R9 FURY X với Q9550 điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Tại 1440p, R9 FURY X có thể nhấn 50-60 fps trên tất cả mọi thứ khá nhiều tại siêu, chỉ cần không có antialiasing, ít xung quanh occlusion và chuyển xuống bóng tối. Nó là đáng chú ý R9 FURY X rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Là liên R9 FURY X quan đến nhiệt độ tải tối đa, của làm mát là tuyệt vời tại Keeping It Cool và dưới sự kiểm soát. Sự kết hợp R9 FURY X này Intel Core2 Quad Q9550 @ 2.83GHz giữa và sẽ gây ra tắc nghẽn nghiêm trọng trong nhiều trò chơi và gây mất fps nghiêm trọng. Quyết định liệu để đầu tư tiền quá nhiều trong một GPU cao cấp R9 FURY X như đòi hỏi phải suy nghĩ cẩn thận. Với hiện 4096 tại MB RAM R9 FURY X , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

 R9 FURY X với Q9550 điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
AMD Radeon R9 FURY X
Giá ₫ 15,161,250.1
Năm 2015
Nhiệt độ tối đa ghi 65C
Max fan tiếng ồn 47.4dB
Đề nghị Power Supply 625W
Benchmark CPU Intel Core2 Quad Q9550 @ 2.83GHz ($48.99)
CPU tác động trên FPS -32.4 FPS
CPU tác động trên FPS% -40.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 45.6 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 34.9 FPS
(Ultrawide) Trung bình 1440p hiệu suất 30.0 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 21.2 FPS
Bộ nhớ 4 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 332,426.2
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 434,513.5
(Ultrawide) 1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 505,297.1
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 715,078.4
Loạt R9 FURY X
Variant AMD Radeon R9 FURY X
Điểm kết hợp tổng thể 48/100 Chấp nhận

R9 FURY X đắt hơn nhiều so với R9 390 vì nó có giá khá lớn ₫ 15161250.1. So sánh điều này với R9 390, AMD Radeon R9 390X, ban đầu có giá ₫ 7685749.3, ₫ 10021843.3. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của NVIDIA là GTX 980 có giá ₫ 12825156.1. Thông số kỹ thuật, R9 FURY X vượt qua người tiền nhiệm trực tiếp của nó, R9 390, bằng cách khoe khoang 30.9 % fps nhiều hơn.

So với đối thủ gần nhất của GTX 980 NVIDIA, GTX 980, R9 FURY X nhanh hơn 5.8 %. May mắn thay, hiệu suất chơi game khá ấn tượng. R9 FURY X luôn cung cấp tốc độ khung hình tuyệt vời tăng so với R9 390, AMD Radeon R9 390X và nó thực sự chứng minh sự nâng cấp.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Battlefield 2042, Gears of War 5, Far Cry 6, Resident Evil 4, Monster Hunter: World tại 60 fps đến 65 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 62 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Apex Legends, Resident Evil 2, Call of Duty Modern Warfare, Overwatch 2, Strange Brigade tại 60 fps đến 68 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 65 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Valorant tại 108 fps đến 108 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 108 fps.

Assassin's Creed Valhalla (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
48.9 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
46.7 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
46.3 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
45.2 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
45.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
43.0 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
35.2 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
18.0 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
34.3 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
32.6 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
31.9 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY ₫ 12,825,156
30.9 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
29.9 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
29.3 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX TITAN BLACK ₫ 23,337,579
29.1 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 690 ₫ 23,337,579
28.4 FPS
2016 AMD Radeon RX 480 ₫ 9,344,376
28.1 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
28.1 FPS
2013 AMD Radeon HD 7990 ₫ 23,337,579
28.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
27.9 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
27.5 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
27.4 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
27.1 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
26.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
26.4 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
26.3 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
24.6 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
24.3 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
22.1 FPS
2012 AMD Radeon HD 7970 GHz Edition ₫ 11,657,109
19.9 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
19.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
19.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
18.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
18.3 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
17.9 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
17.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
17.4 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
16.5 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
14.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
14.4 FPS

R9 FURY X nằm giữa GTX 980 Ti và RX 590 , giảm chậm hơn GTX 980 Ti bởi 1.7 % và nhanh hơn RX 590 bởi 0.9 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 980 Ti . Chống lại đối thủ của nó - GTX 980 , R9 FURY X chậm hơn nhiều.

Forza Horizon 4 (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
117.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
105.0 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
100.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
96.0 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
94.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
91.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
89.0 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
75.5 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
73.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
70.2 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
68.2 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
35.3 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
66.6 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
63.4 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
63.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
57.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
54.0 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
53.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
52.0 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
52.0 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
45.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
42.6 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
41.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
40.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
38.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
37.2 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
37.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
37.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
35.0 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
32.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
30.4 FPS

R9 FURY X nằm giữa RX 580 và GTX 1060 3GB , giảm chậm hơn RX 580 bởi 0.3 % và nhanh hơn GTX 1060 3GB bởi 2.1 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của RX 580 . Chống lại đối thủ của nó - GTX 980 , R9 FURY X chậm hơn nhiều.

Cyberpunk 2077 (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
48.9 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
46.7 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
46.3 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
45.2 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
45.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
43.0 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
35.2 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
18.0 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
34.3 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
32.6 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
31.9 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY ₫ 12,825,156
30.9 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
29.9 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
29.3 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX TITAN BLACK ₫ 23,337,579
29.1 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 690 ₫ 23,337,579
28.4 FPS
2016 AMD Radeon RX 480 ₫ 9,344,376
28.1 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
28.1 FPS
2013 AMD Radeon HD 7990 ₫ 23,337,579
28.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
27.9 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
27.5 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
27.4 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
27.1 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
26.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
26.4 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
26.3 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
24.6 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
24.3 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
22.1 FPS
2012 AMD Radeon HD 7970 GHz Edition ₫ 11,657,109
19.9 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
19.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
19.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
18.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
18.3 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
17.9 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
17.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
17.4 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
16.5 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
14.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
14.4 FPS

R9 FURY X nằm giữa GTX 980 Ti và RX 590 , giảm chậm hơn GTX 980 Ti bởi 1.7 % và nhanh hơn RX 590 bởi 0.9 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 980 Ti . Chống lại đối thủ của nó - GTX 980 , R9 FURY X chậm hơn nhiều.

Grand Theft Auto V (2015)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
111.4 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
100.1 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
92.7 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
83.7 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
83.6 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
82.4 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
80.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
36.3 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
66.4 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
65.7 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
62.1 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
61.4 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
60.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
58.3 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
58.1 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
56.2 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
55.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
51.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
51.0 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
50.7 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
50.3 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
47.7 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
47.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
44.1 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
38.1 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
37.8 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
37.4 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
36.3 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
35.7 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
32.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
31.5 FPS

R9 FURY X nằm giữa GTX 980 Ti và RX 590 , giảm chậm hơn GTX 980 Ti bởi 14.3 % và nhanh hơn RX 590 bởi 5.4 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Chống lại đối thủ của nó - GTX 980 , R9 FURY X chậm hơn nhiều.

Call of Duty Modern Warfare (2019)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
130.3 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
124.5 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
123.5 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
120.5 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
120.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
114.7 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
93.8 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
47.8 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
91.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
87.0 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
85.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY ₫ 12,825,156
82.4 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
79.7 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
78.0 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX TITAN BLACK ₫ 23,337,579
77.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 690 ₫ 23,337,579
75.7 FPS
2016 AMD Radeon RX 480 ₫ 9,344,376
75.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
75.0 FPS
2013 AMD Radeon HD 7990 ₫ 23,337,579
74.7 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
74.4 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
73.3 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
73.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
72.3 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
71.4 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
70.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
70.1 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
65.7 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
64.8 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
58.9 FPS
2012 AMD Radeon HD 7970 GHz Edition ₫ 11,657,109
53.1 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
52.9 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
52.4 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
50.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
48.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
47.6 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
46.6 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
46.4 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
44.1 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
39.1 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
38.5 FPS

R9 FURY X nằm giữa GTX 980 Ti và RX 590 , giảm chậm hơn GTX 980 Ti bởi 1.7 % và nhanh hơn RX 590 bởi 0.8 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 980 Ti . Chống lại đối thủ của nó - GTX 980 , R9 FURY X chậm hơn nhiều.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
17
33.1
2023 A Plague Tale: Requiem
11
22.6
2023 Hogwarts Legacy
10
19.6
2023 The Last of Us Part I
7
15.0
2023 Forspoken
9
17.4
2023 The Callisto Protocol
7
13.5
2023 Dead Space
11
22.6
2023 Baldur's Gate 3
13
26.8
2023 Armored Core VI
13
26.8
2023 Immortals of Aveum
6
12.0
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
12
24.1
2023 Remnant II
7
13.5
2023 Star Wars Jedi: Survivor
9
18.1
2023 Atomic Heart
9
18.1
2023 Starfield
4
9.0
2022 Elden Ring
12
23.2
2022 God of War
11
22.0
2022 Overwatch 2
21
40.9
2022 F1 22
14
27.1
2022 Dying Light 2
13
25.6
2022 Total War: Warhammer III
13
25.6
2022 Spider-Man Remastered
21
42.1
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
15
30.1
2021 Forza Horizon 5
11
22.3
2021 Halo Infinite
8
17.0
2021 Battlefield 2042
16
31.3
2021 Hitman 3
17
34.6
2021 Far Cry 6
16
32.2
2021 Guardians of the Galaxy
18
35.2
2020 Watch Dogs: Legion
18
35.5
2020 Assassin's Creed Valhalla
9
18.0
2020 Microsoft Flight Simulator
6
11.7
2020 Valorant
40
78.7
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
16
30.9
2020 Death Stranding
18
35.6
2020 Marvel's Avengers
12
23.2
2020 Godfall
18
34.7
2020 Cyberpunk 2077
9
18.0
2019 Apex Legends
21
42.0
2019 Anthem
14
27.1
2019 Far Cry New Dawn
20
39.7
2019 Resident Evil 2
25
48.3
2019 Metro Exodus
11
21.5
2019 World War Z
25
49.8
2019 Gears of War 5
16
31.3
2019 F1 2019
20
39.3
2019 GreedFall
18
35.4
2019 Borderlands 3
12
24.9
2019 Call of Duty Modern Warfare
24
47.8
2019 Red Dead Redemption 2
9
18.4
2019 Need For Speed: Heat
15
29.0
2018 Call of Duty: Black Ops 4
23
45.1
2018 Assassin's Creed Odyssey
10
20.2
2018 Final Fantasy XV
17
34.2
2018 Shadow of the Tomb Raider
15
29.1
2018 Forza Horizon 4
18
35.3
2018 Fallout 76
20
38.9
2018 Hitman 2
15
30.6
2018 Just Cause 4
16
31.1
2018 Monster Hunter: World
17
33.5
2018 Strange Brigade
26
50.5
2018 Battlefield V
23
44.6
2017 Dawn of War III
25
49.4
2017 Ghost Recon Wildlands
16
32.2
2017 Assassin's Creed Origins
15
29.1
2017 Destiny 2
29
56.0
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
16
31.1
2017 Fortnite Battle Royale
18
35.6
2017 Need For Speed: Payback
22
43.1
2017 For Honor
29
57.4
2017 Project CARS 2
21
40.7
2017 Forza Motorsport 7
25
49.3
2016 Ashes of the Singularity
18
36.2
2016 Deus Ex: Mankind Divided
15
30.1
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
18
35.2
2016 Doom
38
74.3
2016 F1 2016
24
47.7
2016 Hitman
26
51.0
2016 Rise of the Tomb Raider
18
34.8
2016 The Division
20
39.7
2016 Total War: Warhammer
20
40.0
2016 Battlefield 1
27
52.9
2016 Overwatch
28
55.2
2016 Dishonored 2
15
29.7
2015 DiRT Rally
34
67.2
2015 Grand Theft Auto V
18
36.3
2015 The Witcher 3
18
34.7
2015 Total War: Attila
16
31.9
2015 Rocket League
86
167.4
2015 Need For Speed
24
46.4
2015 Project CARS
23
44.5
2015 Rainbow Six Siege
42
81.3
2014 Civilization: Beyond Earth
33
64.6
2014 Dragon Age: Inquisition
23
46.1
2014 Far Cry 4
19
38.0
2014 GRID Autosport
21
42.0
2014 Shadow of Mordor
29
57.4
2014 The Talos Principle
34
66.3
2013 Crysis 3
20
39.2
2013 Battlefield 4
25
49.4
2012 Counter-Strike: Global Offensive
59
114.8
2009 League of Legends
111
215.3

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
12
24.1
2023 A Plague Tale: Requiem
8
16.6
2023 Hogwarts Legacy
7
15.0
2023 The Last of Us Part I
5
11.4
2023 Forspoken
5
11.4
2023 The Callisto Protocol
4
9.6
2023 Dead Space
7
15.0
2023 Baldur's Gate 3
11
21.6
2023 Armored Core VI
11
21.6
2023 Immortals of Aveum
4
8.4
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
8
16.6
2023 Remnant II
4
9.0
2023 Star Wars Jedi: Survivor
7
13.5
2023 Atomic Heart
6
12.9
2023 Starfield
4
8.1
2022 Elden Ring
9
18.3
2022 God of War
9
18.9
2022 Overwatch 2
18
35.2
2022 F1 22
8
16.6
2022 Dying Light 2
8
16.6
2022 Total War: Warhammer III
9
18.1
2022 Spider-Man Remastered
15
30.1
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
10
19.6
2021 Forza Horizon 5
9
19.1
2021 Halo Infinite
7
15.3
2021 Battlefield 2042
10
20.8
2021 Hitman 3
12
24.6
2021 Far Cry 6
12
24.1
2021 Guardians of the Galaxy
12
25.0
2020 Watch Dogs: Legion
11
23.1
2020 Assassin's Creed Valhalla
8
15.6
2020 Microsoft Flight Simulator
5
10.3
2020 Valorant
33
64.3
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
12
24.2
2020 Death Stranding
14
27.7
2020 Marvel's Avengers
8
16.5
2020 Godfall
12
23.2
2020 Cyberpunk 2077
8
16.8
2019 Apex Legends
16
31.3
2019 Anthem
11
21.5
2019 Far Cry New Dawn
15
30.8
2019 Resident Evil 2
16
32.5
2019 Metro Exodus
8
16.8
2019 World War Z
18
36.4
2019 Gears of War 5
11
22.7
2019 F1 2019
14
27.9
2019 GreedFall
13
25.6
2019 Borderlands 3
9
17.5
2019 Call of Duty Modern Warfare
17
34.5
2019 Red Dead Redemption 2
7
15.0
2019 Need For Speed: Heat
11
22.7
2018 Call of Duty: Black Ops 4
14
27.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
8
16.1
2018 Final Fantasy XV
12
24.4
2018 Shadow of the Tomb Raider
10
20.2
2018 Forza Horizon 4
15
30.1
2018 Fallout 76
19
38.4
2018 Hitman 2
10
19.7
2018 Just Cause 4
11
23.0
2018 Monster Hunter: World
12
23.5
2018 Strange Brigade
18
35.2
2018 Battlefield V
18
35.8
2017 Dawn of War III
21
41.9
2017 Ghost Recon Wildlands
13
25.5
2017 Assassin's Creed Origins
12
23.3
2017 Destiny 2
24
47.7
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
12
23.9
2017 Fortnite Battle Royale
12
23.2
2017 Need For Speed: Payback
16
31.1
2017 For Honor
17
33.5
2017 Project CARS 2
14
28.7
2017 Forza Motorsport 7
23
44.5
2016 Ashes of the Singularity
16
31.7
2016 Deus Ex: Mankind Divided
10
21.2
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
16
32.2
2016 Doom
27
52.9
2016 F1 2016
20
39.6
2016 Hitman
21
40.8
2016 Rise of the Tomb Raider
13
26.6
2016 The Division
15
30.4
2016 Total War: Warhammer
16
31.5
2016 Battlefield 1
21
40.9
2016 Overwatch
19
38.1
2016 Dishonored 2
13
25.4
2015 DiRT Rally
25
49.9
2015 Grand Theft Auto V
13
26.5
2015 The Witcher 3
14
27.5
2015 Total War: Attila
12
23.3
2015 Rocket League
37
71.8
2015 Need For Speed
18
35.9
2015 Project CARS
17
34.0
2015 Rainbow Six Siege
27
52.6
2014 Civilization: Beyond Earth
27
52.8
2014 Dragon Age: Inquisition
17
33.3
2014 Far Cry 4
20
39.7
2014 GRID Autosport
22
42.9
2014 Shadow of Mordor
22
43.5
2014 The Talos Principle
25
49.8
2013 Crysis 3
14
27.3
2013 Battlefield 4
17
34.1
2012 Counter-Strike: Global Offensive
49
95.7
2009 League of Legends
62
119.6

Giải quyết 3440x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
13
26.7
2019 Anthem
9
17.7
2019 Far Cry New Dawn
13
25.2
2019 Resident Evil 2
13
26.0
2019 Metro Exodus
7
14.6
2019 World War Z
15
30.7
2019 Gears of War 5
10
19.9
2019 F1 2019
12
24.4
2019 GreedFall
10
19.3
2019 Borderlands 3
7
14.2
2019 Call of Duty Modern Warfare
15
29.4
2019 Red Dead Redemption 2
6
13.2
2019 Need For Speed: Heat
10
19.9
2018 Call of Duty: Black Ops 4
12
24.1
2018 Assassin's Creed Odyssey
7
14.7
2018 Final Fantasy XV
10
20.8
2018 Shadow of the Tomb Raider
8
16.4
2018 Forza Horizon 4
13
26.7
2018 Fallout 76
16
31.9
2018 Hitman 2
8
16.9
2018 Just Cause 4
9
18.7
2018 Monster Hunter: World
9
18.6
2018 Strange Brigade
15
29.1
2018 Battlefield V
13
26.9
2017 Dawn of War III
17
33.5
2017 Ghost Recon Wildlands
11
22.1
2017 Assassin's Creed Origins
10
20.3
2017 Destiny 2
19
38.3
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
10
20.0
2017 Fortnite Battle Royale
9
19.0
2017 Need For Speed: Payback
14
28.1
2017 For Honor
13
26.9
2017 Project CARS 2
14
28.1
2017 Forza Motorsport 7
22
43.7
2016 Ashes of the Singularity
15
30.1
2016 Deus Ex: Mankind Divided
8
17.1
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
16
31.1
2016 Doom
22
43.4
2016 F1 2016
18
34.8
2016 Hitman
18
34.9
2016 Rise of the Tomb Raider
12
23.7
2016 The Division
13
26.3
2016 Total War: Warhammer
13
26.7
2016 Battlefield 1
17
34.6
2016 Overwatch
16
30.9
2016 Dishonored 2
12
24.3
2015 DiRT Rally
21
42.1
2015 Grand Theft Auto V
11
21.6
2015 The Witcher 3
12
24.0
2015 Total War: Attila
9
19.2
2015 Rocket League
29
56.3
2015 Need For Speed
16
32.0
2015 Project CARS
16
31.0
2015 Rainbow Six Siege
21
41.2
2014 Civilization: Beyond Earth
24
47.4
2014 Dragon Age: Inquisition
15
30.5
2014 Far Cry 4
17
33.5
2014 GRID Autosport
20
39.7
2014 Shadow of Mordor
19
36.7
2014 The Talos Principle
22
42.5
2013 Crysis 3
11
22.1
2013 Battlefield 4
16
32.4
2012 Counter-Strike: Global Offensive
50
97.2
2009 League of Legends
46
89.6

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
9
18.1
2023 A Plague Tale: Requiem
5
10.5
2023 Hogwarts Legacy
5
10.5
2023 The Last of Us Part I
3
6.0
2023 Forspoken
2
5.4
2023 The Callisto Protocol
2
4.8
2023 Dead Space
3
6.0
2023 Baldur's Gate 3
6
12.0
2023 Armored Core VI
6
12.0
2023 Immortals of Aveum
2
3.9
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
4
9.0
2023 Remnant II
2
4.5
2023 Star Wars Jedi: Survivor
3
6.6
2023 Atomic Heart
4
8.1
2023 Starfield
2
5.4
2022 Elden Ring
5
10.4
2022 God of War
7
14.7
2022 Overwatch 2
13
26.6
2022 F1 22
6
12.0
2022 Dying Light 2
6
12.0
2022 Total War: Warhammer III
7
13.5
2022 Spider-Man Remastered
10
21.1
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
6
12.0
2021 Forza Horizon 5
7
14.8
2021 Halo Infinite
5
10.5
2021 Battlefield 2042
6
13.4
2021 Hitman 3
7
15.0
2021 Far Cry 6
6
12.9
2021 Guardians of the Galaxy
7
13.5
2020 Watch Dogs: Legion
7
15.0
2020 Assassin's Creed Valhalla
5
10.5
2020 Microsoft Flight Simulator
4
8.1
2020 Valorant
29
56.0
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
6
12.9
2020 Death Stranding
8
16.8
2020 Marvel's Avengers
4
8.7
2020 Godfall
5
11.1
2020 Cyberpunk 2077
5
11.0
2019 Apex Legends
9
18.7
2019 Anthem
6
11.7
2019 Far Cry New Dawn
8
16.3
2019 Resident Evil 2
8
16.0
2019 Metro Exodus
5
10.5
2019 World War Z
10
20.9
2019 Gears of War 5
7
14.4
2019 F1 2019
9
17.7
2019 GreedFall
5
10.5
2019 Borderlands 3
4
9.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
10
20.5
2019 Red Dead Redemption 2
4
9.5
2019 Need For Speed: Heat
7
14.4
2018 Call of Duty: Black Ops 4
9
18.2
2018 Assassin's Creed Odyssey
5
11.4
2018 Final Fantasy XV
7
14.5
2018 Shadow of the Tomb Raider
5
10.4
2018 Forza Horizon 4
10
19.7
2018 Fallout 76
11
21.3
2018 Hitman 2
6
11.9
2018 Just Cause 4
6
12.0
2018 Monster Hunter: World
5
11.3
2018 Strange Brigade
9
19.1
2018 Battlefield V
7
14.5
2017 Dawn of War III
10
20.7
2017 Ghost Recon Wildlands
8
15.8
2017 Assassin's Creed Origins
7
14.5
2017 Destiny 2
12
23.9
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
7
13.5
2017 Fortnite Battle Royale
6
12.3
2017 Need For Speed: Payback
11
21.5
2017 For Honor
8
16.8
2017 Project CARS 2
12
23.9
2017 Forza Motorsport 7
19
37.3
2016 Ashes of the Singularity
12
24.5
2016 Deus Ex: Mankind Divided
5
10.8
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
13
26.0
2016 Doom
14
28.2
2016 F1 2016
13
25.4
2016 Hitman
12
24.4
2016 Rise of the Tomb Raider
9
17.6
2016 The Division
9
18.7
2016 Total War: Warhammer
9
18.3
2016 Battlefield 1
12
23.7
2016 Overwatch
10
19.6
2016 Dishonored 2
10
20.1
2015 DiRT Rally
14
28.7
2015 Grand Theft Auto V
7
13.9
2015 The Witcher 3
9
17.4
2015 Total War: Attila
6
12.5
2015 Rocket League
17
33.5
2015 Need For Speed
12
23.9
2015 Project CARS
12
23.9
2015 Rainbow Six Siege
12
24.4
2014 Civilization: Beyond Earth
18
35.7
2014 Dragon Age: Inquisition
12
23.7
2014 Far Cry 4
11
22.9
2014 GRID Autosport
16
31.4
2014 Shadow of Mordor
13
25.1
2014 The Talos Principle
15
29.7
2013 Crysis 3
7
14.0
2013 Battlefield 4
13
26.5
2012 Counter-Strike: Global Offensive
44
86.1
2009 League of Legends
24
47.8
R9 FURY X with Q9550 at 1080p and Chất lượng cực settings
R9 FURY X with Q9550 at 1440p and Chất lượng cực settings
R9 FURY X with Q9550 at 4K and Chất lượng cực settings

So sánh với đối thủ cạnh tranh

R9 FURY X Kỹ thuật

R9 FURY X Board Design

Board NumberC88001
Length7.5 inches 191 mm
Outputs1x HDMI3x DisplayPort
Power Connectors2x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP275 W

R9 FURY X Clock Speeds

GPU Clock1050 MHz
Memory Clock500 MHz 1000 MHz effective

R9 FURY X Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationPirate Islands (R9 300)
Launch Price649 USD
ProductionActive
Release DateJun 24th, 2015

R9 FURY X Graphics Features

DirectX12.0 (12_0)
OpenCL2
OpenGL4.5
Shader Model6
Vulkan1.1.82

R9 FURY X Graphics Processor

ArchitectureGCN 3.0
Die Size596 mm²
GPU NameFiji
GPU VariantFiji XT C8 (215-0862040)
Process Size28 nm
Transistors8,900 million

R9 FURY X Memory

Bandwidth512.0 GB/s
Memory Bus4096 bit
Memory Size4096 MB
Memory TypeHBM

R9 FURY X Render Config

Compute Units64
ROPs64
Shading Units4096
TMUs256

R9 FURY X Theoretical Performance

FP16 (half) performance8,602 GFLOPS (1:1)
FP32 (float) performance8,602 GFLOPS
FP64 (double) performance537.6 GFLOPS (1:16)
Pixel Rate67.20 GPixel/s
Texture Rate268.8 GTexel/s

Critics Reviews

The Fury X uses an all-new chunk of silicon dubbed Fiji, as opposed to the die in the Radeon R9 290X, which was called Hawaii. Fiji is the beefiest GPU AMD has ever crafted, and it sports a ...
Conclusion: Fiji delivers, but also faces formidable competition. Unfortunately we are bringing you our Radeon R9 Fury X review a week late. AMD had limited samples ready for the release and only ...
Like the R9 295X2, the Fury X also features a red glowing Radeon logo across the top of the graphics card when powered on. In addition to the glowing logo, the Fury X features AMD's new GPU Tach LEDs.
While AMD introduced its highly anticipated Radeon R9 Fury X in June, we’re taking a deeper look at its power consumption and pump noise. Since we were able to procure our own retail board, we ...
The AMD Radeon R9 Fury X also supports the Asynchronous Shader technology AMD talked about recently. Asynchronous Shaders are a feature of new or next-gen APIs like DirectX 12, Vulkan, and AMD’s ...
AMD's Radeon R9 Fury X is released today, introducing HBM memory for graphics cards. The new card is built around a watercooled Fiji GPU, which enabled AMD to design a very compact card that will fit into many small-form-factor cases. Gaming performance at 4K is good and roughly matches the GTX 980 Ti.
AMD's Radeon R9 Fury X is released today, introducing HBM memory for graphics cards. The new card is built around a watercooled Fiji GPU, which enabled AMD to design a very compact card that will fit into many small-form-factor cases. Gaming performance at 4K is good and roughly matches the GTX 980 Ti.
AMD's Fiji GPU is finally here, in the form of a new flagship, liquid-cooled graphics card: Fury X
Radeon R9 Fury X specs. The Fiji processor in the R9 Fury X is based on AMD's third generation GCN architecture, previously found in the R9 295/380, and codenamed Tonga.
Conclusion. AMD is putting reviewers in a tough spot with Fury. On one hand, the Fiji GPU with HBM is a remarkable feat of engineering. ... I really like Sapphire’s Radeon R9 Fury Tri-X. The ...
AMD Radeon R9 Fury X – Under the Hood The R9 Fury X uses a brand-new GPU dubbed Fiji, but it’s based on the Graphics Core Next architecture that’s been inside AMD chips since 2011.
Radeon R9 Fury X benchmarks . As far as the games go, we used the in-game benchmarks provided with each, utilizing the stock graphics settings mentioned unless otherwise noted.
Catching up to the present, this month marks an important occasion for AMD with the launch of their new flagship GPU, Fiji, and the flagship video card based on it, the Radeon R9 Fury X.
The Radeon R9 FURY X is a high-end graphics card by AMD, launched in June 2015. Built on the 28 nm process, and based on the Fiji graphics processor, in its Fiji XT C8 variant, the card supports DirectX 12.0.
AMD Radeon R9 Fury X Radeon R9 290X Nvidia GeForce GTX 980 Ti. GeForce GTX 980. MORE: Best Graphics Cards For The Money ... The Radeon R9 Fury X is born of the same DNA, with Graphics Core Next in ...
AMD says the Fury X is a reference design only, though the air-cooled Radeon R9 Fury scheduled for a July 14 release will have vendor-customized designs available.
Given the Radeon Fury X has the same board-power rating as the R9 290X, AMD also gave it a liquid-cooling solution in an effort to clinch the heat-and-noise game against NVIDIA's high-end "Maxwell" GPUs, including the GTX Titan X and the more recently launched GTX 980 Ti.

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn