu quả so với sự cạnh tranh. Sự kết hợp RTX 3050 này AMD FX-4130 Quad-Core giữa và sẽ gây ra tắc nghẽn nghiêm trọng trong nhiều trò chơi và gây mất fps nghiêm trọng. Trong ngắn hiệu suất là đặc biệt, không có câu hỏi rằng đây là một trong những đơn mạnh nhất GPU ra có 2026 in Với hiện 4096 tại MB RAM RTX 3050 , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

 RTX 3050 với FX-4130 điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
NVIDIA GeForce RTX 3050
Giá ₫ 4,672,188.0
Năm 2021
Nhiệt độ tối đa ghi 68C
Max fan tiếng ồn 42dB
Đề nghị Power Supply 350W
Benchmark CPU AMD FX-4130 Quad-Core ($75.99)
CPU tác động trên FPS -57.6 FPS
CPU tác động trên FPS% -60.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 35.3 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 26.0 FPS
(Ultrawide) Trung bình 1440p hiệu suất 22.3 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 15.6 FPS
Bộ nhớ 4 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 132,456.5
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 179,645.6
(Ultrawide) 1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 209,547.6
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 299,487.3
Loạt RTX 3050
Variant NVIDIA GeForce RTX 3050
Điểm kết hợp tổng thể 68/100 Tốt

RTX 3060 có thể là mid-range của bộ card đồ họa Ampere mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết entry-level game thủ PC entry-level. Mặt khác, RTX 3050 gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 4672188. Tin tốt là, với việc phát hành RTX 3050 Ti, giá của RTX 3050 đang được giảm giá nhiều hơn.

NVIDIA thẻ xx50 của xx50 luôn được xác định bởi giá entry-level với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa mid-range - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Ampere bên trong RTX 3050, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng. RTX 3050 đắt hơn nhiều so với GTX 1650 vì nó có giá khá lớn ₫ 4672188. So sánh điều này với GTX 1650, ban đầu có giá ₫ 3480780.1. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của AMD là RX 5500 XT 4GB có giá ₫ 3947998.9.

Thông số kỹ thuật, RTX 3050 vượt qua người tiền nhiệm trực tiếp của nó, GTX 1650, bằng cách khoe khoang 63 % fps nhiều hơn. Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, RTX 3050 thổi qua GTX 1650 và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả GTX 1660 cũng vậy.

So với đối thủ gần nhất của RX 5500 XT 4GB AMD, RX 5500 XT 4GB, RTX 3050 nhanh hơn 40.1 %. May mắn thay, hiệu suất chơi game khá ấn tượng. RTX 3050 luôn cung cấp tốc độ khung hình tuyệt vời tăng so với GTX 1650 và nó thực sự chứng minh sự nâng cấp.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Baldur's Gate 3, Armored Core VI, F1 22, Borderlands 3, Anthem tại 60 fps đến 63 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 61 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi World War Z, GreedFall, Hitman 2, Call of Duty: Black Ops 4, Spider-Man Remastered tại 63 fps đến 68 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 65 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Overwatch 2, Valorant tại 64 fps đến 138 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 101 fps.

Assassin's Creed Valhalla (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2021 AMD Radeon RX 6600 XT ₫ 8,853,796
62.0 FPS
2023 NVIDIA GeForce RTX 4050 ₫ 4,672,188
61.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
58.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
55.5 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
51.4 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
51.2 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
47.6 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
47.4 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
46.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
44.5 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 ₫ 4,672,188
12.6 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
42.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
41.3 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
34.3 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
31.9 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
30.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
29.6 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 ₫ 3,480,780
26.3 FPS

RTX 3050 nằm giữa GTX 1660 Ti và GTX 1660 SUPER , giảm chậm hơn GTX 1660 Ti bởi 1.1 % và nhanh hơn GTX 1660 SUPER bởi 2.8 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 1660 Ti . Chống lại đối thủ của nó - RX 5500 XT 4GB , RTX 3050 chậm hơn nhiều. So với anh chị em cao hơn của nó, RTX 3050 chậm hơn nhiều so với RTX 3060 hơn 20%. Có một sự chênh lệch lớn về hiệu suất khi so sánh RTX 3050 với RTX 3050 Ti .

Forza Horizon 4 (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2023 NVIDIA GeForce RTX 4050 ₫ 4,672,188
131.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
128.0 FPS
2021 AMD Radeon RX 6600 XT ₫ 8,853,796
121.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
121.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
111.1 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
109.7 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
106.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
100.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
99.8 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
99.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 ₫ 4,672,188
27.3 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
94.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
87.8 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
75.5 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
74.5 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
69.7 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
62.2 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 ₫ 3,480,780
54.5 FPS

RTX 3050 nằm giữa RX 5600 XT và GTX 1660 SUPER , giảm chậm hơn RX 5600 XT bởi 4.2 % và nhanh hơn GTX 1660 SUPER bởi 1.1 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Chống lại đối thủ của nó - RX 5500 XT 4GB , RTX 3050 chậm hơn nhiều. So với anh chị em cao hơn của nó, RTX 3050 chậm hơn nhiều so với RTX 3060 hơn 20%. Có một sự chênh lệch lớn về hiệu suất khi so sánh RTX 3050 với RTX 3050 Ti .

Cyberpunk 2077 (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2021 AMD Radeon RX 6600 XT ₫ 8,853,796
62.0 FPS
2023 NVIDIA GeForce RTX 4050 ₫ 4,672,188
61.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
58.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
55.5 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
51.4 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
51.2 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
47.6 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
47.4 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
46.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
44.5 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 ₫ 4,672,188
12.6 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
42.8 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
41.3 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
34.3 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
31.9 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
30.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
29.6 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 ₫ 3,480,780
26.3 FPS

RTX 3050 nằm giữa GTX 1660 Ti và GTX 1660 SUPER , giảm chậm hơn GTX 1660 Ti bởi 1.1 % và nhanh hơn GTX 1660 SUPER bởi 2.8 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 1660 Ti . Chống lại đối thủ của nó - RX 5500 XT 4GB , RTX 3050 chậm hơn nhiều. So với anh chị em cao hơn của nó, RTX 3050 chậm hơn nhiều so với RTX 3060 hơn 20%. Có một sự chênh lệch lớn về hiệu suất khi so sánh RTX 3050 với RTX 3050 Ti .

Grand Theft Auto V (2015)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2023 NVIDIA GeForce RTX 4050 ₫ 4,672,188
125.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
123.0 FPS
2021 AMD Radeon RX 6600 XT ₫ 8,853,796
111.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
110.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
107.3 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
102.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
100.7 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
95.1 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
92.4 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 ₫ 4,672,188
26.1 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
89.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
89.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
83.7 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
68.3 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
66.4 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
61.1 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
55.1 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 ₫ 3,480,780
47.2 FPS

RTX 3050 nằm giữa RX 5700 và RX 5600 XT , giảm chậm hơn RX 5700 bởi 1.5 % và nhanh hơn RX 5600 XT bởi 2.2 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của RX 5700 . Chống lại đối thủ của nó - RX 5500 XT 4GB , RTX 3050 chậm hơn nhiều. So với anh chị em cao hơn của nó, RTX 3050 chậm hơn nhiều so với RTX 3060 hơn 20%. Có một sự chênh lệch lớn về hiệu suất khi so sánh RTX 3050 với RTX 3050 Ti .

Call of Duty Modern Warfare (2019)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2021 AMD Radeon RX 6600 XT ₫ 8,853,796
163.0 FPS
2023 NVIDIA GeForce RTX 4050 ₫ 4,672,188
163.0 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3060 ₫ 7,685,749
153.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 XT ₫ 9,321,015
148.0 FPS
2019 AMD Radeon RX 5700 ₫ 8,152,968
137.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 SUPER ₫ 9,344,376
136.5 FPS
2020 AMD Radeon RX 5600 XT ₫ 6,517,702
127.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce RTX 2060 ₫ 8,176,329
126.5 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti ₫ 5,816,874
124.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti ₫ 6,517,702
118.6 FPS
2021 NVIDIA GeForce RTX 3050 ₫ 4,672,188
33.9 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER ₫ 5,349,655
114.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1660 ₫ 5,139,407
110.0 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 SUPER ₫ 3,737,750
94.5 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
91.5 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 8GB ₫ 4,648,827
82.4 FPS
2019 AMD Radeon RX 5500 XT 4GB ₫ 3,947,999
73.4 FPS
2019 NVIDIA GeForce GTX 1650 ₫ 3,480,780
70.0 FPS

RTX 3050 nằm giữa GTX 1660 Ti và GTX 1660 SUPER , giảm chậm hơn GTX 1660 Ti bởi 0.5 % và nhanh hơn GTX 1660 SUPER bởi 3.5 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 1660 Ti . Chống lại đối thủ của nó - RX 5500 XT 4GB , RTX 3050 chậm hơn nhiều. So với anh chị em cao hơn của nó, RTX 3050 chậm hơn nhiều so với RTX 3060 hơn 20%. Có một sự chênh lệch lớn về hiệu suất khi so sánh RTX 3050 với RTX 3050 Ti .

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
6
21.4
2023 A Plague Tale: Requiem
4
14.5
2023 Hogwarts Legacy
3
12.6
2023 The Last of Us Part I
2
9.7
2023 Forspoken
3
11.3
2023 The Callisto Protocol
2
8.7
2023 Dead Space
4
14.5
2023 Baldur's Gate 3
4
17.3
2023 Armored Core VI
4
17.3
2023 Immortals of Aveum
2
7.8
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
4
15.5
2023 Remnant II
2
8.7
2023 Star Wars Jedi: Survivor
3
11.6
2023 Atomic Heart
3
11.6
2023 Starfield
1
5.8
2022 Elden Ring
4
16.0
2022 God of War
4
15.2
2022 Overwatch 2
8
28.2
2022 F1 22
5
17.5
2022 Dying Light 2
4
16.5
2022 Total War: Warhammer III
4
16.5
2022 Spider-Man Remastered
7
27.2
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
5
19.4
2021 Forza Horizon 5
4
15.4
2021 Halo Infinite
3
11.7
2021 Battlefield 2042
6
21.6
2021 Hitman 3
6
22.3
2021 Far Cry 6
5
20.7
2021 Guardians of the Galaxy
6
22.7
2020 Watch Dogs: Legion
6
22.9
2020 Assassin's Creed Valhalla
3
12.6
2020 Microsoft Flight Simulator
2
8.3
2020 Valorant
15
55.5
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
6
21.8
2020 Death Stranding
7
25.3
2020 Marvel's Avengers
4
16.4
2020 Godfall
7
24.4
2020 Cyberpunk 2077
3
12.6
2019 Apex Legends
8
28.2
2019 Anthem
5
18.1
2019 Far Cry New Dawn
7
26.7
2019 Resident Evil 2
9
32.5
2019 Metro Exodus
4
14.7
2019 World War Z
7
25.0
2019 Gears of War 5
6
22.1
2019 F1 2019
8
27.9
2019 GreedFall
7
25.0
2019 Borderlands 3
5
17.5
2019 Call of Duty Modern Warfare
9
33.9
2019 Red Dead Redemption 2
3
12.9
2019 Need For Speed: Heat
5
20.4
2018 Call of Duty: Black Ops 4
9
33.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
3
13.8
2018 Final Fantasy XV
6
23.3
2018 Shadow of the Tomb Raider
6
21.8
2018 Forza Horizon 4
7
27.3
2018 Fallout 76
10
36.5
2018 Hitman 2
8
28.4
2018 Just Cause 4
6
21.0
2018 Monster Hunter: World
6
22.4
2018 Strange Brigade
10
35.6
2018 Battlefield V
8
29.0
2017 Dawn of War III
7
27.6
2017 Ghost Recon Wildlands
6
21.8
2017 Assassin's Creed Origins
5
20.1
2017 Destiny 2
11
38.5
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
6
22.1
2017 Fortnite Battle Royale
7
27.3
2017 Need For Speed: Payback
8
29.0
2017 For Honor
11
38.5
2017 Project CARS 2
7
27.3
2017 Forza Motorsport 7
9
33.3
2016 Deus Ex: Mankind Divided
5
17.8
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
6
22.7
2016 Doom
12
44.3
2016 F1 2016
8
27.9
2016 Total War: Warhammer
7
27.0
2016 Battlefield 1
9
33.9
2016 Overwatch
12
42.5
2016 Dishonored 2
5
19.8
2015 Grand Theft Auto V
7
26.1
2015 Rocket League
32
112.6
2015 Need For Speed
8
31.3
2015 Project CARS
8
30.2
2015 Rainbow Six Siege
16
57.5
2012 Counter-Strike: Global Offensive
22
77.3
2009 League of Legends
41
144.8

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
4
15.5
2023 A Plague Tale: Requiem
3
10.7
2023 Hogwarts Legacy
2
9.7
2023 The Last of Us Part I
2
7.4
2023 Forspoken
2
7.4
2023 The Callisto Protocol
1
6.2
2023 Dead Space
2
9.7
2023 Baldur's Gate 3
4
14.0
2023 Armored Core VI
4
14.0
2023 Immortals of Aveum
1
5.4
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
3
10.7
2023 Remnant II
1
5.8
2023 Star Wars Jedi: Survivor
2
8.7
2023 Atomic Heart
2
8.3
2023 Starfield
1
5.2
2022 Elden Ring
3
12.6
2022 God of War
3
13.0
2022 Overwatch 2
6
24.3
2022 F1 22
3
10.7
2022 Dying Light 2
3
10.7
2022 Total War: Warhammer III
3
11.6
2022 Spider-Man Remastered
5
19.4
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
3
12.6
2021 Forza Horizon 5
3
13.2
2021 Halo Infinite
3
10.6
2021 Battlefield 2042
4
14.4
2021 Hitman 3
4
15.9
2021 Far Cry 6
4
15.5
2021 Guardians of the Galaxy
4
16.1
2020 Watch Dogs: Legion
4
14.9
2020 Assassin's Creed Valhalla
3
10.9
2020 Microsoft Flight Simulator
2
7.2
2020 Valorant
13
45.4
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
4
17.0
2020 Death Stranding
5
19.5
2020 Marvel's Avengers
3
11.8
2020 Godfall
4
16.4
2020 Cyberpunk 2077
3
11.8
2019 Apex Legends
6
21.0
2019 Anthem
4
14.4
2019 Far Cry New Dawn
5
20.7
2019 Resident Evil 2
6
21.8
2019 Metro Exodus
3
11.2
2019 World War Z
5
18.1
2019 Gears of War 5
4
16.1
2019 F1 2019
5
19.5
2019 GreedFall
5
18.1
2019 Borderlands 3
3
12.4
2019 Call of Duty Modern Warfare
7
24.4
2019 Red Dead Redemption 2
3
10.6
2019 Need For Speed: Heat
4
16.1
2018 Call of Duty: Black Ops 4
5
19.3
2018 Assassin's Creed Odyssey
3
10.9
2018 Final Fantasy XV
4
16.1
2018 Shadow of the Tomb Raider
4
14.7
2018 Forza Horizon 4
6
23.3
2018 Fallout 76
6
24.1
2018 Hitman 2
5
18.4
2018 Just Cause 4
4
15.5
2018 Monster Hunter: World
4
15.8
2018 Strange Brigade
7
25.0
2018 Battlefield V
6
23.3
2017 Dawn of War III
5
20.7
2017 Ghost Recon Wildlands
4
16.4
2017 Assassin's Creed Origins
4
15.8
2017 Destiny 2
9
33.0
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
4
17.0
2017 Fortnite Battle Royale
5
17.8
2017 Need For Speed: Payback
6
21.0
2017 For Honor
6
22.4
2017 Project CARS 2
5
19.3
2017 Forza Motorsport 7
8
30.2
2016 Deus Ex: Mankind Divided
3
12.4
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
5
19.0
2016 Doom
8
31.3
2016 F1 2016
6
22.4
2016 Total War: Warhammer
5
20.1
2016 Battlefield 1
7
25.3
2016 Overwatch
8
29.3
2016 Dishonored 2
4
17.2
2015 Grand Theft Auto V
5
18.4
2015 Rocket League
13
48.3
2015 Need For Speed
6
24.1
2015 Project CARS
6
22.7
2015 Rainbow Six Siege
10
37.1
2012 Counter-Strike: Global Offensive
18
64.4
2009 League of Legends
23
80.5

Giải quyết 3440x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
5
17.8
2019 Anthem
3
11.8
2019 Far Cry New Dawn
4
17.0
2019 Resident Evil 2
5
17.5
2019 Metro Exodus
2
9.8
2019 World War Z
4
15.5
2019 Gears of War 5
4
14.1
2019 F1 2019
4
17.2
2019 GreedFall
3
13.5
2019 Borderlands 3
2
10.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
5
20.7
2019 Red Dead Redemption 2
2
9.2
2019 Need For Speed: Heat
4
14.1
2018 Call of Duty: Black Ops 4
4
14.9
2018 Assassin's Creed Odyssey
2
10.1
2018 Final Fantasy XV
3
13.5
2018 Shadow of the Tomb Raider
3
11.8
2018 Forza Horizon 4
5
20.4
2018 Fallout 76
5
20.1
2018 Hitman 2
4
15.8
2018 Just Cause 4
3
12.6
2018 Monster Hunter: World
3
12.4
2018 Strange Brigade
5
20.7
2018 Battlefield V
5
19.0
2017 Dawn of War III
4
17.0
2017 Ghost Recon Wildlands
3
13.8
2017 Assassin's Creed Origins
3
13.8
2017 Destiny 2
7
26.7
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
4
14.4
2017 Fortnite Battle Royale
4
14.7
2017 Need For Speed: Payback
5
19.0
2017 For Honor
5
18.1
2017 Project CARS 2
5
19.0
2017 Forza Motorsport 7
8
29.6
2016 Deus Ex: Mankind Divided
2
10.3
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
5
18.1
2016 Doom
7
25.6
2016 F1 2016
5
19.8
2016 Total War: Warhammer
4
17.0
2016 Battlefield 1
6
21.0
2016 Overwatch
6
23.9
2016 Dishonored 2
4
16.4
2015 Grand Theft Auto V
4
14.7
2015 Rocket League
10
37.9
2015 Need For Speed
6
21.6
2015 Project CARS
5
20.7
2015 Rainbow Six Siege
8
29.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
18
65.5
2009 League of Legends
17
60.3

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
3
11.6
2023 A Plague Tale: Requiem
1
6.8
2023 Hogwarts Legacy
1
6.8
2023 The Last of Us Part I
1
3.9
2023 Forspoken
1
3.5
2023 The Callisto Protocol
0
3.1
2023 Dead Space
1
3.9
2023 Baldur's Gate 3
2
7.8
2023 Armored Core VI
2
7.8
2023 Immortals of Aveum
0
2.5
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
1
5.8
2023 Remnant II
0
2.9
2023 Star Wars Jedi: Survivor
1
4.3
2023 Atomic Heart
1
5.2
2023 Starfield
1
3.5
2022 Elden Ring
2
7.2
2022 God of War
2
10.1
2022 Overwatch 2
5
18.3
2022 F1 22
2
7.8
2022 Dying Light 2
2
7.8
2022 Total War: Warhammer III
2
8.7
2022 Spider-Man Remastered
3
13.6
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
2
7.8
2021 Forza Horizon 5
2
10.3
2021 Halo Infinite
2
7.3
2021 Battlefield 2042
2
9.3
2021 Hitman 3
2
9.7
2021 Far Cry 6
2
8.3
2021 Guardians of the Galaxy
2
8.7
2020 Watch Dogs: Legion
2
9.7
2020 Assassin's Creed Valhalla
2
7.5
2020 Microsoft Flight Simulator
1
5.7
2020 Valorant
11
39.7
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
2
9.2
2020 Death Stranding
3
11.8
2020 Marvel's Avengers
1
6.0
2020 Godfall
2
7.8
2020 Cyberpunk 2077
2
7.8
2019 Apex Legends
3
12.6
2019 Anthem
2
7.8
2019 Far Cry New Dawn
3
10.9
2019 Resident Evil 2
3
10.9
2019 Metro Exodus
2
7.2
2019 World War Z
3
10.6
2019 Gears of War 5
2
10.1
2019 F1 2019
3
12.4
2019 GreedFall
2
7.5
2019 Borderlands 3
1
6.6
2019 Call of Duty Modern Warfare
4
14.7
2019 Red Dead Redemption 2
1
6.9
2019 Need For Speed: Heat
2
10.1
2018 Call of Duty: Black Ops 4
2
8.6
2018 Assassin's Creed Odyssey
2
7.8
2018 Final Fantasy XV
2
9.5
2018 Shadow of the Tomb Raider
2
7.5
2018 Forza Horizon 4
4
15.2
2018 Fallout 76
3
13.5
2018 Hitman 2
3
10.9
2018 Just Cause 4
2
8.0
2018 Monster Hunter: World
2
7.5
2018 Strange Brigade
3
13.5
2018 Battlefield V
3
12.6
2017 Dawn of War III
3
11.2
2017 Ghost Recon Wildlands
2
9.5
2017 Assassin's Creed Origins
2
10.1
2017 Destiny 2
4
16.7
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
2
9.8
2017 Fortnite Battle Royale
2
9.8
2017 Need For Speed: Payback
4
14.7
2017 For Honor
3
11.2
2017 Project CARS 2
4
16.1
2017 Forza Motorsport 7
7
25.0
2016 Deus Ex: Mankind Divided
1
6.6
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
4
14.9
2016 Doom
4
16.7
2016 F1 2016
4
14.7
2016 Total War: Warhammer
3
11.5
2016 Battlefield 1
4
14.1
2016 Overwatch
4
15.2
2016 Dishonored 2
3
13.5
2015 Grand Theft Auto V
2
8.9
2015 Rocket League
6
22.4
2015 Need For Speed
4
16.1
2015 Project CARS
4
16.1
2015 Rainbow Six Siege
4
17.2
2012 Counter-Strike: Global Offensive
16
57.8
2009 League of Legends
9
32.2
RTX 3050 with FX-4130 at 1080p and Chất lượng cực settings
RTX 3050 with FX-4130 at 1440p and Chất lượng cực settings
RTX 3050 with FX-4130 at 4K and Chất lượng cực settings

RTX 3050 Kỹ thuật

RTX 3050 Board Design

Length242 mm 9.5 inches
Outputs1x HDMI 3x DisplayPort
Power Connectors1x 12-pin
Slot WidthDual-slot
TDP90 W

RTX 3050 Clock Speeds

Boost Clock1740 MHz
GPU Clock1545 MHz
Memory Clock1750 MHz 14 Gbps effective

RTX 3050 Graphics Card

Bus InterfacePCIe 4.0 x16
GenerationGeForce 30
Launch Price200 USD
ProductionActive
Release Date2021

RTX 3050 Graphics Features

CUDA8.6
DirectX12 Ultimate (12_2)
OpenCL2.0
OpenGL4.6
Shader Model6.5
Vulkan1.2.140

RTX 3050 Graphics Processor

ArchitectureAmpere
Die Sizeunknown
GPU NameGA107
GPU VariantGA107-300-A1
Process Size8 nm
Transistorsunknown

RTX 3050 Memory

Bandwidth224.0 GB/s
Memory Bus128 bit
Memory Size4096 MB
Memory TypeGDDR6

RTX 3050 Render Config

ROPs40
RT Cores18
SM Count18
Shading Units2304
TMUs72
Tensor Cores72

RTX 3050 Theoretical Performance

FP16 (half) performance8.018 TFLOPS (1:1)
FP32 (float) performance8.018 TFLOPS
FP64 (double) performance125.3 GFLOPS (1:64)
Pixel Rate69.60 GPixel/s
Texture Rate125.3 GTexel/s

Critics Reviews


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn