R9 280X với i7-3770K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Đối với hầu hết các phần R9 280X , vẫn còn có khả năng chơi trò chơi hiện đại, nhưng bạn sẽ phải giảm các thiết lập để duy trì những người cao hơn framerates. Nếu giữ thiết đặt chất lượng đồ họa gần gũi hơn với Ultra hoặc cao là quan trọng, có một vài lựa chọn để nâng cấp. Nó là đáng chú ý R9 280X rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Sự kết hợp R9 280X này Intel Core i7-3770K @ 3.50GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. Sự kết hợp R9 280X này Intel Core i7-3770K @ 3.50GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS. Với hiện 3072 tại MB RAM R9 280X , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

 R9 280X với i7-3770K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
AMD Radeon R9 280X
Giá ₫ 8,176,329.0
Năm 2013
Nhiệt độ tối đa ghi 71C
Max fan tiếng ồn 50.9dB
Đề nghị Power Supply 600W
Benchmark CPU Intel Core i7-3770K @ 3.50GHz ($248.98)
CPU tác động trên FPS + 0.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 46.3 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 33.5 FPS
(Ultrawide) Trung bình 1440p hiệu suất 28.9 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 20.5 FPS
Bộ nhớ 3 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 150,911.7
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 208,613.2
(Ultrawide) 1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 241,785.7
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 340,836.1
Loạt R9 280X
Variant AMD Radeon R9 280X
Điểm kết hợp tổng thể 55/100 Chấp nhận

R9 290 có thể là extreme của bộ card đồ họa GCN 1.0 mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết high-end game thủ PC high-end. Mặt khác, R9 280X gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 6984921.1. AMD thẻ xx80 của xx80 luôn được xác định bởi giá high-end với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa extreme - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa GCN 1.0 bên trong R9 280X, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.

So với đối thủ gần nhất của GTX 770 NVIDIA, GTX 770, R9 280X nhanh hơn 8.7 %. Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Valorant tại 86 fps đến 86 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 86 fps.

Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Valorant tại 71 fps đến 71 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 71 fps. Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Valorant tại 61 fps đến 61 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 61 fps.

Assassin's Creed Valhalla (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2015 AMD Radeon R9 FURY ₫ 12,825,156
30.9 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
29.3 FPS
2016 AMD Radeon RX 480 ₫ 9,344,376
28.1 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
28.1 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
27.9 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
27.5 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
26.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
26.4 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
26.3 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
24.6 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
24.3 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
22.1 FPS
2012 AMD Radeon HD 7970 GHz Edition ₫ 11,657,109
19.9 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 590 ₫ 16,329,297
19.9 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
19.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
19.7 FPS
2011 AMD Radeon HD 6990 ₫ 16,329,297
19.2 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
18.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
18.3 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
17.9 FPS
2011 AMD Radeon HD 7970 ₫ 12,825,156
17.7 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
17.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
17.4 FPS
2014 AMD Radeon R9 280 ₫ 6,517,702
17.2 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 960 ₫ 4,648,827
17.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
16.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 760 ₫ 5,816,874
15.3 FPS
2016 AMD Radeon RX 460 ₫ 3,270,532
14.9 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
14.7 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 580 ₫ 11,657,109
14.5 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
14.4 FPS
2013 AMD Radeon R9 270 ₫ 4,181,608
14.3 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 950 ₫ 3,714,390
13.8 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 570 ₫ 8,152,968
12.8 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 ₫ 5,349,655
12.8 FPS
2015 AMD Radeon R7 370 ₫ 3,480,780
12.7 FPS
2014 AMD Radeon R7 265 ₫ 3,480,780
12.5 FPS
2010 AMD Radeon HD 6970 ₫ 8,620,187
12.3 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 480 ₫ 11,657,109
11.7 FPS
2012 AMD Radeon HD 7850 ₫ 5,816,874
11.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti Boost ₫ 3,947,999
11.4 FPS
2010 AMD Radeon HD 6950 ₫ 6,984,921
10.9 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 750 Ti ₫ 3,480,780
10.9 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 Ti ₫ 5,816,874
10.6 FPS
2010 AMD Radeon HD 6870 ₫ 5,583,265
9.6 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 470 ₫ 8,152,968
9.3 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 ₫ 4,648,827
9.1 FPS
2013 AMD Radeon HD 7790 ₫ 3,480,780
8.9 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti ₫ 3,480,780
8.9 FPS
2010 AMD Radeon HD 6850 ₫ 4,181,608
8.0 FPS

R9 280X nằm giữa R9 380X và HD 6990 , giảm chậm hơn R9 380X bởi 0.5 % và nhanh hơn HD 6990 bởi 2.6 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của R9 380X . Đó là một cuộc gọi gần giữa R9 280X và đối thủ của nó GTX 770 đối GTX 770 bằng một lề nhỏ. So với anh chị em cao hơn của nó, R9 280X chậm hơn nhiều so với R9 290 hơn 20%. Khi so sánh với anh chị em thấp hơn của nó - R9 270 - chúng tôi thấy hiệu suất nhanh hơn 20% cho R9 280X .

Cyberpunk 2077 (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2015 AMD Radeon R9 FURY ₫ 12,825,156
30.9 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
29.3 FPS
2016 AMD Radeon RX 480 ₫ 9,344,376
28.1 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
28.1 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
27.9 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
27.5 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
26.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
26.4 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
26.3 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
24.6 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
24.3 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
22.1 FPS
2012 AMD Radeon HD 7970 GHz Edition ₫ 11,657,109
19.9 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 590 ₫ 16,329,297
19.9 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
19.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
19.7 FPS
2011 AMD Radeon HD 6990 ₫ 16,329,297
19.2 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
18.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
18.3 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
17.9 FPS
2011 AMD Radeon HD 7970 ₫ 12,825,156
17.7 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
17.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
17.4 FPS
2014 AMD Radeon R9 280 ₫ 6,517,702
17.2 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 960 ₫ 4,648,827
17.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
16.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 760 ₫ 5,816,874
15.3 FPS
2016 AMD Radeon RX 460 ₫ 3,270,532
14.9 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
14.7 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 580 ₫ 11,657,109
14.5 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
14.4 FPS
2013 AMD Radeon R9 270 ₫ 4,181,608
14.3 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 950 ₫ 3,714,390
13.8 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 570 ₫ 8,152,968
12.8 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 ₫ 5,349,655
12.8 FPS
2015 AMD Radeon R7 370 ₫ 3,480,780
12.7 FPS
2014 AMD Radeon R7 265 ₫ 3,480,780
12.5 FPS
2010 AMD Radeon HD 6970 ₫ 8,620,187
12.3 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 480 ₫ 11,657,109
11.7 FPS
2012 AMD Radeon HD 7850 ₫ 5,816,874
11.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti Boost ₫ 3,947,999
11.4 FPS
2010 AMD Radeon HD 6950 ₫ 6,984,921
10.9 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 750 Ti ₫ 3,480,780
10.9 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 Ti ₫ 5,816,874
10.6 FPS
2010 AMD Radeon HD 6870 ₫ 5,583,265
9.6 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 470 ₫ 8,152,968
9.3 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 ₫ 4,648,827
9.1 FPS
2013 AMD Radeon HD 7790 ₫ 3,480,780
8.9 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti ₫ 3,480,780
8.9 FPS
2010 AMD Radeon HD 6850 ₫ 4,181,608
8.0 FPS

R9 280X nằm giữa R9 380X và HD 6990 , giảm chậm hơn R9 380X bởi 0.5 % và nhanh hơn HD 6990 bởi 2.6 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của R9 380X . Đó là một cuộc gọi gần giữa R9 280X và đối thủ của nó GTX 770 đối GTX 770 bằng một lề nhỏ. So với anh chị em cao hơn của nó, R9 280X chậm hơn nhiều so với R9 290 hơn 20%. Khi so sánh với anh chị em thấp hơn của nó - R9 270 - chúng tôi thấy hiệu suất nhanh hơn 20% cho R9 280X .

Call of Duty Modern Warfare (2019)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2015 AMD Radeon R9 FURY ₫ 12,825,156
82.4 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 6GB ₫ 5,933,679
78.0 FPS
2016 AMD Radeon RX 480 ₫ 9,344,376
75.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1060 3GB ₫ 3,971,360
75.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 390X ₫ 10,021,843
74.4 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti ₫ 16,329,297
73.3 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 970 ₫ 7,685,749
71.4 FPS
2013 AMD Radeon R9 290X ₫ 12,825,156
70.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 390 ₫ 7,685,749
70.1 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
65.7 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
64.8 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
58.9 FPS
2012 AMD Radeon HD 7970 GHz Edition ₫ 11,657,109
53.1 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 590 ₫ 16,329,297
53.1 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
52.9 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
52.4 FPS
2011 AMD Radeon HD 6990 ₫ 16,329,297
51.1 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
50.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
48.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
47.6 FPS
2011 AMD Radeon HD 7970 ₫ 12,825,156
47.1 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
46.6 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
46.4 FPS
2014 AMD Radeon R9 280 ₫ 6,517,702
45.8 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 960 ₫ 4,648,827
45.2 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
44.1 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 760 ₫ 5,816,874
40.9 FPS
2016 AMD Radeon RX 460 ₫ 3,270,532
39.7 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
39.1 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 580 ₫ 11,657,109
38.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
38.5 FPS
2013 AMD Radeon R9 270 ₫ 4,181,608
38.0 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 950 ₫ 3,714,390
36.8 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 570 ₫ 8,152,968
34.1 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 ₫ 5,349,655
34.0 FPS
2015 AMD Radeon R7 370 ₫ 3,480,780
33.9 FPS
2014 AMD Radeon R7 265 ₫ 3,480,780
33.3 FPS
2010 AMD Radeon HD 6970 ₫ 8,620,187
32.7 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 480 ₫ 11,657,109
31.2 FPS
2012 AMD Radeon HD 7850 ₫ 5,816,874
30.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti Boost ₫ 3,947,999
30.5 FPS
2010 AMD Radeon HD 6950 ₫ 6,984,921
29.1 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 750 Ti ₫ 3,480,780
29.0 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 Ti ₫ 5,816,874
28.3 FPS
2010 AMD Radeon HD 6870 ₫ 5,583,265
25.7 FPS
2010 NVIDIA GeForce GTX 470 ₫ 8,152,968
24.8 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 ₫ 4,648,827
24.2 FPS
2013 AMD Radeon HD 7790 ₫ 3,480,780
23.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti ₫ 3,480,780
23.7 FPS
2010 AMD Radeon HD 6850 ₫ 4,181,608
21.3 FPS

R9 280X nằm giữa R9 380X và HD 6990 , giảm chậm hơn R9 380X bởi 1 % và nhanh hơn HD 6990 bởi 2.5 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của R9 380X . Đó là một cuộc gọi gần giữa R9 280X và đối thủ của nó GTX 770 đối GTX 770 bằng một lề nhỏ. So với anh chị em cao hơn của nó, R9 280X chậm hơn nhiều so với R9 290 hơn 20%. Khi so sánh với anh chị em thấp hơn của nó - R9 270 - chúng tôi thấy hiệu suất nhanh hơn 20% cho R9 280X .

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
33
36.8
2023 A Plague Tale: Requiem
22
25.1
2023 Hogwarts Legacy
19
21.7
2023 The Last of Us Part I
15
16.7
2023 Forspoken
17
19.4
2023 The Callisto Protocol
13
15.0
2023 Dead Space
22
25.1
2023 Baldur's Gate 3
26
29.8
2023 Armored Core VI
26
29.8
2023 Immortals of Aveum
12
13.4
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
24
26.7
2023 Remnant II
13
15.0
2023 Star Wars Jedi: Survivor
18
20.1
2023 Atomic Heart
18
20.1
2023 Starfield
9
10.0
2022 Elden Ring
22
25.4
2022 God of War
21
24.1
2022 Overwatch 2
40
44.8
2022 F1 22
27
30.1
2022 Dying Light 2
25
28.4
2022 Total War: Warhammer III
25
28.4
2022 Spider-Man Remastered
42
46.8
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
30
33.4
2021 Forza Horizon 5
21
24.4
2021 Halo Infinite
16
18.6
2021 Battlefield 2042
30
34.3
2021 Hitman 3
34
38.4
2021 Far Cry 6
32
35.8
2021 Guardians of the Galaxy
35
39.1
2020 Watch Dogs: Legion
35
39.5
2020 Assassin's Creed Valhalla
17
19.7
2020 Microsoft Flight Simulator
11
12.8
2020 Valorant
77
86.2
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
30
33.8
2020 Death Stranding
35
39.0
2020 Marvel's Avengers
22
25.4
2020 Godfall
34
38.0
2020 Cyberpunk 2077
17
19.7
2019 Apex Legends
40
45.0
2019 Anthem
26
29.0
2019 Far Cry New Dawn
38
42.5
2019 Resident Evil 2
47
52.9
2019 Metro Exodus
21
23.6
2019 World War Z
45
50.0
2019 Gears of War 5
30
34.3
2019 F1 2019
38
43.1
2019 GreedFall
34
38.8
2019 Borderlands 3
24
27.2
2019 Call of Duty Modern Warfare
47
52.4
2019 Red Dead Redemption 2
18
20.2
2019 Need For Speed: Heat
28
31.7
2018 Just Cause 4
30
34.1
2018 Monster Hunter: World
33
36.7
2018 Strange Brigade
49
55.3
2017 Need For Speed: Payback
42
47.2
2017 For Honor
56
62.9
2017 Project CARS 2
40
44.5
2017 Forza Motorsport 7
48
54.0
2016 Dishonored 2
29
32.5
2015 Rocket League
165
183.4
2015 Need For Speed
45
50.8
2015 Project CARS
43
48.7
2015 Rainbow Six Siege
80
89.1
2014 Thief
47
52.4
2013 Bioshock Infinite
66
73.9
2013 Company of Heroes 2
40
45.1
2013 Crysis 3
55
61.2
2013 GRID 2
82
91.7
2013 Metro: Last Light
48
54.4
2013 Total War: Rome 2
47
53.1
2013 Battlefield 4
49
54.5
2012 Counter-Strike: Global Offensive
113
125.8
2011 Battlefield 3
65
73.2
2009 League of Legends
212
235.8
2008 Crysis: Warhead
56
62.5

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
21
26.7
2023 A Plague Tale: Requiem
14
18.4
2023 Hogwarts Legacy
13
16.7
2023 The Last of Us Part I
10
12.7
2023 Forspoken
10
12.7
2023 The Callisto Protocol
8
10.7
2023 Dead Space
13
16.7
2023 Baldur's Gate 3
19
24.1
2023 Armored Core VI
19
24.1
2023 Immortals of Aveum
7
9.4
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
14
18.4
2023 Remnant II
8
10.0
2023 Star Wars Jedi: Survivor
12
15.0
2023 Atomic Heart
11
14.4
2023 Starfield
7
9.0
2022 Elden Ring
16
20.1
2022 God of War
16
20.7
2022 Overwatch 2
30
38.5
2022 F1 22
14
18.4
2022 Dying Light 2
14
18.4
2022 Total War: Warhammer III
16
20.1
2022 Spider-Man Remastered
26
33.4
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
17
21.7
2021 Forza Horizon 5
16
21.0
2021 Halo Infinite
13
16.8
2021 Battlefield 2042
18
22.8
2021 Hitman 3
21
27.4
2021 Far Cry 6
21
26.7
2021 Guardians of the Galaxy
22
27.7
2020 Watch Dogs: Legion
20
25.7
2020 Assassin's Creed Valhalla
13
17.0
2020 Microsoft Flight Simulator
9
11.3
2020 Valorant
56
70.5
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
21
26.5
2020 Death Stranding
24
30.3
2020 Marvel's Avengers
14
18.1
2020 Godfall
20
25.4
2020 Cyberpunk 2077
14
18.3
2019 Apex Legends
26
33.5
2019 Anthem
18
23.0
2019 Far Cry New Dawn
26
33.0
2019 Resident Evil 2
28
35.6
2019 Metro Exodus
14
18.3
2019 World War Z
29
36.5
2019 Gears of War 5
19
24.9
2019 F1 2019
24
30.5
2019 GreedFall
22
28.0
2019 Borderlands 3
15
19.1
2019 Call of Duty Modern Warfare
30
37.7
2019 Red Dead Redemption 2
13
16.5
2019 Need For Speed: Heat
19
24.9
2018 Just Cause 4
20
25.2
2018 Monster Hunter: World
20
25.7
2018 Strange Brigade
30
38.5
2017 Need For Speed: Payback
27
34.1
2017 For Honor
29
36.7
2017 Project CARS 2
25
31.4
2017 Forza Motorsport 7
38
48.7
2016 Dishonored 2
22
27.8
2015 Rocket League
62
78.6
2015 Need For Speed
31
39.3
2015 Project CARS
29
37.2
2015 Rainbow Six Siege
46
57.6
2014 Thief
28
36.1
2013 Bioshock Infinite
37
47.2
2013 Company of Heroes 2
24
30.0
2013 Crysis 3
33
41.5
2013 GRID 2
53
66.9
2013 Metro: Last Light
35
44.0
2013 Total War: Rome 2
27
33.8
2013 Battlefield 4
28
36.0
2012 Counter-Strike: Global Offensive
83
104.8
2011 Battlefield 3
39
49.2
2009 League of Legends
104
131.0
2008 Crysis: Warhead
33
41.7

Giải quyết 3440x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
21
28.6
2019 Anthem
14
19.0
2019 Far Cry New Dawn
20
27.0
2019 Resident Evil 2
21
28.5
2019 Metro Exodus
12
15.9
2019 World War Z
23
30.8
2019 Gears of War 5
16
21.7
2019 F1 2019
20
26.7
2019 GreedFall
16
21.1
2019 Borderlands 3
11
15.6
2019 Call of Duty Modern Warfare
24
32.2
2019 Red Dead Redemption 2
10
14.4
2019 Need For Speed: Heat
16
21.7
2018 Just Cause 4
15
20.5
2018 Monster Hunter: World
15
20.3
2018 Strange Brigade
24
31.8
2017 Need For Speed: Payback
23
30.9
2017 For Honor
22
29.4
2017 Project CARS 2
23
30.8
2017 Forza Motorsport 7
36
47.9
2016 Dishonored 2
20
26.6
2015 Rocket League
46
61.7
2015 Need For Speed
26
35.0
2015 Project CARS
25
33.9
2015 Rainbow Six Siege
34
45.1
2013 GRID 2
42
56.5
2013 Total War: Rome 2
26
34.6
2012 Counter-Strike: Global Offensive
80
106.5
2009 League of Legends
74
98.1
2008 Crysis: Warhead
32
42.6

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
14
20.1
2023 A Plague Tale: Requiem
8
11.7
2023 Hogwarts Legacy
8
11.7
2023 The Last of Us Part I
4
6.7
2023 Forspoken
4
6.0
2023 The Callisto Protocol
3
5.3
2023 Dead Space
4
6.7
2023 Baldur's Gate 3
9
13.4
2023 Armored Core VI
9
13.4
2023 Immortals of Aveum
3
4.3
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
7
10.0
2023 Remnant II
3
5.0
2023 Star Wars Jedi: Survivor
5
7.4
2023 Atomic Heart
6
9.0
2023 Starfield
4
6.0
2022 Elden Ring
7
11.4
2022 God of War
11
16.1
2022 Overwatch 2
20
29.1
2022 F1 22
9
13.4
2022 Dying Light 2
9
13.4
2022 Total War: Warhammer III
10
15.0
2022 Spider-Man Remastered
16
23.4
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
9
13.4
2021 Forza Horizon 5
11
16.2
2021 Halo Infinite
8
11.5
2021 Battlefield 2042
10
14.7
2021 Hitman 3
11
16.7
2021 Far Cry 6
10
14.4
2021 Guardians of the Galaxy
10
15.0
2020 Watch Dogs: Legion
11
16.7
2020 Assassin's Creed Valhalla
8
11.5
2020 Microsoft Flight Simulator
6
8.9
2020 Valorant
42
61.3
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
9
14.1
2020 Death Stranding
12
18.4
2020 Marvel's Avengers
6
9.5
2020 Godfall
8
12.1
2020 Cyberpunk 2077
8
12.1
2019 Apex Legends
14
20.0
2019 Anthem
8
12.5
2019 Far Cry New Dawn
12
17.5
2019 Resident Evil 2
12
17.6
2019 Metro Exodus
8
11.5
2019 World War Z
14
21.0
2019 Gears of War 5
10
15.7
2019 F1 2019
13
19.4
2019 GreedFall
8
11.5
2019 Borderlands 3
7
10.0
2019 Call of Duty Modern Warfare
15
22.5
2019 Red Dead Redemption 2
7
10.5
2019 Need For Speed: Heat
10
15.7
2018 Just Cause 4
9
13.1
2018 Monster Hunter: World
8
12.3
2018 Strange Brigade
14
21.0
2017 Need For Speed: Payback
16
23.6
2017 For Honor
12
18.3
2017 Project CARS 2
18
26.2
2017 Forza Motorsport 7
28
40.9
2016 Dishonored 2
15
22.0
2015 Rocket League
25
36.7
2015 Need For Speed
18
26.2
2015 Project CARS
18
26.2
2015 Rainbow Six Siege
18
26.7
2013 GRID 2
27
38.7
2013 Total War: Rome 2
21
30.9
2012 Counter-Strike: Global Offensive
66
94.3
2009 League of Legends
36
52.4
2008 Crysis: Warhead
26
37.9
R9 280X with i7-3770K at 1080p and Chất lượng cực settings
R9 280X with i7-3770K at 1440p and Chất lượng cực settings
R9 280X with i7-3770K at 4K and Chất lượng cực settings

So sánh với đối thủ cạnh tranh

R9 280X Kỹ thuật

R9 280X Board Design

Board NumberC386
Length10.83 inches 275 mm
Outputs2x DVI1x HDMI1x DisplayPort
Power Connectors1x 6-pin + 1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP250 W

R9 280X Clock Speeds

Boost Clock1000 MHz
GPU Clock850 MHz
Memory Clock1500 MHz 6000 MHz effective

R9 280X Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationVolcanic Islands (R9 200)
Launch Price299 USD
ProductionEnd-of-life
Release DateOct 8th, 2013

R9 280X Graphics Features

DirectX12.0 (11_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.5
Shader Model5.1
Vulkan1.1.77

R9 280X Graphics Processor

ArchitectureGCN 1.0
Die Size352 mm²
GPU NameTahiti
GPU VariantTahiti XTL (215-0821065)
Process Size28 nm
Transistors4,313 million

R9 280X Memory

Bandwidth288.0 GB/s
Memory Bus384 bit
Memory Size3072 MB
Memory TypeGDDR5

R9 280X Render Config

Compute Units32
ROPs32
Shading Units2048
TMUs128

R9 280X Theoretical Performance

FP32 (float) performance4,096 GFLOPS
FP64 (double) performance1,024 GFLOPS (1:4)
Pixel Rate32.00 GPixel/s
Texture Rate128.0 GTexel/s

Critics Reviews

AMD Radeon R9 280X 3GB The Radeon R9 280X is essentially a Radeon HD 7970 GHz edition with a new name and new $299 price point, making its closest competition the Nvidia GeForce GTX 760 2GB .
HotHardware takes am in-depth look at the new AMD Radeon R7 260X, Radeon R9 270X and Radeon R9 280X graphics cards in this detailed review. - Page 3
We’re going to compare and contrast the Radeon R9 280X, R9 270X, and Radeon R7 260X to their most closely-related cousins in the Radeon HD 7000 series, since the cards are ultimately very similar.

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn