R9 FURY X với Phenom 9600B điểm chuẩn Chất lượng thấp tại các thiết lập chất lượng

Tại 1440p, R9 FURY X có thể nhấn 50-60 fps trên tất cả mọi thứ khá nhiều tại siêu, chỉ cần không có antialiasing, ít xung quanh occlusion và chuyển xuống bóng tối. Nó là đáng chú ý R9 FURY X rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Là liên R9 FURY X quan đến nhiệt độ tải tối đa, của làm mát là tuyệt vời tại Keeping It Cool và dưới sự kiểm soát. Sự kết hợp R9 FURY X này AMD Phenom 9600B Quad-Core giữa và sẽ gây ra tắc nghẽn nghiêm trọng trong nhiều trò chơi và gây mất fps nghiêm trọng. Quyết định liệu để đầu tư tiền quá nhiều trong một GPU cao cấp R9 FURY X như đòi hỏi phải suy nghĩ cẩn thận. Với hiện 4096 tại MB RAM R9 FURY X , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

 R9 FURY X với Phenom 9600B điểm chuẩn Chất lượng thấp tại các thiết lập chất lượng
AMD Radeon R9 FURY X
Giá ₫ 15,161,250.1
Năm 2015
Nhiệt độ tối đa ghi 65C
Max fan tiếng ồn 47.4dB
Đề nghị Power Supply 625W
Benchmark CPU AMD Phenom 9600B Quad-Core ($147.19)
CPU tác động trên FPS -38.2 FPS
CPU tác động trên FPS% -50.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Low Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 168.1 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 136.6 FPS
(Ultrawide) Trung bình 1440p hiệu suất 121.6 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 92.3 FPS
Bộ nhớ 4 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 381,016.9
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 498,756.1
(Ultrawide) 1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 578,650.5
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 819,501.8
Loạt R9 FURY X
Variant AMD Radeon R9 FURY X
Điểm kết hợp tổng thể 75/100 Rất tốt

R9 FURY X đắt hơn nhiều so với R9 390 vì nó có giá khá lớn ₫ 15161250.1. So sánh điều này với R9 390, AMD Radeon R9 390X, ban đầu có giá ₫ 7685749.3, ₫ 10021843.3. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của NVIDIA là GTX 980 có giá ₫ 12825156.1. Thông số kỹ thuật, R9 FURY X vượt qua người tiền nhiệm trực tiếp của nó, R9 390, bằng cách khoe khoang 30.9 % fps nhiều hơn.

So với đối thủ gần nhất của GTX 980 NVIDIA, GTX 980, R9 FURY X nhanh hơn 5.8 %. May mắn thay, hiệu suất chơi game khá ấn tượng. R9 FURY X luôn cung cấp tốc độ khung hình tuyệt vời tăng so với R9 390, AMD Radeon R9 390X và nó thực sự chứng minh sự nâng cấp.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Battlefield 2042, Gears of War 5, Far Cry 6, Resident Evil 4, Monster Hunter: World tại 60 fps đến 65 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 62 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Apex Legends, Resident Evil 2, Call of Duty Modern Warfare, Overwatch 2, Strange Brigade tại 60 fps đến 68 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 65 fps.

Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Valorant tại 108 fps đến 108 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 108 fps.

Assassin's Creed Valhalla (2020)

Chất lượng thấp

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
196.5 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
189.8 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
188.6 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
185.2 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
184.5 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
178.3 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
153.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
73.8 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
150.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
144.2 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
141.8 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY ₫ 12,825,156
138.3 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
134.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
132.7 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX TITAN BLACK ₫ 23,337,579
132.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 690 ₫ 23,337,579
129.5 FPS
2016 AMD Radeon RX 480 ₫ 9,344,376
128.5 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
128.5 FPS
2013 AMD Radeon HD 7990 ₫ 23,337,579
128.1 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
127.8 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
126.3 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
126.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
124.9 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
123.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
122.3 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
122.0 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
115.7 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
114.6 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
106.3 FPS
2012 AMD Radeon HD 7970 GHz Edition ₫ 11,657,109
97.8 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
97.5 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
97.1 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
93.5 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
91.5 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
89.9 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
88.3 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
87.9 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
84.2 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
76.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
75.5 FPS

R9 FURY X nằm giữa GTX 980 Ti và RX 590 , giảm chậm hơn GTX 980 Ti bởi 1.3 % và nhanh hơn RX 590 bởi 0.7 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 980 Ti . Chống lại đối thủ của nó - GTX 980 , R9 FURY X chậm hơn nhiều.

Forza Horizon 4 (2018)

Chất lượng thấp

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
368.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
341.6 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
330.3 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
321.0 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
316.3 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
309.1 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
304.3 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
270.6 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
264.1 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
256.7 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
251.3 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
126.7 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
247.0 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
238.3 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
237.2 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
220.3 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
211.6 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
208.7 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
205.7 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
205.7 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
184.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
177.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
172.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
168.8 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
162.3 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
159.6 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
159.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
159.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
152.3 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
142.1 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
136.6 FPS

R9 FURY X nằm giữa RX 580 và GTX 1060 3GB , giảm chậm hơn RX 580 bởi 0.2 % và nhanh hơn GTX 1060 3GB bởi 1.5 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của RX 580 . Những người có trình theo dõi tốc độ làm mới cao sẽ được hưởng những gì R9 FURY X cung cấp vì nó trung bình 126.68233037275 fps. Chống lại đối thủ của nó - GTX 980 , R9 FURY X chậm hơn nhiều.

Cyberpunk 2077 (2020)

Chất lượng thấp

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
196.5 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
189.8 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
188.6 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
185.2 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
184.5 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
178.3 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
153.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
73.8 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
150.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
144.2 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
141.8 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY ₫ 12,825,156
138.3 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
134.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
132.7 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX TITAN BLACK ₫ 23,337,579
132.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 690 ₫ 23,337,579
129.5 FPS
2016 AMD Radeon RX 480 ₫ 9,344,376
128.5 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
128.5 FPS
2013 AMD Radeon HD 7990 ₫ 23,337,579
128.1 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
127.8 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
126.3 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
126.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
124.9 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
123.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
122.3 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
122.0 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
115.7 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
114.6 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
106.3 FPS
2012 AMD Radeon HD 7970 GHz Edition ₫ 11,657,109
97.8 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
97.5 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
97.1 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
93.5 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
91.5 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
89.9 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
88.3 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
87.9 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
84.2 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
76.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
75.5 FPS

R9 FURY X nằm giữa GTX 980 Ti và RX 590 , giảm chậm hơn GTX 980 Ti bởi 1.3 % và nhanh hơn RX 590 bởi 0.7 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 980 Ti . Chống lại đối thủ của nó - GTX 980 , R9 FURY X chậm hơn nhiều.

Grand Theft Auto V (2015)

Chất lượng thấp

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
355.9 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
330.5 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
313.2 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
291.3 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
291.1 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
288.1 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
282.1 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
129.5 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
246.5 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
244.6 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
234.7 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
232.7 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
228.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
224.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
223.4 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
218.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
216.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
204.9 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
202.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
201.9 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
200.7 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
192.8 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
192.8 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
181.7 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
162.6 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
161.6 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
160.3 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
156.7 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
154.7 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
144.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
140.4 FPS

R9 FURY X nằm giữa GTX 980 Ti và RX 590 , giảm chậm hơn GTX 980 Ti bởi 10.1 % và nhanh hơn RX 590 bởi 3.9 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Những người có trình theo dõi tốc độ làm mới cao sẽ được hưởng những gì R9 FURY X cung cấp vì nó trung bình 129.54279820035 fps. Chống lại đối thủ của nó - GTX 980 , R9 FURY X chậm hơn nhiều.

Call of Duty Modern Warfare (2019)

Chất lượng thấp

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2016 NVIDIA GeForce GTX 1080 ₫ 11,657,109
395.8 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 64 ₫ 11,657,109
383.9 FPS
2017 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti ₫ 9,554,625
381.8 FPS
2017 AMD Radeon RX Vega 56 ₫ 9,321,015
375.5 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX TITAN X ₫ 23,337,579
374.4 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1070 ₫ 9,321,015
363.1 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti ₫ 15,161,250
315.8 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY X ₫ 15,161,250
160.3 FPS
2018 AMD Radeon RX 590 ₫ 6,517,702
310.3 FPS
2015 AMD Radeon R9 Nano ₫ 15,161,250
299.4 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 980 ₫ 12,825,156
294.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 FURY ₫ 12,825,156
288.1 FPS
2017 AMD Radeon RX 580 ₫ 5,349,655
281.3 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
277.0 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX TITAN BLACK ₫ 23,337,579
276.2 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 690 ₫ 23,337,579
271.1 FPS
2016 AMD Radeon RX 480 ₫ 9,344,376
269.3 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
269.3 FPS
2013 AMD Radeon HD 7990 ₫ 23,337,579
268.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
267.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
264.8 FPS
2017 AMD Radeon RX 570 ₫ 3,947,999
264.1 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX TITAN ₫ 23,337,579
262.2 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
259.9 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
257.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
256.4 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
244.6 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
242.1 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
225.7 FPS
2012 AMD Radeon HD 7970 GHz Edition ₫ 11,657,109
209.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
208.4 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
206.9 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
199.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
195.9 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
192.5 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
189.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
188.9 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
181.7 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
165.8 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
163.9 FPS

R9 FURY X nằm giữa GTX 980 Ti và RX 590 , giảm chậm hơn GTX 980 Ti bởi 1.2 % và nhanh hơn RX 590 bởi 0.5 %. Nó có một hiệu suất tương đối mạnh mẽ so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của GTX 980 Ti . Những người có trình theo dõi tốc độ làm mới cao sẽ được hưởng những gì R9 FURY X cung cấp vì nó trung bình 160.29956308861 fps. Chống lại đối thủ của nó - GTX 980 , R9 FURY X chậm hơn nhiều.

Hiệu suất trò Chất lượng thấp chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
48
120.5
2023 A Plague Tale: Requiem
36
89.1
2023 Hogwarts Legacy
32
79.3
2023 The Last of Us Part I
26
64.2
2023 Forspoken
29
72.0
2023 The Callisto Protocol
23
58.8
2023 Dead Space
36
89.1
2023 Baldur's Gate 3
41
102.1
2023 Armored Core VI
41
102.1
2023 Immortals of Aveum
21
53.3
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
37
93.5
2023 Remnant II
23
58.8
2023 Star Wars Jedi: Survivor
30
74.2
2023 Atomic Heart
30
74.2
2023 Starfield
17
42.2
2022 Elden Ring
36
91.1
2022 God of War
35
87.1
2022 Overwatch 2
57
142.1
2022 F1 22
41
102.9
2022 Dying Light 2
39
98.2
2022 Total War: Warhammer III
39
98.2
2022 Spider-Man Remastered
59
145.6
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
45
112.0
2021 Forza Horizon 5
35
87.9
2021 Halo Infinite
28
70.8
2021 Battlefield 2042
46
115.4
2021 Hitman 3
50
124.9
2021 Far Cry 6
47
118.0
2021 Guardians of the Galaxy
51
126.3
2020 Watch Dogs: Legion
51
127.4
2020 Assassin's Creed Valhalla
29
73.8
2020 Microsoft Flight Simulator
21
52.3
2020 Valorant
94
233.3
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
46
114.3
2020 Death Stranding
51
127.8
2020 Marvel's Avengers
36
91.1
2020 Godfall
50
124.9
2020 Cyberpunk 2077
29
73.8
2019 Apex Legends
58
145.2
2019 Anthem
41
102.9
2019 Far Cry New Dawn
56
139.0
2019 Resident Evil 2
65
161.6
2019 Metro Exodus
34
85.9
2019 World War Z
67
165.5
2019 Gears of War 5
46
115.4
2019 F1 2019
56
138.0
2019 GreedFall
51
127.0
2019 Borderlands 3
39
96.3
2019 Call of Duty Modern Warfare
65
160.3
2019 Red Dead Redemption 2
30
75.5
2019 Need For Speed: Heat
44
108.6
2018 Call of Duty: Black Ops 4
62
153.3
2018 Assassin's Creed Odyssey
33
81.3
2018 Final Fantasy XV
50
123.8
2018 Shadow of the Tomb Raider
44
108.6
2018 Forza Horizon 4
51
126.7
2018 Fallout 76
55
136.9
2018 Hitman 2
46
113.5
2018 Just Cause 4
46
114.6
2018 Monster Hunter: World
49
121.6
2018 Strange Brigade
67
167.1
2018 Battlefield V
61
152.0
2017 Dawn of War III
66
164.5
2017 Ghost Recon Wildlands
47
118.0
2017 Assassin's Creed Origins
44
108.6
2017 Destiny 2
73
181.1
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
46
115.0
2017 Fortnite Battle Royale
51
127.8
2017 Need For Speed: Payback
60
148.0
2017 For Honor
74
184.2
2017 Project CARS 2
57
141.5
2017 Forza Motorsport 7
66
164.2
2016 Ashes of the Singularity
52
129.2
2016 Deus Ex: Mankind Divided
45
112.0
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
51
126.7
2016 Doom
90
223.4
2016 F1 2016
64
160.0
2016 Hitman
68
168.4
2016 Rise of the Tomb Raider
50
125.2
2016 The Division
56
139.0
2016 Total War: Warhammer
56
139.7
2016 Battlefield 1
70
173.2
2016 Overwatch
72
178.9
2016 Dishonored 2
44
110.5
2015 DiRT Rally
84
207.5
2015 Grand Theft Auto V
52
129.5
2015 The Witcher 3
50
124.9
2015 Total War: Attila
47
116.9
2015 Rocket League
161
397.3
2015 Need For Speed
63
156.7
2015 Project CARS
61
151.7
2015 Rainbow Six Siege
96
238.8
2014 Civilization: Beyond Earth
81
201.6
2014 Dragon Age: Inquisition
63
156.0
2014 Far Cry 4
54
134.5
2014 GRID Autosport
58
145.2
2014 Shadow of Mordor
74
184.2
2014 The Talos Principle
83
205.4
2013 Crysis 3
55
137.6
2013 Battlefield 4
66
164.5
2012 Counter-Strike: Global Offensive
124
306.5
2009 League of Legends
190
468.6

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
37
93.5
2023 A Plague Tale: Requiem
28
69.5
2023 Hogwarts Legacy
26
64.2
2023 The Last of Us Part I
20
50.9
2023 Forspoken
20
50.9
2023 The Callisto Protocol
17
44.2
2023 Dead Space
26
64.2
2023 Baldur's Gate 3
34
85.9
2023 Armored Core VI
34
85.9
2023 Immortals of Aveum
16
39.7
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
28
69.5
2023 Remnant II
17
42.2
2023 Star Wars Jedi: Survivor
23
58.8
2023 Atomic Heart
22
56.5
2023 Starfield
15
38.7
2022 Elden Ring
30
75.0
2022 God of War
31
77.2
2022 Overwatch 2
51
126.3
2022 F1 22
28
69.5
2022 Dying Light 2
28
69.5
2022 Total War: Warhammer III
30
74.2
2022 Spider-Man Remastered
45
112.0
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
32
79.3
2021 Forza Horizon 5
31
78.0
2021 Halo Infinite
26
65.1
2021 Battlefield 2042
33
83.4
2021 Hitman 3
38
95.5
2021 Far Cry 6
37
93.5
2021 Guardians of the Galaxy
39
96.3
2020 Watch Dogs: Legion
36
90.7
2020 Assassin's Creed Valhalla
26
66.0
2020 Microsoft Flight Simulator
18
46.6
2020 Valorant
81
201.0
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
38
93.9
2020 Death Stranding
42
104.4
2020 Marvel's Avengers
28
69.0
2020 Godfall
36
91.1
2020 Cyberpunk 2077
28
69.9
2019 Apex Legends
46
115.4
2019 Anthem
34
85.5
2019 Far Cry New Dawn
46
113.9
2019 Resident Evil 2
48
119.1
2019 Metro Exodus
28
69.9
2019 World War Z
52
129.9
2019 Gears of War 5
36
89.5
2019 F1 2019
42
105.2
2019 GreedFall
39
98.2
2019 Borderlands 3
29
72.5
2019 Call of Duty Modern Warfare
50
124.5
2019 Red Dead Redemption 2
26
64.2
2019 Need For Speed: Heat
36
89.5
2018 Call of Duty: Black Ops 4
41
102.5
2018 Assassin's Creed Odyssey
27
67.7
2018 Final Fantasy XV
38
94.7
2018 Shadow of the Tomb Raider
33
81.3
2018 Forza Horizon 4
45
112.0
2018 Fallout 76
54
135.2
2018 Hitman 2
32
79.7
2018 Just Cause 4
36
90.3
2018 Monster Hunter: World
37
91.9
2018 Strange Brigade
51
126.3
2018 Battlefield V
52
128.1
2017 Dawn of War III
58
144.9
2017 Ghost Recon Wildlands
39
98.2
2017 Assassin's Creed Origins
37
91.5
2017 Destiny 2
65
160.3
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
37
93.1
2017 Fortnite Battle Royale
36
91.1
2017 Need For Speed: Payback
46
114.6
2017 For Honor
49
121.6
2017 Project CARS 2
43
107.9
2017 Forza Motorsport 7
61
151.7
2016 Ashes of the Singularity
47
116.5
2016 Deus Ex: Mankind Divided
34
84.6
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
47
118.0
2016 Doom
70
173.2
2016 F1 2016
56
138.7
2016 Hitman
57
142.1
2016 Rise of the Tomb Raider
41
101.4
2016 The Division
45
112.8
2016 Total War: Warhammer
47
116.1
2016 Battlefield 1
57
142.1
2016 Overwatch
54
134.5
2016 Dishonored 2
39
97.8
2015 DiRT Rally
67
165.8
2015 Grand Theft Auto V
40
101.0
2015 The Witcher 3
42
104.1
2015 Total War: Attila
37
91.5
2015 Rocket League
88
218.0
2015 Need For Speed
52
128.5
2015 Project CARS
49
123.1
2015 Rainbow Six Siege
70
172.6
2014 Civilization: Beyond Earth
70
172.9
2014 Dragon Age: Inquisition
49
120.9
2014 Far Cry 4
56
139.0
2014 GRID Autosport
59
147.3
2014 Shadow of Mordor
60
149.0
2014 The Talos Principle
67
165.2
2013 Crysis 3
42
103.7
2013 Battlefield 4
50
123.4
2012 Counter-Strike: Global Offensive
109
269.0
2009 League of Legends
128
315.3

Giải quyết 3440x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
41
101.7
2019 Anthem
29
73.3
2019 Far Cry New Dawn
39
97.1
2019 Resident Evil 2
40
99.4
2019 Metro Exodus
25
62.4
2019 World War Z
46
113.5
2019 Gears of War 5
32
80.5
2019 F1 2019
38
94.7
2019 GreedFall
31
78.4
2019 Borderlands 3
24
61.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
44
109.8
2019 Red Dead Redemption 2
23
57.4
2019 Need For Speed: Heat
32
80.5
2018 Call of Duty: Black Ops 4
38
93.9
2018 Assassin's Creed Odyssey
25
62.9
2018 Final Fantasy XV
33
83.4
2018 Shadow of the Tomb Raider
27
68.6
2018 Forza Horizon 4
41
101.7
2018 Fallout 76
47
117.2
2018 Hitman 2
28
70.3
2018 Just Cause 4
31
76.7
2018 Monster Hunter: World
30
75.9
2018 Strange Brigade
44
108.6
2018 Battlefield V
41
102.5
2017 Dawn of War III
49
121.6
2017 Ghost Recon Wildlands
35
87.5
2017 Assassin's Creed Origins
33
81.7
2017 Destiny 2
54
135.2
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
32
80.5
2017 Fortnite Battle Royale
31
77.6
2017 Need For Speed: Payback
43
106.0
2017 For Honor
41
102.1
2017 Project CARS 2
43
106.0
2017 Forza Motorsport 7
60
149.6
2016 Ashes of the Singularity
45
112.0
2016 Deus Ex: Mankind Divided
28
71.2
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
46
115.0
2016 Doom
60
149.0
2016 F1 2016
50
125.2
2016 Hitman
51
125.6
2016 Rise of the Tomb Raider
37
92.3
2016 The Division
40
100.2
2016 Total War: Warhammer
41
101.7
2016 Battlefield 1
50
124.5
2016 Overwatch
46
114.3
2016 Dishonored 2
38
94.3
2015 DiRT Rally
58
145.2
2015 Grand Theft Auto V
34
85.9
2015 The Witcher 3
37
93.5
2015 Total War: Attila
31
78.0
2015 Rocket League
73
181.7
2015 Need For Speed
47
117.2
2015 Project CARS
46
114.3
2015 Rainbow Six Siege
57
142.8
2014 Civilization: Beyond Earth
64
159.3
2014 Dragon Age: Inquisition
45
112.8
2014 Far Cry 4
49
121.6
2014 GRID Autosport
56
139.0
2014 Shadow of Mordor
53
130.6
2014 The Talos Principle
59
146.6
2013 Crysis 3
35
87.5
2013 Battlefield 4
48
118.7
2012 Counter-Strike: Global Offensive
110
272.1
2009 League of Legends
104
256.4

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
30
74.2
2023 A Plague Tale: Requiem
19
47.6
2023 Hogwarts Legacy
19
47.6
2023 The Last of Us Part I
12
29.9
2023 Forspoken
11
27.2
2023 The Callisto Protocol
10
25.0
2023 Dead Space
12
29.9
2023 Baldur's Gate 3
21
53.3
2023 Armored Core VI
21
53.3
2023 Immortals of Aveum
8
20.4
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
17
42.2
2023 Remnant II
9
23.3
2023 Star Wars Jedi: Survivor
13
32.5
2023 Atomic Heart
15
38.7
2023 Starfield
11
27.2
2022 Elden Ring
19
47.6
2022 God of War
25
62.9
2022 Overwatch 2
41
101.4
2022 F1 22
21
53.3
2022 Dying Light 2
21
53.3
2022 Total War: Warhammer III
23
58.8
2022 Spider-Man Remastered
34
84.2
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
21
53.3
2021 Forza Horizon 5
25
63.3
2021 Halo Infinite
19
47.6
2021 Battlefield 2042
23
58.3
2021 Hitman 3
26
64.2
2021 Far Cry 6
22
56.5
2021 Guardians of the Galaxy
23
58.8
2020 Watch Dogs: Legion
26
64.2
2020 Assassin's Creed Valhalla
19
47.6
2020 Microsoft Flight Simulator
15
38.7
2020 Valorant
73
180.8
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
22
56.5
2020 Death Stranding
28
70.3
2020 Marvel's Avengers
16
40.7
2020 Godfall
20
49.5
2020 Cyberpunk 2077
20
49.5
2019 Apex Legends
30
76.3
2019 Anthem
21
51.9
2019 Far Cry New Dawn
27
68.6
2019 Resident Evil 2
27
67.3
2019 Metro Exodus
19
47.6
2019 World War Z
34
83.8
2019 Gears of War 5
24
61.5
2019 F1 2019
29
72.9
2019 GreedFall
19
47.6
2019 Borderlands 3
17
42.2
2019 Call of Duty Modern Warfare
33
82.6
2019 Red Dead Redemption 2
17
44.2
2019 Need For Speed: Heat
24
61.5
2018 Call of Duty: Black Ops 4
30
74.6
2018 Assassin's Creed Odyssey
20
50.9
2018 Final Fantasy XV
25
62.4
2018 Shadow of the Tomb Raider
19
47.1
2018 Forza Horizon 4
32
79.7
2018 Fallout 76
34
84.6
2018 Hitman 2
21
52.8
2018 Just Cause 4
21
53.3
2018 Monster Hunter: World
20
50.5
2018 Strange Brigade
31
78.0
2018 Battlefield V
25
62.4
2017 Dawn of War III
33
83.0
2017 Ghost Recon Wildlands
27
66.8
2017 Assassin's Creed Origins
25
62.4
2017 Destiny 2
37
93.1
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
23
58.8
2017 Fortnite Battle Royale
22
54.7
2017 Need For Speed: Payback
34
85.9
2017 For Honor
28
69.9
2017 Project CARS 2
37
93.1
2017 Forza Motorsport 7
53
132.4
2016 Ashes of the Singularity
38
95.1
2016 Deus Ex: Mankind Divided
19
48.5
2016 Ashes of the Singularity: Escalation
40
99.4
2016 Doom
43
106.3
2016 F1 2016
39
97.8
2016 Hitman
38
94.7
2016 Rise of the Tomb Raider
29
72.9
2016 The Division
30
76.3
2016 Total War: Warhammer
30
75.0
2016 Battlefield 1
37
92.3
2016 Overwatch
32
79.3
2016 Dishonored 2
32
80.9
2015 DiRT Rally
43
107.9
2015 Grand Theft Auto V
24
59.7
2015 The Witcher 3
29
72.0
2015 Total War: Attila
22
55.1
2015 Rocket League
49
121.6
2015 Need For Speed
37
93.1
2015 Project CARS
37
93.1
2015 Rainbow Six Siege
38
94.7
2014 Civilization: Beyond Earth
52
128.1
2014 Dragon Age: Inquisition
37
92.7
2014 Far Cry 4
36
89.9
2014 GRID Autosport
46
115.7
2014 Shadow of Mordor
39
96.7
2014 The Talos Principle
44
110.5
2013 Crysis 3
24
60.6
2013 Battlefield 4
40
101.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
101
249.2
2009 League of Legends
65
160.3
R9 FURY X with Phenom 9600B at 1080p and Chất lượng thấp settings
R9 FURY X with Phenom 9600B at 1440p and Chất lượng thấp settings
R9 FURY X with Phenom 9600B at 4K and Chất lượng thấp settings

So sánh với đối thủ cạnh tranh

R9 FURY X Kỹ thuật

R9 FURY X Board Design

Board NumberC88001
Length7.5 inches 191 mm
Outputs1x HDMI3x DisplayPort
Power Connectors2x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP275 W

R9 FURY X Clock Speeds

GPU Clock1050 MHz
Memory Clock500 MHz 1000 MHz effective

R9 FURY X Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationPirate Islands (R9 300)
Launch Price649 USD
ProductionActive
Release DateJun 24th, 2015

R9 FURY X Graphics Features

DirectX12.0 (12_0)
OpenCL2
OpenGL4.5
Shader Model6
Vulkan1.1.82

R9 FURY X Graphics Processor

ArchitectureGCN 3.0
Die Size596 mm²
GPU NameFiji
GPU VariantFiji XT C8 (215-0862040)
Process Size28 nm
Transistors8,900 million

R9 FURY X Memory

Bandwidth512.0 GB/s
Memory Bus4096 bit
Memory Size4096 MB
Memory TypeHBM

R9 FURY X Render Config

Compute Units64
ROPs64
Shading Units4096
TMUs256

R9 FURY X Theoretical Performance

FP16 (half) performance8,602 GFLOPS (1:1)
FP32 (float) performance8,602 GFLOPS
FP64 (double) performance537.6 GFLOPS (1:16)
Pixel Rate67.20 GPixel/s
Texture Rate268.8 GTexel/s

Critics Reviews

The Fury X uses an all-new chunk of silicon dubbed Fiji, as opposed to the die in the Radeon R9 290X, which was called Hawaii. Fiji is the beefiest GPU AMD has ever crafted, and it sports a ...
Conclusion: Fiji delivers, but also faces formidable competition. Unfortunately we are bringing you our Radeon R9 Fury X review a week late. AMD had limited samples ready for the release and only ...
Like the R9 295X2, the Fury X also features a red glowing Radeon logo across the top of the graphics card when powered on. In addition to the glowing logo, the Fury X features AMD's new GPU Tach LEDs.
While AMD introduced its highly anticipated Radeon R9 Fury X in June, we’re taking a deeper look at its power consumption and pump noise. Since we were able to procure our own retail board, we ...
The AMD Radeon R9 Fury X also supports the Asynchronous Shader technology AMD talked about recently. Asynchronous Shaders are a feature of new or next-gen APIs like DirectX 12, Vulkan, and AMD’s ...
AMD's Radeon R9 Fury X is released today, introducing HBM memory for graphics cards. The new card is built around a watercooled Fiji GPU, which enabled AMD to design a very compact card that will fit into many small-form-factor cases. Gaming performance at 4K is good and roughly matches the GTX 980 Ti.
AMD's Radeon R9 Fury X is released today, introducing HBM memory for graphics cards. The new card is built around a watercooled Fiji GPU, which enabled AMD to design a very compact card that will fit into many small-form-factor cases. Gaming performance at 4K is good and roughly matches the GTX 980 Ti.
AMD's Fiji GPU is finally here, in the form of a new flagship, liquid-cooled graphics card: Fury X
Radeon R9 Fury X specs. The Fiji processor in the R9 Fury X is based on AMD's third generation GCN architecture, previously found in the R9 295/380, and codenamed Tonga.
Conclusion. AMD is putting reviewers in a tough spot with Fury. On one hand, the Fiji GPU with HBM is a remarkable feat of engineering. ... I really like Sapphire’s Radeon R9 Fury Tri-X. The ...
AMD Radeon R9 Fury X – Under the Hood The R9 Fury X uses a brand-new GPU dubbed Fiji, but it’s based on the Graphics Core Next architecture that’s been inside AMD chips since 2011.
Radeon R9 Fury X benchmarks . As far as the games go, we used the in-game benchmarks provided with each, utilizing the stock graphics settings mentioned unless otherwise noted.
Catching up to the present, this month marks an important occasion for AMD with the launch of their new flagship GPU, Fiji, and the flagship video card based on it, the Radeon R9 Fury X.
The Radeon R9 FURY X is a high-end graphics card by AMD, launched in June 2015. Built on the 28 nm process, and based on the Fiji graphics processor, in its Fiji XT C8 variant, the card supports DirectX 12.0.
AMD Radeon R9 Fury X Radeon R9 290X Nvidia GeForce GTX 980 Ti. GeForce GTX 980. MORE: Best Graphics Cards For The Money ... The Radeon R9 Fury X is born of the same DNA, with Graphics Core Next in ...
AMD says the Fury X is a reference design only, though the air-cooled Radeon R9 Fury scheduled for a July 14 release will have vendor-customized designs available.
Given the Radeon Fury X has the same board-power rating as the R9 290X, AMD also gave it a liquid-cooling solution in an effort to clinch the heat-and-noise game against NVIDIA's high-end "Maxwell" GPUs, including the GTX Titan X and the more recently launched GTX 980 Ti.

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn