HD 6950 với i7-975 điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Nó là đáng chú ý HD 6950 rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Với hiện 2048 tại MB RAM HD 6950 , có thể có bộ nhớ nghiêm trọng liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn. Sự kết hợp HD 6950 này Intel Core i7-975 @ 3.33GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. Sự kết hợp HD 6950 này Intel Core i7-975 @ 3.33GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS. Với hiện 2048 tại MB RAM HD 6950 , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

 HD 6950 với i7-975 điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
AMD Radeon HD 6950
Giá ₫ 5,840,235.0
Năm 2010
Nhiệt độ tối đa ghi 78C
Max fan tiếng ồn 49.1dB
Đề nghị Power Supply 550W
Benchmark CPU Intel Core i7-975 @ 3.33GHz ($179.99)
CPU tác động trên FPS + 0.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 31.0 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 21.9 FPS
(Ultrawide) Trung bình 1440p hiệu suất 17.2 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 10.3 FPS
Bộ nhớ 2 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 225,433.1
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 318,876.8
(Ultrawide) 1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 406,013.1
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 678,168.1
Loạt HD 6950
Variant AMD Radeon HD 6950
Điểm kết hợp tổng thể 47/100 Chấp nhận

AMD thẻ xx50 của xx50 luôn được xác định bởi giá budget với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa entry-level - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa TeraScale 3 bên trong HD 6950, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng. HD 6950 đắt hơn nhiều so với HD 6850 vì nó có giá khá lớn ₫ 6984921.1. So sánh điều này với HD 6850, ban đầu có giá ₫ 4181608.3. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của NVIDIA là GTX 560 Ti có giá ₫ 5816874.1.

Thông số kỹ thuật, HD 6950 vượt qua người tiền nhiệm trực tiếp của nó, HD 6850, bằng cách khoe khoang 30.8 % fps nhiều hơn. HD 6950 có 2 GB RAM so với bộ nhớ video HD 6850 ' 1 GB.

May mắn thay, hiệu suất chơi game khá ấn tượng. HD 6950 luôn cung cấp tốc độ khung hình tuyệt vời tăng so với HD 6850 và nó thực sự chứng minh sự nâng cấp. So với đối thủ gần nhất của GTX 560 Ti NVIDIA, GTX 560 Ti, HD 6950 chậm hơn -1.3 %.

AMD thẻ xx50 của xx50 luôn được xác định bởi giá budget với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa entry-level - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa TeraScale 3 bên trong HD 6950, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng. HD 6950 đắt hơn nhiều so với HD 6850 vì nó có giá khá lớn ₫ 6984921.1. So sánh điều này với HD 6850, ban đầu có giá ₫ 4181608.3. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của NVIDIA là GTX 560 Ti có giá ₫ 5816874.1.

Thông số kỹ thuật, HD 6950 vượt qua người tiền nhiệm trực tiếp của nó, HD 6850, bằng cách khoe khoang 30.8 % fps nhiều hơn. HD 6950 có 2 GB RAM so với bộ nhớ video HD 6850 ' 1 GB.

May mắn thay, hiệu suất chơi game khá ấn tượng. HD 6950 luôn cung cấp tốc độ khung hình tuyệt vời tăng so với HD 6850 và nó thực sự chứng minh sự nâng cấp. So với đối thủ gần nhất của GTX 560 Ti NVIDIA, GTX 560 Ti, HD 6950 chậm hơn -1.3 %.

Assassin's Creed Valhalla (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
19.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
18.8 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 760 ₫ 5,816,874
15.3 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
14.7 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 580 ₫ 11,657,109
14.5 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
14.4 FPS
2013 AMD Radeon R9 270 ₫ 4,181,608
14.3 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 570 ₫ 8,152,968
12.8 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 ₫ 5,349,655
12.8 FPS
2010 AMD Radeon HD 6970 ₫ 8,620,187
12.3 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 480 ₫ 11,657,109
11.7 FPS
2012 AMD Radeon HD 7850 ₫ 5,816,874
11.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti Boost ₫ 3,947,999
11.4 FPS
2010 AMD Radeon HD 6950 ₫ 6,984,921
10.9 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 Ti ₫ 5,816,874
10.6 FPS
2010 AMD Radeon HD 6870 ₫ 5,583,265
9.6 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 470 ₫ 8,152,968
9.3 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 ₫ 4,648,827
9.1 FPS
2013 AMD Radeon HD 7790 ₫ 3,480,780
8.9 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti ₫ 3,480,780
8.9 FPS
2008 NVIDIA GeForce GTX 285 ₫ 8,386,578
8.1 FPS
2010 AMD Radeon HD 6850 ₫ 4,181,608
8.0 FPS
2008 NVIDIA GeForce GTX 260 Core 216 ₫ 6,984,921
6.8 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 650 ₫ 2,546,343
6.2 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 550 Ti ₫ 3,480,780
6.1 FPS
2012 AMD Radeon HD 7750 ₫ 2,546,343
5.8 FPS

HD 6950 nằm giữa GTX 650 Ti Boost và GTX 560 Ti , giảm chậm hơn GTX 650 Ti Boost bởi 4.6 % và nhanh hơn GTX 560 Ti bởi 2.8 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Đó là một cuộc gọi gần giữa HD 6950 và đối thủ của nó GTX 560 Ti đối GTX 560 Ti bằng một lề nhỏ. Ngoài ra, HD 6950 cũng nhanh hơn HD 6850 bởi một lề tốt.

Cyberpunk 2077 (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
19.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
18.8 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 760 ₫ 5,816,874
15.3 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
14.7 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 580 ₫ 11,657,109
14.5 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
14.4 FPS
2013 AMD Radeon R9 270 ₫ 4,181,608
14.3 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 570 ₫ 8,152,968
12.8 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 ₫ 5,349,655
12.8 FPS
2010 AMD Radeon HD 6970 ₫ 8,620,187
12.3 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 480 ₫ 11,657,109
11.7 FPS
2012 AMD Radeon HD 7850 ₫ 5,816,874
11.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti Boost ₫ 3,947,999
11.4 FPS
2010 AMD Radeon HD 6950 ₫ 6,984,921
10.9 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 Ti ₫ 5,816,874
10.6 FPS
2010 AMD Radeon HD 6870 ₫ 5,583,265
9.6 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 470 ₫ 8,152,968
9.3 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 ₫ 4,648,827
9.1 FPS
2013 AMD Radeon HD 7790 ₫ 3,480,780
8.9 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti ₫ 3,480,780
8.9 FPS
2008 NVIDIA GeForce GTX 285 ₫ 8,386,578
8.1 FPS
2010 AMD Radeon HD 6850 ₫ 4,181,608
8.0 FPS
2008 NVIDIA GeForce GTX 260 Core 216 ₫ 6,984,921
6.8 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 650 ₫ 2,546,343
6.2 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 550 Ti ₫ 3,480,780
6.1 FPS
2012 AMD Radeon HD 7750 ₫ 2,546,343
5.8 FPS

HD 6950 nằm giữa GTX 650 Ti Boost và GTX 560 Ti , giảm chậm hơn GTX 650 Ti Boost bởi 4.6 % và nhanh hơn GTX 560 Ti bởi 2.8 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Đó là một cuộc gọi gần giữa HD 6950 và đối thủ của nó GTX 560 Ti đối GTX 560 Ti bằng một lề nhỏ. Ngoài ra, HD 6950 cũng nhanh hơn HD 6850 bởi một lề tốt.

Call of Duty Modern Warfare (2019)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
52.4 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
50.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 760 ₫ 5,816,874
40.9 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
39.1 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 580 ₫ 11,657,109
38.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
38.5 FPS
2013 AMD Radeon R9 270 ₫ 4,181,608
38.0 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 570 ₫ 8,152,968
34.1 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 ₫ 5,349,655
34.0 FPS
2010 AMD Radeon HD 6970 ₫ 8,620,187
32.7 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 480 ₫ 11,657,109
31.2 FPS
2012 AMD Radeon HD 7850 ₫ 5,816,874
30.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti Boost ₫ 3,947,999
30.5 FPS
2010 AMD Radeon HD 6950 ₫ 6,984,921
29.1 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 Ti ₫ 5,816,874
28.3 FPS
2010 AMD Radeon HD 6870 ₫ 5,583,265
25.7 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 470 ₫ 8,152,968
24.8 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 ₫ 4,648,827
24.2 FPS
2013 AMD Radeon HD 7790 ₫ 3,480,780
23.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti ₫ 3,480,780
23.7 FPS
2008 NVIDIA GeForce GTX 285 ₫ 8,386,578
21.7 FPS
2010 AMD Radeon HD 6850 ₫ 4,181,608
21.3 FPS
2008 NVIDIA GeForce GTX 260 Core 216 ₫ 6,984,921
18.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 650 ₫ 2,546,343
16.5 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 550 Ti ₫ 3,480,780
16.3 FPS
2012 AMD Radeon HD 7750 ₫ 2,546,343
15.5 FPS

HD 6950 nằm giữa GTX 650 Ti Boost và GTX 560 Ti , giảm chậm hơn GTX 650 Ti Boost bởi 4.8 % và nhanh hơn GTX 560 Ti bởi 2.8 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Đó là một cuộc gọi gần giữa HD 6950 và đối thủ của nó GTX 560 Ti đối GTX 560 Ti bằng một lề nhỏ. Ngoài ra, HD 6950 cũng nhanh hơn HD 6850 bởi một lề tốt.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
20
23.2
2023 A Plague Tale: Requiem
14
15.8
2023 Hogwarts Legacy
12
13.7
2023 The Last of Us Part I
9
10.5
2023 Forspoken
10
12.2
2023 The Callisto Protocol
8
9.5
2023 Dead Space
14
15.8
2023 Baldur's Gate 3
16
18.7
2023 Armored Core VI
16
18.7
2023 Immortals of Aveum
7
8.4
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
15
16.9
2023 Remnant II
8
9.5
2023 Star Wars Jedi: Survivor
11
12.6
2023 Atomic Heart
11
12.6
2023 Starfield
5
6.3
2022 Elden Ring
12
14.1
2022 God of War
12
13.4
2022 Overwatch 2
22
24.9
2022 F1 22
17
19.0
2022 Dying Light 2
16
17.9
2022 Total War: Warhammer III
16
17.9
2022 Spider-Man Remastered
26
29.5
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
18
21.1
2021 Forza Horizon 5
12
13.5
2021 Halo Infinite
9
10.3
2021 Battlefield 2042
17
19.1
2021 Hitman 3
21
24.2
2021 Far Cry 6
20
22.5
2021 Guardians of the Galaxy
22
24.6
2020 Watch Dogs: Legion
22
24.9
2020 Assassin's Creed Valhalla
9
10.9
2020 Microsoft Flight Simulator
6
7.1
2020 Valorant
43
47.9
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
16
18.8
2020 Death Stranding
19
21.7
2020 Marvel's Avengers
12
14.1
2020 Godfall
18
21.1
2020 Cyberpunk 2077
9
10.9
2019 Apex Legends
16
18.0
2019 Anthem
10
11.6
2019 Far Cry New Dawn
15
17.0
2019 Resident Evil 2
26
29.4
2019 Metro Exodus
11
13.1
2019 World War Z
21
24.2
2019 Gears of War 5
17
19.1
2019 F1 2019
21
23.9
2019 GreedFall
19
21.5
2019 Borderlands 3
13
15.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
26
29.1
2019 Red Dead Redemption 2
10
11.2
2019 Need For Speed: Heat
15
17.6
2018 Just Cause 4
17
18.9
2018 Monster Hunter: World
18
20.4
2018 Strange Brigade
27
30.7
2017 Need For Speed: Payback
23
26.2
2017 For Honor
31
34.9
2017 Project CARS 2
22
24.7
2017 Forza Motorsport 7
27
30.0
2016 Dishonored 2
16
18.0
2015 Rocket League
91
101.9
2015 Need For Speed
25
28.2
2015 Project CARS
24
27.1
2015 Rainbow Six Siege
44
49.5
2012 Counter-Strike: Global Offensive
62
69.8
2011 DiRT 3
60
67.2
2011 Portal 2
112
125.3
2011 The Elder Scrolls V: Skyrim
59
66.5
2011 Batman: Arkham City
46
52.0
2011 Total War: Shogun 2
59
65.9
2011 Battlefield 3
29
32.4
2010 Civilization V
36
40.0
2010 Metro: 2033
34
38.5
2010 Starcraft II
59
66.0
2009 League of Legends
117
131.0
2008 Crysis: Warhead
31
34.8

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
13
16.9
2023 A Plague Tale: Requiem
9
11.6
2023 Hogwarts Legacy
8
10.5
2023 The Last of Us Part I
6
8.0
2023 Forspoken
6
8.0
2023 The Callisto Protocol
5
6.7
2023 Dead Space
8
10.5
2023 Baldur's Gate 3
12
15.2
2023 Armored Core VI
12
15.2
2023 Immortals of Aveum
4
5.9
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
9
11.6
2023 Remnant II
5
6.3
2023 Star Wars Jedi: Survivor
7
9.5
2023 Atomic Heart
7
9.1
2023 Starfield
4
5.7
2022 Elden Ring
8
11.1
2022 God of War
9
11.5
2022 Overwatch 2
17
21.4
2022 F1 22
9
11.6
2022 Dying Light 2
9
11.6
2022 Total War: Warhammer III
10
12.6
2022 Spider-Man Remastered
16
21.1
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
10
13.7
2021 Forza Horizon 5
9
11.6
2021 Halo Infinite
7
9.3
2021 Battlefield 2042
10
12.7
2021 Hitman 3
13
17.3
2021 Far Cry 6
13
16.9
2021 Guardians of the Galaxy
14
17.5
2020 Watch Dogs: Legion
12
16.2
2020 Assassin's Creed Valhalla
7
9.5
2020 Microsoft Flight Simulator
5
6.3
2020 Valorant
31
39.1
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
11
14.7
2020 Death Stranding
13
16.8
2020 Marvel's Avengers
8
10.0
2020 Godfall
11
14.1
2020 Cyberpunk 2077
8
10.2
2019 Apex Legends
10
13.4
2019 Anthem
7
9.2
2019 Far Cry New Dawn
10
13.2
2019 Resident Evil 2
15
19.8
2019 Metro Exodus
8
10.2
2019 World War Z
14
17.7
2019 Gears of War 5
11
13.8
2019 F1 2019
13
16.9
2019 GreedFall
12
15.6
2019 Borderlands 3
8
10.6
2019 Call of Duty Modern Warfare
16
21.0
2019 Red Dead Redemption 2
7
9.2
2019 Need For Speed: Heat
11
13.8
2018 Just Cause 4
11
14.0
2018 Monster Hunter: World
11
14.3
2018 Strange Brigade
17
21.4
2017 Need For Speed: Payback
15
18.9
2017 For Honor
16
20.4
2017 Project CARS 2
14
17.5
2017 Forza Motorsport 7
21
27.1
2016 Dishonored 2
12
15.4
2015 Rocket League
34
43.7
2015 Need For Speed
17
21.8
2015 Project CARS
16
20.7
2015 Rainbow Six Siege
25
32.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
46
58.2
2011 DiRT 3
39
49.0
2011 Portal 2
69
86.7
2011 The Elder Scrolls V: Skyrim
40
50.3
2011 Batman: Arkham City
25
32.0
2011 Total War: Shogun 2
13
16.7
2011 Battlefield 3
26
33.4
2010 Civilization V
24
31.2
2010 Metro: 2033
19
24.5
2010 Starcraft II
36
45.4
2009 League of Legends
58
72.8
2008 Crysis: Warhead
18
22.5

Giải quyết 3440x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
8
11.4
2019 Anthem
5
7.6
2019 Far Cry New Dawn
8
10.8
2019 Resident Evil 2
12
15.8
2019 Metro Exodus
6
8.9
2019 World War Z
11
14.9
2019 Gears of War 5
9
12.0
2019 F1 2019
11
14.8
2019 GreedFall
8
11.8
2019 Borderlands 3
6
8.6
2019 Call of Duty Modern Warfare
13
17.9
2019 Red Dead Redemption 2
6
8.0
2019 Need For Speed: Heat
9
12.0
2018 Just Cause 4
8
11.4
2018 Monster Hunter: World
8
11.3
2018 Strange Brigade
13
17.7
2017 Need For Speed: Payback
12
17.1
2017 For Honor
12
16.4
2017 Project CARS 2
13
17.2
2017 Forza Motorsport 7
20
26.6
2016 Dishonored 2
11
14.8
2015 Rocket League
26
34.3
2015 Need For Speed
14
19.5
2015 Project CARS
14
18.9
2015 Rainbow Six Siege
19
25.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
44
59.2
2009 League of Legends
41
54.5

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
8
12.6
2023 A Plague Tale: Requiem
5
7.4
2023 Hogwarts Legacy
5
7.4
2023 The Last of Us Part I
2
4.2
2023 Forspoken
2
3.8
2023 The Callisto Protocol
2
3.4
2023 Dead Space
2
4.2
2023 Baldur's Gate 3
5
8.4
2023 Armored Core VI
5
8.4
2023 Immortals of Aveum
1
2.7
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
4
6.3
2023 Remnant II
2
3.2
2023 Star Wars Jedi: Survivor
3
4.6
2023 Atomic Heart
3
5.7
2023 Starfield
2
3.8
2022 Elden Ring
4
6.3
2022 God of War
6
8.9
2022 Overwatch 2
11
16.2
2022 F1 22
5
8.4
2022 Dying Light 2
5
8.4
2022 Total War: Warhammer III
6
9.5
2022 Spider-Man Remastered
10
14.7
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
5
8.4
2021 Forza Horizon 5
6
9.0
2021 Halo Infinite
4
6.4
2021 Battlefield 2042
5
8.1
2021 Hitman 3
7
10.5
2021 Far Cry 6
6
9.1
2021 Guardians of the Galaxy
6
9.5
2020 Watch Dogs: Legion
7
10.5
2020 Assassin's Creed Valhalla
4
6.4
2020 Microsoft Flight Simulator
3
4.9
2020 Valorant
23
34.0
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
5
7.9
2020 Death Stranding
7
10.2
2020 Marvel's Avengers
3
5.3
2020 Godfall
4
6.7
2020 Cyberpunk 2077
4
6.7
2019 Apex Legends
5
8.0
2019 Anthem
3
5.0
2019 Far Cry New Dawn
4
7.0
2019 Resident Evil 2
6
9.7
2019 Metro Exodus
4
6.4
2019 World War Z
7
10.2
2019 Gears of War 5
6
8.7
2019 F1 2019
7
10.8
2019 GreedFall
4
6.4
2019 Borderlands 3
3
5.5
2019 Call of Duty Modern Warfare
8
12.5
2019 Red Dead Redemption 2
4
5.8
2019 Need For Speed: Heat
6
8.7
2018 Just Cause 4
5
7.3
2018 Monster Hunter: World
4
6.8
2018 Strange Brigade
8
11.6
2017 Need For Speed: Payback
9
13.1
2017 For Honor
7
10.2
2017 Project CARS 2
10
14.6
2017 Forza Motorsport 7
15
22.7
2016 Dishonored 2
8
12.2
2015 Rocket League
14
20.4
2015 Need For Speed
10
14.6
2015 Project CARS
10
14.6
2015 Rainbow Six Siege
10
14.8
2012 Counter-Strike: Global Offensive
36
52.4
2009 League of Legends
20
29.1
HD 6950 with i7-975 at 1080p and Chất lượng cực settings
HD 6950 with i7-975 at 1440p and Chất lượng cực settings
HD 6950 with i7-975 at 4K and Chất lượng cực settings

So sánh với đối thủ cạnh tranh

HD 6950 Kỹ thuật

HD 6950 Board Design

Length10.5 inches 267 mm
Outputs2x DVI1x HDMI2x mini-DisplayPort
Power Connectors2x 6-pin
Slot WidthDual-slot
TDP200 W

HD 6950 Clock Speeds

GPU Clock800 MHz
Memory Clock1250 MHz 5000 MHz effective

HD 6950 Graphics Card

Bus InterfacePCIe 2.0 x16
GenerationNorthern Islands (HD 6900)
Launch Price299 USD
ProductionEnd-of-life
Release DateDec 14th, 2010

HD 6950 Graphics Features

DirectX11.2 (11_0)
OpenCL1.2
OpenGL4.4
Shader Model5
VulkanN/A

HD 6950 Graphics Processor

ArchitectureTeraScale 3
Die Size389 mm²
GPU NameCayman
GPU VariantCayman PRO (215-0807019)
Process Size40 nm
Transistors2,640 million

HD 6950 Memory

Bandwidth160.0 GB/s
Memory Bus256 bit
Memory Size2048 MB
Memory TypeGDDR5

HD 6950 Render Config

Compute Units22
ROPs32
Shading Units1408
TMUs88

HD 6950 Theoretical Performance

FP32 (float) performance2,253 GFLOPS
FP64 (double) performance563.2 GFLOPS (1:4)
Pixel Rate25.60 GPixel/s
Texture Rate70.40 GTexel/s

Critics Reviews

Launching today are the Radeon HD 6970 and Radeon HD 6950, utilizing AMD’s new Cayman GPU. Born from the ashes of TSMC’s canceled 32nm node, Cayman is the biggest change to AMD’s GPU ...
With the Radeon HD 6950 1 GB AMD introduces a new HD 6950 variant that is more cost effective than the 2 GB version. The price difference is about $40, just for 1 GB less memory, all other specs have remained the same.
The Test. For the launch of the Radeon HD 6900 series, AMD supplied us with a 6900-enabled version of the Catalyst 10.11 driver, version 8.79.6.2RC2.
AMD Radeon HD 6950 - Verdict In performance terms the Radeon HD 6950 is a rather impressive beast. Considering it's around £80 cheaper than the Radeon HD 6970, and you're only losing a couple of ...
HotHardware takes a detailed look at the new AMD Radeon HD 6970 and 6950 DirectX 11 graphics cards based on the Cayman 40nm GPU. - Page 6
AMD's $300 gaming video card, the Radeon HD 6950, is fairly powerful but may be a tough sell.
A few weeks ago AMD released the Radeon HD 6970 and Radeon HD 6950. Both cards are based on AMD's new Cayman core which is their first graphics processor to use a VLIW4 shader configuration. Just like on all other similar products, AMD's two Cayman variants, called Cayman Pro and Cayman XT, are based on the exact same GPU silicon.
AMD's Radeon HD 6970 & Radeon HD 6950: Paving The Future For AMD ... but even the cheaper 6950 holds parity. In the case of the 6900 series it also hits a special milestone at 2560, being the ...
AMD Radeon HD 6950 - Verdict The Radeon HD 6950 may lose out in the DirectX 10 benchmarks, but the card's performance at DirectX 11, especially at 2560x1600, is thoroughly impressive.

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn