R9 FURY X với Core i7-11700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Tại 1440p, R9 FURY X có thể nhấn 50-60 fps trên tất cả mọi thứ khá nhiều tại siêu, chỉ cần không có antialiasing, ít xung quanh occlusion và chuyển xuống bóng tối. Nó là đáng chú ý R9 FURY X rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Là liên R9 FURY X quan đến nhiệt độ tải tối đa, của làm mát là tuyệt vời tại Keeping It Cool và dưới sự kiểm soát. Quyết định liệu để đầu tư tiền quá nhiều trong một GPU cao cấp R9 FURY X như đòi hỏi phải suy nghĩ cẩn thận. Với hiện 4096 tại MB RAM R9 FURY X , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

 R9 FURY X với Core i7-11700K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
AMD Radeon R9 FURY X
Giá ₫ 15,161,250.1
Năm 2015
Nhiệt độ tối đa ghi 65C
Max fan tiếng ồn 47.4dB
Đề nghị Power Supply 625W
Benchmark CPU Intel Core i7-11700K ($410)
CPU tác động trên FPS + 5.1 FPS
CPU tác động trên FPS% + 10.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 83.1 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 63.5 FPS
(Ultrawide) Trung bình 1440p hiệu suất 54.3 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 38.2 FPS
Bộ nhớ 4 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 182,448.9
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 238,748.8
(Ultrawide) 1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 279,163.2
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 396,902.4
Loạt R9 FURY X
Variant AMD Radeon R9 FURY X
Điểm kết hợp tổng thể 66/100 Tốt

R9 FURY X đắt hơn nhiều so với R9 390 vì nó có giá khá lớn ₫ 15161250.1. So sánh điều này với R9 390, AMD Radeon R9 390X, ban đầu có giá ₫ 7685749.3, ₫ 10021843.3. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của NVIDIA là GTX 980 có giá ₫ 12825156.1. Thông số kỹ thuật, R9 FURY X vượt qua người tiền nhiệm trực tiếp của nó, R9 390, bằng cách khoe khoang 30.9 % fps nhiều hơn.

So với đối thủ gần nhất của GTX 980 NVIDIA, GTX 980, R9 FURY X nhanh hơn 5.8 %. May mắn thay, hiệu suất chơi game khá ấn tượng. R9 FURY X luôn cung cấp tốc độ khung hình tuyệt vời tăng so với R9 390, AMD Radeon R9 390X và nó thực sự chứng minh sự nâng cấp.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Battlefield 2042, Gears of War 5, Far Cry 6, Resident Evil 4, Monster Hunter: World tại 60 fps đến 65 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 62 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Apex Legends, Resident Evil 2, Call of Duty Modern Warfare, Overwatch 2, Strange Brigade tại 60 fps đến 68 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 65 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Valorant tại 108 fps đến 108 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 108 fps.

Assassin's Creed Valhalla (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
48.9 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
46.7 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
46.3 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
45.2 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
45.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
43.0 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
35.2 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
36.6 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
34.3 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
32.6 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
31.9 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY ₫ 12,825,156
30.9 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
29.9 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
29.3 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX TITAN BLACK ₫ 23,337,579
29.1 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 690 ₫ 23,337,579
28.4 FPS
2016 AMD Radeon RX 480 ₫ 9,344,376
28.1 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
28.1 FPS
2013 AMD Radeon HD 7990 ₫ 23,337,579
28.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
27.9 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
27.5 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
27.4 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
27.1 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
26.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
26.4 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
26.3 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
24.6 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
24.3 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
22.1 FPS
2012 AMD Radeon HD 7970 GHz Edition ₫ 11,657,109
19.9 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
19.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
19.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
18.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
18.3 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
17.9 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
17.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
17.4 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
16.5 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
14.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
14.4 FPS

R9 FURY X nằm giữa GTX 980 Ti và RX 590 , giảm chậm hơn GTX 980 Ti bởi 1.7 % và nhanh hơn RX 590 bởi 0.9 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 980 Ti . R9 FURY X trung bình 36.6 khung hình / giây trong , đứng đầu GTX 980 bằng một tỷ lệ tốt. Ngoài ra, R9 FURY X cũng nhanh hơn R9 390 bởi một lề tốt.

Forza Horizon 4 (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
117.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
105.0 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
100.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
96.0 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
94.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
91.0 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
89.0 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
75.5 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
73.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
70.2 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
68.2 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
71.9 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
66.6 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
63.4 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
63.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
57.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
54.0 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
53.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
52.0 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
52.0 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
45.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
42.6 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
41.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
40.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
38.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
37.2 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
37.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
37.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
35.0 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
32.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
30.4 FPS

R9 FURY X nằm giữa RX 580 và GTX 1060 3GB , giảm chậm hơn RX 580 bởi 0.3 % và nhanh hơn GTX 1060 3GB bởi 2.1 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của RX 580 . Đó là một cuộc gọi gần giữa R9 FURY X và đối thủ của nó GTX 980 đối GTX 980 bằng một lề nhỏ. Ngoài ra, R9 FURY X cũng nhanh hơn R9 390 bởi một lề tốt.

Cyberpunk 2077 (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
48.9 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
46.7 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
46.3 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
45.2 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
45.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
43.0 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
35.2 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
36.6 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
34.3 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
32.6 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
31.9 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY ₫ 12,825,156
30.9 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
29.9 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
29.3 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX TITAN BLACK ₫ 23,337,579
29.1 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 690 ₫ 23,337,579
28.4 FPS
2016 AMD Radeon RX 480 ₫ 9,344,376
28.1 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
28.1 FPS
2013 AMD Radeon HD 7990 ₫ 23,337,579
28.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
27.9 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
27.5 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
27.4 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
27.1 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
26.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
26.4 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
26.3 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
24.6 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
24.3 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
22.1 FPS
2012 AMD Radeon HD 7970 GHz Edition ₫ 11,657,109
19.9 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
19.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
19.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
18.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
18.3 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
17.9 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
17.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
17.4 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
16.5 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
14.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
14.4 FPS

R9 FURY X nằm giữa GTX 980 Ti và RX 590 , giảm chậm hơn GTX 980 Ti bởi 1.7 % và nhanh hơn RX 590 bởi 0.9 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 980 Ti . R9 FURY X trung bình 36.6 khung hình / giây trong , đứng đầu GTX 980 bằng một tỷ lệ tốt. Ngoài ra, R9 FURY X cũng nhanh hơn R9 390 bởi một lề tốt.

Grand Theft Auto V (2015)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
111.4 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
100.1 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
92.7 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
83.7 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
83.6 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
82.4 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
80.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
74.0 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
66.4 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
65.7 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
62.1 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
61.4 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
60.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
58.3 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
58.1 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
56.2 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
55.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
51.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
51.0 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
50.7 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
50.3 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
47.7 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
47.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
44.1 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
38.1 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
37.8 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
37.4 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
36.3 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
35.7 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
32.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
31.5 FPS

R9 FURY X nằm giữa GTX 980 Ti và RX 590 , giảm chậm hơn GTX 980 Ti bởi 14.3 % và nhanh hơn RX 590 bởi 5.4 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. R9 FURY X trung bình 74 khung hình / giây trong , đứng đầu GTX 980 bằng một tỷ lệ tốt. Ngoài ra, R9 FURY X cũng nhanh hơn R9 390 bởi một lề tốt.

Call of Duty Modern Warfare (2019)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
130.3 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
124.5 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
123.5 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
120.5 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
120.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
114.7 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
93.8 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
97.5 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
91.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
87.0 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
85.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY ₫ 12,825,156
82.4 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
79.7 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
78.0 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX TITAN BLACK ₫ 23,337,579
77.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 690 ₫ 23,337,579
75.7 FPS
2016 AMD Radeon RX 480 ₫ 9,344,376
75.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
75.0 FPS
2013 AMD Radeon HD 7990 ₫ 23,337,579
74.7 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
74.4 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
73.3 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
73.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
72.3 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
71.4 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
70.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
70.1 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
65.7 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
64.8 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
58.9 FPS
2012 AMD Radeon HD 7970 GHz Edition ₫ 11,657,109
53.1 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
52.9 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
52.4 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
50.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
48.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
47.6 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
46.6 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
46.4 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
44.1 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
39.1 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
38.5 FPS

R9 FURY X nằm giữa GTX 980 Ti và RX 590 , giảm chậm hơn GTX 980 Ti bởi 1.7 % và nhanh hơn RX 590 bởi 0.8 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 980 Ti . R9 FURY X trung bình 97.5 khung hình / giây trong , đứng đầu GTX 980 bằng một tỷ lệ tốt. Ngoài ra, R9 FURY X cũng nhanh hơn R9 390 bởi một lề tốt.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
60
67.5
2023 A Plague Tale: Requiem
41
46.0
2023 Hogwarts Legacy
35
39.9
2023 The Last of Us Part I
27
30.7
2023 Forspoken
31
35.5
2023 The Callisto Protocol
24
27.6
2023 Dead Space
41
46.0
2023 Baldur's Gate 3
49
54.6
2023 Armored Core VI
49
54.6
2023 Immortals of Aveum
22
24.5
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
44
49.1
2023 Remnant II
24
27.6
2023 Star Wars Jedi: Survivor
33
36.8
2023 Atomic Heart
33
36.8
2023 Starfield
16
18.4
2022 Elden Ring
42
47.3
2022 God of War
40
44.8
2022 Overwatch 2
74
83.3
2022 F1 22
49
55.2
2022 Dying Light 2
46
52.1
2022 Total War: Warhammer III
46
52.1
2022 Spider-Man Remastered
77
85.9
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
55
61.3
2021 Forza Horizon 5
40
45.4
2021 Halo Infinite
31
34.6
2021 Battlefield 2042
57
63.9
2021 Hitman 3
63
70.5
2021 Far Cry 6
59
65.6
2021 Guardians of the Galaxy
64
71.7
2020 Watch Dogs: Legion
65
72.3
2020 Assassin's Creed Valhalla
32
36.6
2020 Microsoft Flight Simulator
21
23.9
2020 Valorant
144
160.4
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
56
62.9
2020 Death Stranding
65
72.6
2020 Marvel's Avengers
42
47.3
2020 Godfall
63
70.6
2020 Cyberpunk 2077
32
36.6
2019 Apex Legends
77
85.6
2019 Anthem
49
55.2
2019 Far Cry New Dawn
72
80.9
2019 Resident Evil 2
88
98.4
2019 Metro Exodus
39
43.9
2019 World War Z
91
101.5
2019 Gears of War 5
57
63.9
2019 F1 2019
72
80.1
2019 GreedFall
64
72.1
2019 Borderlands 3
45
50.6
2019 Call of Duty Modern Warfare
87
97.5
2019 Red Dead Redemption 2
33
37.5
2019 Need For Speed: Heat
53
59.0
2018 Call of Duty: Black Ops 4
82
92.0
2018 Assassin's Creed Odyssey
37
41.2
2018 Final Fantasy XV
62
69.8
2018 Shadow of the Tomb Raider
53
59.2
2018 Forza Horizon 4
64
71.9
2018 Fallout 76
71
79.3
2018 Hitman 2
56
62.4
2018 Just Cause 4
56
63.3
2018 Monster Hunter: World
61
68.2
2018 Strange Brigade
92
102.9
2018 Battlefield V
81
90.9
2017 Dawn of War III
90
100.7
2017 Ghost Recon Wildlands
59
65.6
2017 Assassin's Creed Origins
53
59.2
2017 Destiny 2
102
114.2
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
57
63.4
2017 Fortnite Battle Royale
65
72.5
2017 Need For Speed: Payback
79
87.8
2017 For Honor
105
116.9
2017 Project CARS 2
74
82.9
2017 Forza Motorsport 7
90
100.4
2016 Ashes of the Singularity
66
73.7
2016 Deus Ex: Mankind Divided
55
61.4
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
64
71.8
2016 Doom
136
151.4
2016 F1 2016
87
97.2
2016 Hitman
93
103.9
2016 Rise of the Tomb Raider
63
70.9
2016 The Division
72
81.0
2016 Total War: Warhammer
73
81.5
2016 Battlefield 1
96
107.7
2016 Overwatch
101
112.5
2016 Dishonored 2
54
60.5
2015 DiRT Rally
123
136.9
2015 Grand Theft Auto V
66
74.0
2015 The Witcher 3
63
70.6
2015 Total War: Attila
58
64.9
2015 Rocket League
307
341.2
2015 Need For Speed
85
94.5
2015 Project CARS
81
90.6
2015 Rainbow Six Siege
149
165.7
2014 Civilization: Beyond Earth
118
131.6
2014 Dragon Age: Inquisition
84
94.0
2014 Far Cry 4
69
77.5
2014 GRID Autosport
76
85.5
2014 Shadow of Mordor
105
116.9
2014 The Talos Principle
121
135.1
2013 Crysis 3
71
79.8
2013 Battlefield 4
90
100.7
2012 Counter-Strike: Global Offensive
210
234.0
2009 League of Legends
394
438.7

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
38
47.7
2023 A Plague Tale: Requiem
26
32.8
2023 Hogwarts Legacy
23
29.8
2023 The Last of Us Part I
18
22.6
2023 Forspoken
18
22.6
2023 The Callisto Protocol
15
19.0
2023 Dead Space
23
29.8
2023 Baldur's Gate 3
34
42.9
2023 Armored Core VI
34
42.9
2023 Immortals of Aveum
13
16.7
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
26
32.8
2023 Remnant II
14
17.9
2023 Star Wars Jedi: Survivor
21
26.8
2023 Atomic Heart
20
25.6
2023 Starfield
12
16.1
2022 Elden Ring
29
36.3
2022 God of War
29
37.4
2022 Overwatch 2
55
69.7
2022 F1 22
26
32.8
2022 Dying Light 2
26
32.8
2022 Total War: Warhammer III
28
35.8
2022 Spider-Man Remastered
47
59.7
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
31
38.8
2021 Forza Horizon 5
30
38.0
2021 Halo Infinite
24
30.3
2021 Battlefield 2042
32
41.2
2021 Hitman 3
39
48.9
2021 Far Cry 6
38
47.7
2021 Guardians of the Galaxy
39
49.5
2020 Watch Dogs: Legion
36
45.9
2020 Assassin's Creed Valhalla
24
30.9
2020 Microsoft Flight Simulator
16
20.4
2020 Valorant
102
127.6
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
38
47.9
2020 Death Stranding
43
54.8
2020 Marvel's Avengers
26
32.7
2020 Godfall
36
46.0
2020 Cyberpunk 2077
26
33.2
2019 Apex Legends
49
62.0
2019 Anthem
34
42.6
2019 Far Cry New Dawn
48
61.1
2019 Resident Evil 2
51
64.5
2019 Metro Exodus
26
33.2
2019 World War Z
57
72.1
2019 Gears of War 5
36
45.1
2019 F1 2019
44
55.2
2019 GreedFall
40
50.7
2019 Borderlands 3
27
34.7
2019 Call of Duty Modern Warfare
54
68.3
2019 Red Dead Redemption 2
23
29.8
2019 Need For Speed: Heat
36
45.1
2018 Call of Duty: Black Ops 4
42
53.5
2018 Assassin's Creed Odyssey
25
31.9
2018 Final Fantasy XV
38
48.3
2018 Shadow of the Tomb Raider
32
40.1
2018 Forza Horizon 4
47
59.7
2018 Fallout 76
60
76.1
2018 Hitman 2
31
39.1
2018 Just Cause 4
36
45.6
2018 Monster Hunter: World
37
46.5
2018 Strange Brigade
55
69.7
2018 Battlefield V
56
71.0
2017 Dawn of War III
66
83.1
2017 Ghost Recon Wildlands
40
50.6
2017 Assassin's Creed Origins
37
46.3
2017 Destiny 2
75
94.6
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
37
47.3
2017 Fortnite Battle Royale
36
46.1
2017 Need For Speed: Payback
49
61.6
2017 For Honor
53
66.3
2017 Project CARS 2
45
56.9
2017 Forza Motorsport 7
70
88.2
2016 Ashes of the Singularity
50
62.8
2016 Deus Ex: Mankind Divided
33
42.0
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
51
63.8
2016 Doom
83
104.9
2016 F1 2016
62
78.5
2016 Hitman
64
81.0
2016 Rise of the Tomb Raider
42
52.7
2016 The Division
48
60.3
2016 Total War: Warhammer
50
62.5
2016 Battlefield 1
64
81.1
2016 Overwatch
60
75.6
2016 Dishonored 2
40
50.3
2015 DiRT Rally
79
99.0
2015 Grand Theft Auto V
42
52.5
2015 The Witcher 3
43
54.5
2015 Total War: Attila
37
46.3
2015 Rocket League
113
142.3
2015 Need For Speed
56
71.1
2015 Project CARS
53
67.4
2015 Rainbow Six Siege
83
104.3
2014 Civilization: Beyond Earth
83
104.6
2014 Dragon Age: Inquisition
52
65.9
2014 Far Cry 4
62
78.7
2014 GRID Autosport
68
85.0
2014 Shadow of Mordor
68
86.2
2014 The Talos Principle
78
98.6
2013 Crysis 3
43
54.2
2013 Battlefield 4
54
67.7
2012 Counter-Strike: Global Offensive
151
189.7
2009 League of Legends
189
237.1

Giải quyết 3440x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
40
52.8
2019 Anthem
26
35.1
2019 Far Cry New Dawn
37
49.8
2019 Resident Evil 2
39
51.4
2019 Metro Exodus
21
28.8
2019 World War Z
46
60.6
2019 Gears of War 5
29
39.3
2019 F1 2019
36
48.2
2019 GreedFall
28
38.1
2019 Borderlands 3
21
28.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
44
58.1
2019 Red Dead Redemption 2
19
26.0
2019 Need For Speed: Heat
29
39.3
2018 Call of Duty: Black Ops 4
36
47.7
2018 Assassin's Creed Odyssey
22
29.1
2018 Final Fantasy XV
31
41.1
2018 Shadow of the Tomb Raider
24
32.4
2018 Forza Horizon 4
40
52.7
2018 Fallout 76
47
63.1
2018 Hitman 2
25
33.4
2018 Just Cause 4
28
37.0
2018 Monster Hunter: World
27
36.7
2018 Strange Brigade
43
57.4
2018 Battlefield V
40
53.2
2017 Dawn of War III
50
66.2
2017 Ghost Recon Wildlands
33
43.7
2017 Assassin's Creed Origins
30
40.1
2017 Destiny 2
57
75.7
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
30
39.5
2017 Fortnite Battle Royale
28
37.6
2017 Need For Speed: Payback
42
55.6
2017 For Honor
40
53.1
2017 Project CARS 2
42
55.6
2017 Forza Motorsport 7
65
86.4
2016 Ashes of the Singularity
45
59.5
2016 Deus Ex: Mankind Divided
25
33.8
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
46
61.5
2016 Doom
65
85.8
2016 F1 2016
52
68.7
2016 Hitman
52
69.0
2016 Rise of the Tomb Raider
35
46.8
2016 The Division
39
51.9
2016 Total War: Warhammer
40
52.7
2016 Battlefield 1
51
68.3
2016 Overwatch
46
61.0
2016 Dishonored 2
36
48.1
2015 DiRT Rally
63
83.2
2015 Grand Theft Auto V
32
42.7
2015 The Witcher 3
36
47.5
2015 Total War: Attila
28
37.9
2015 Rocket League
84
111.3
2015 Need For Speed
48
63.2
2015 Project CARS
46
61.2
2015 Rainbow Six Siege
61
81.4
2014 Civilization: Beyond Earth
71
93.6
2014 Dragon Age: Inquisition
45
60.2
2014 Far Cry 4
50
66.2
2014 GRID Autosport
59
78.5
2014 Shadow of Mordor
55
72.5
2014 The Talos Principle
63
84.0
2013 Crysis 3
33
43.7
2013 Battlefield 4
48
64.1
2012 Counter-Strike: Global Offensive
146
192.2
2009 League of Legends
134
177.0

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
24
35.6
2023 A Plague Tale: Requiem
14
20.8
2023 Hogwarts Legacy
14
20.8
2023 The Last of Us Part I
8
11.9
2023 Forspoken
7
10.6
2023 The Callisto Protocol
6
9.5
2023 Dead Space
8
11.9
2023 Baldur's Gate 3
16
23.7
2023 Armored Core VI
16
23.7
2023 Immortals of Aveum
5
7.7
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
12
17.8
2023 Remnant II
6
8.9
2023 Star Wars Jedi: Survivor
9
13.1
2023 Atomic Heart
11
16.1
2023 Starfield
7
10.6
2022 Elden Ring
14
20.6
2022 God of War
20
28.9
2022 Overwatch 2
36
52.4
2022 F1 22
16
23.7
2022 Dying Light 2
16
23.7
2022 Total War: Warhammer III
18
26.7
2022 Spider-Man Remastered
29
41.5
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
16
23.7
2021 Forza Horizon 5
20
29.3
2021 Halo Infinite
14
20.8
2021 Battlefield 2042
18
26.4
2021 Hitman 3
20
29.7
2021 Far Cry 6
17
25.5
2021 Guardians of the Galaxy
18
26.7
2020 Watch Dogs: Legion
20
29.7
2020 Assassin's Creed Valhalla
14
20.8
2020 Microsoft Flight Simulator
11
16.1
2020 Valorant
77
110.4
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
17
25.5
2020 Death Stranding
23
33.1
2020 Marvel's Avengers
11
17.1
2020 Godfall
15
21.8
2020 Cyberpunk 2077
15
21.7
2019 Apex Legends
25
36.8
2019 Anthem
16
23.0
2019 Far Cry New Dawn
22
32.2
2019 Resident Evil 2
22
31.6
2019 Metro Exodus
14
20.8
2019 World War Z
28
41.2
2019 Gears of War 5
19
28.3
2019 F1 2019
24
34.9
2019 GreedFall
14
20.8
2019 Borderlands 3
12
17.9
2019 Call of Duty Modern Warfare
28
40.5
2019 Red Dead Redemption 2
13
18.8
2019 Need For Speed: Heat
19
28.3
2018 Call of Duty: Black Ops 4
25
35.8
2018 Assassin's Creed Odyssey
15
22.5
2018 Final Fantasy XV
20
28.6
2018 Shadow of the Tomb Raider
14
20.5
2018 Forza Horizon 4
27
38.9
2018 Fallout 76
29
41.9
2018 Hitman 2
16
23.5
2018 Just Cause 4
16
23.6
2018 Monster Hunter: World
15
22.2
2018 Strange Brigade
26
37.7
2018 Battlefield V
20
28.6
2017 Dawn of War III
28
40.8
2017 Ghost Recon Wildlands
21
31.2
2017 Assassin's Creed Origins
20
28.6
2017 Destiny 2
32
47.1
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
18
26.6
2017 Fortnite Battle Royale
17
24.3
2017 Need For Speed: Payback
29
42.5
2017 For Honor
23
33.0
2017 Project CARS 2
33
47.2
2017 Forza Motorsport 7
51
73.5
2016 Ashes of the Singularity
33
48.4
2016 Deus Ex: Mankind Divided
14
21.3
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
35
51.2
2016 Doom
38
55.6
2016 F1 2016
35
50.1
2016 Hitman
33
48.2
2016 Rise of the Tomb Raider
24
34.8
2016 The Division
25
36.8
2016 Total War: Warhammer
25
36.0
2016 Battlefield 1
32
46.6
2016 Overwatch
27
38.7
2016 Dishonored 2
27
39.6
2015 DiRT Rally
39
56.7
2015 Grand Theft Auto V
19
27.3
2015 The Witcher 3
24
34.4
2015 Total War: Attila
17
24.7
2015 Rocket League
46
66.0
2015 Need For Speed
33
47.2
2015 Project CARS
33
47.2
2015 Rainbow Six Siege
33
48.1
2014 Civilization: Beyond Earth
49
70.5
2014 Dragon Age: Inquisition
32
46.7
2014 Far Cry 4
31
45.2
2014 GRID Autosport
43
62.0
2014 Shadow of Mordor
34
49.4
2014 The Talos Principle
40
58.5
2013 Crysis 3
19
27.6
2013 Battlefield 4
36
52.3
2012 Counter-Strike: Global Offensive
118
169.8
2009 League of Legends
66
94.3
R9 FURY X with Core i7-11700K at 1080p and Chất lượng cực settings
R9 FURY X with Core i7-11700K at 1440p and Chất lượng cực settings
R9 FURY X with Core i7-11700K at 4K and Chất lượng cực settings

So sánh với đối thủ cạnh tranh

R9 FURY X Kỹ thuật

R9 FURY X Board Design

Board NumberC88001
Length7.5 inches 191 mm
Outputs1x HDMI3x DisplayPort
Power Connectors2x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP275 W

R9 FURY X Clock Speeds

GPU Clock1050 MHz
Memory Clock500 MHz 1000 MHz effective

R9 FURY X Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationPirate Islands (R9 300)
Launch Price649 USD
ProductionActive
Release DateJun 24th, 2015

R9 FURY X Graphics Features

DirectX12.0 (12_0)
OpenCL2
OpenGL4.5
Shader Model6
Vulkan1.1.82

R9 FURY X Graphics Processor

ArchitectureGCN 3.0
Die Size596 mm²
GPU NameFiji
GPU VariantFiji XT C8 (215-0862040)
Process Size28 nm
Transistors8,900 million

R9 FURY X Memory

Bandwidth512.0 GB/s
Memory Bus4096 bit
Memory Size4096 MB
Memory TypeHBM

R9 FURY X Render Config

Compute Units64
ROPs64
Shading Units4096
TMUs256

R9 FURY X Theoretical Performance

FP16 (half) performance8,602 GFLOPS (1:1)
FP32 (float) performance8,602 GFLOPS
FP64 (double) performance537.6 GFLOPS (1:16)
Pixel Rate67.20 GPixel/s
Texture Rate268.8 GTexel/s

Critics Reviews

The Fury X uses an all-new chunk of silicon dubbed Fiji, as opposed to the die in the Radeon R9 290X, which was called Hawaii. Fiji is the beefiest GPU AMD has ever crafted, and it sports a ...
Conclusion: Fiji delivers, but also faces formidable competition. Unfortunately we are bringing you our Radeon R9 Fury X review a week late. AMD had limited samples ready for the release and only ...
Like the R9 295X2, the Fury X also features a red glowing Radeon logo across the top of the graphics card when powered on. In addition to the glowing logo, the Fury X features AMD's new GPU Tach LEDs.
While AMD introduced its highly anticipated Radeon R9 Fury X in June, we’re taking a deeper look at its power consumption and pump noise. Since we were able to procure our own retail board, we ...
The AMD Radeon R9 Fury X also supports the Asynchronous Shader technology AMD talked about recently. Asynchronous Shaders are a feature of new or next-gen APIs like DirectX 12, Vulkan, and AMD’s ...
AMD's Radeon R9 Fury X is released today, introducing HBM memory for graphics cards. The new card is built around a watercooled Fiji GPU, which enabled AMD to design a very compact card that will fit into many small-form-factor cases. Gaming performance at 4K is good and roughly matches the GTX 980 Ti.
AMD's Radeon R9 Fury X is released today, introducing HBM memory for graphics cards. The new card is built around a watercooled Fiji GPU, which enabled AMD to design a very compact card that will fit into many small-form-factor cases. Gaming performance at 4K is good and roughly matches the GTX 980 Ti.
AMD's Fiji GPU is finally here, in the form of a new flagship, liquid-cooled graphics card: Fury X
Radeon R9 Fury X specs. The Fiji processor in the R9 Fury X is based on AMD's third generation GCN architecture, previously found in the R9 295/380, and codenamed Tonga.
Conclusion. AMD is putting reviewers in a tough spot with Fury. On one hand, the Fiji GPU with HBM is a remarkable feat of engineering. ... I really like Sapphire’s Radeon R9 Fury Tri-X. The ...
AMD Radeon R9 Fury X – Under the Hood The R9 Fury X uses a brand-new GPU dubbed Fiji, but it’s based on the Graphics Core Next architecture that’s been inside AMD chips since 2011.
Radeon R9 Fury X benchmarks . As far as the games go, we used the in-game benchmarks provided with each, utilizing the stock graphics settings mentioned unless otherwise noted.
Catching up to the present, this month marks an important occasion for AMD with the launch of their new flagship GPU, Fiji, and the flagship video card based on it, the Radeon R9 Fury X.
The Radeon R9 FURY X is a high-end graphics card by AMD, launched in June 2015. Built on the 28 nm process, and based on the Fiji graphics processor, in its Fiji XT C8 variant, the card supports DirectX 12.0.
AMD Radeon R9 Fury X Radeon R9 290X Nvidia GeForce GTX 980 Ti. GeForce GTX 980. MORE: Best Graphics Cards For The Money ... The Radeon R9 Fury X is born of the same DNA, with Graphics Core Next in ...
AMD says the Fury X is a reference design only, though the air-cooled Radeon R9 Fury scheduled for a July 14 release will have vendor-customized designs available.
Given the Radeon Fury X has the same board-power rating as the R9 290X, AMD also gave it a liquid-cooling solution in an effort to clinch the heat-and-noise game against NVIDIA's high-end "Maxwell" GPUs, including the GTX Titan X and the more recently launched GTX 980 Ti.

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn