R9 280 với i7-4770K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng

Nó là đáng chú ý R9 280 rằng là một sức mạnh rất đói thẻ và đòi hỏi một đơn vị cung cấp Phong Nha điện. Sự kết hợp R9 280 này Intel Core i7-4770K @ 3.50GHz giữa và có ít hơn 8% nút cổ chai trong nhiều trò chơi và là hoàn hảo phù hợp để tránh mất FPS. Sự kết hợp R9 280 này Intel Core i7-4770K @ 3.50GHz giữa và là một kết hợp hoàn hảo để tránh mất FPS. Với hiện 3072 tại MB RAM R9 280 , có thể có rất ít bộ nhớ liên quan đến tắc nghẽn trong trò chơi hiện đại hơn.

 R9 280 với i7-4770K điểm chuẩn Chất lượng cực tại các thiết lập chất lượng
AMD Radeon R9 280
Giá ₫ 8,176,329.0
Năm 2014
Nhiệt độ tối đa ghi 66C
Max fan tiếng ồn 52.8dB
Đề nghị Power Supply 550W
Benchmark CPU Intel Core i7-4770K @ 3.50GHz ($284.99)
CPU tác động trên FPS + 0.0 FPS
CPU tác động trên FPS% 0.0%
Thiết đặt chất lượng chuẩn Ultra Quality Settings
Hiệu suất trung bình 1080p 38.6 FPS
Trung bình 1440p hiệu suất 28.3 FPS
(Ultrawide) Trung bình 1440p hiệu suất 23.8 FPS
Trung bình 4K hiệu suất 16.1 FPS
Bộ nhớ 3 GB
Chi phí 1080p trên mỗi khung hình ₫ 168,899.6
1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 230,338.9
(Ultrawide) 1440p Chi phí cho mỗi khung hình ₫ 273,790.2
Chi phí 4K trên mỗi khung hình ₫ 404,845.1
Loạt R9 280
Variant AMD Radeon R9 280
Điểm kết hợp tổng thể 55/100 Chấp nhận

R9 290 có thể là extreme của bộ card đồ họa GCN 1.0 mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết high-end game thủ PC high-end. Mặt khác, R9 280 gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 6517702.3. Tin tốt là, với việc phát hành R9 280X, giá của R9 280 đang được giảm giá nhiều hơn.

AMD thẻ xx80 của xx80 luôn được xác định bởi giá high-end với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa extreme - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa GCN 1.0 bên trong R9 280, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng. So với đối thủ gần nhất của GTX 960 NVIDIA, GTX 960, R9 280 nhanh hơn 1.6 %.

Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Valorant tại 75 fps đến 75 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 75 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Valorant tại 62 fps đến 62 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 62 fps.

Assassin's Creed Valhalla (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
24.6 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
24.3 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
22.1 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
19.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
19.7 FPS
2011 AMD Radeon HD 6990 ₫ 16,329,297
19.2 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
18.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
18.3 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
17.9 FPS
2011 AMD Radeon HD 7970 ₫ 12,825,156
17.7 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
17.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
17.4 FPS
2014 AMD Radeon R9 280 ₫ 6,517,702
17.2 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 960 ₫ 4,648,827
17.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
16.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 760 ₫ 5,816,874
15.3 FPS
2016 AMD Radeon RX 460 ₫ 3,270,532
14.9 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
14.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
14.4 FPS
2013 AMD Radeon R9 270 ₫ 4,181,608
14.3 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 950 ₫ 3,714,390
13.8 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 ₫ 5,349,655
12.8 FPS
2015 AMD Radeon R7 370 ₫ 3,480,780
12.7 FPS
2017 AMD Radeon RX 560 ₫ 2,312,733
12.7 FPS
2014 AMD Radeon R7 265 ₫ 3,480,780
12.5 FPS
2012 AMD Radeon HD 7850 ₫ 5,816,874
11.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti Boost ₫ 3,947,999
11.4 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 750 Ti ₫ 3,480,780
10.9 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 Ti ₫ 5,816,874
10.6 FPS
2017 AMD Radeon RX 550 ₫ 1,845,514
9.3 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 ₫ 4,648,827
9.1 FPS
2013 AMD Radeon HD 7790 ₫ 3,480,780
8.9 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti ₫ 3,480,780
8.9 FPS
2017 NVIDIA GeForce GT 1030 ₫ 1,845,514
7.4 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 550 Ti ₫ 3,480,780
6.1 FPS

R9 280 nằm giữa R9 380 và GTX 960 , giảm chậm hơn R9 380 bởi 1.2 % và nhanh hơn GTX 960 bởi 1.2 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của R9 380 . Đó là một cuộc gọi gần giữa R9 280 và đối thủ của nó GTX 960 đối GTX 960 bằng một lề nhỏ. So với anh chị em cao hơn của nó, R9 280 chậm hơn nhiều so với R9 290 hơn 20%.

Forza Horizon 4 (2018)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
53.0 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
45.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
41.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
40.0 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
38.0 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 960 ₫ 4,648,827
38.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
37.2 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
37.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
35.0 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
32.0 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 760 ₫ 5,816,874
31.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
30.4 FPS
2014 AMD Radeon R9 280 ₫ 6,517,702
29.0 FPS
2017 AMD Radeon RX 560 ₫ 2,312,733
29.0 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 950 ₫ 3,714,390
28.4 FPS
2015 AMD Radeon R7 370 ₫ 3,480,780
25.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 ₫ 5,349,655
23.4 FPS
2016 AMD Radeon RX 460 ₫ 3,270,532
23.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GT 1030 ₫ 1,845,514
22.0 FPS
2017 AMD Radeon RX 550 ₫ 1,845,514
17.0 FPS

R9 280 nằm giữa GTX 770 và RX 560 , giảm chậm hơn GTX 770 bởi 4.8 % và nhanh hơn RX 560 bởi 0 %. Nó có hiệu suất tương đối dưới trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Chống lại đối thủ của nó - GTX 960 , R9 280 chậm hơn nhiều. So với anh chị em cao hơn của nó, R9 280 chậm hơn nhiều so với R9 290 hơn 20%.

Cyberpunk 2077 (2020)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
24.6 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
24.3 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
22.1 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
19.8 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
19.7 FPS
2011 AMD Radeon HD 6990 ₫ 16,329,297
19.2 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
18.8 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
18.3 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
17.9 FPS
2011 AMD Radeon HD 7970 ₫ 12,825,156
17.7 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
17.5 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
17.4 FPS
2014 AMD Radeon R9 280 ₫ 6,517,702
17.2 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 960 ₫ 4,648,827
17.0 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
16.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 760 ₫ 5,816,874
15.3 FPS
2016 AMD Radeon RX 460 ₫ 3,270,532
14.9 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
14.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
14.4 FPS
2013 AMD Radeon R9 270 ₫ 4,181,608
14.3 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 950 ₫ 3,714,390
13.8 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 ₫ 5,349,655
12.8 FPS
2015 AMD Radeon R7 370 ₫ 3,480,780
12.7 FPS
2017 AMD Radeon RX 560 ₫ 2,312,733
12.7 FPS
2014 AMD Radeon R7 265 ₫ 3,480,780
12.5 FPS
2012 AMD Radeon HD 7850 ₫ 5,816,874
11.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti Boost ₫ 3,947,999
11.4 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 750 Ti ₫ 3,480,780
10.9 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 Ti ₫ 5,816,874
10.6 FPS
2017 AMD Radeon RX 550 ₫ 1,845,514
9.3 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 ₫ 4,648,827
9.1 FPS
2013 AMD Radeon HD 7790 ₫ 3,480,780
8.9 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti ₫ 3,480,780
8.9 FPS
2017 NVIDIA GeForce GT 1030 ₫ 1,845,514
7.4 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 550 Ti ₫ 3,480,780
6.1 FPS

R9 280 nằm giữa R9 380 và GTX 960 , giảm chậm hơn R9 380 bởi 1.2 % và nhanh hơn GTX 960 bởi 1.2 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của R9 380 . Đó là một cuộc gọi gần giữa R9 280 và đối thủ của nó GTX 960 đối GTX 960 bằng một lề nhỏ. So với anh chị em cao hơn của nó, R9 280 chậm hơn nhiều so với R9 290 hơn 20%.

Grand Theft Auto V (2015)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
51.0 FPS
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
50.7 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
47.7 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
38.1 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
37.8 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
37.4 FPS
2011 AMD Radeon HD 7970 ₫ 12,825,156
36.9 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
36.3 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 960 ₫ 4,648,827
35.9 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
35.7 FPS
2014 AMD Radeon R9 280 ₫ 6,517,702
35.6 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 750 Ti ₫ 3,480,780
35.3 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
32.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
31.5 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 760 ₫ 5,816,874
31.1 FPS
2015 AMD Radeon R7 370 ₫ 3,480,780
28.4 FPS
2017 AMD Radeon RX 560 ₫ 2,312,733
27.3 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 ₫ 5,349,655
25.1 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 950 ₫ 3,714,390
24.9 FPS
2012 AMD Radeon HD 7850 ₫ 5,816,874
24.6 FPS
2016 AMD Radeon RX 460 ₫ 3,270,532
23.0 FPS
2017 NVIDIA GeForce GT 1030 ₫ 1,845,514
21.0 FPS
2017 AMD Radeon RX 550 ₫ 1,845,514
19.1 FPS

R9 280 nằm giữa R9 285 và GTX 750 Ti , giảm chậm hơn R9 285 bởi 0.3 % và nhanh hơn GTX 750 Ti bởi 0.8 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của R9 285 . Đó là một cuộc gọi gần giữa R9 280 và đối thủ của nó GTX 960 đối GTX 960 bằng một lề nhỏ. So với anh chị em cao hơn của nó, R9 280 chậm hơn nhiều so với R9 290 hơn 20%.

Call of Duty Modern Warfare (2019)

Chất lượng cực

Giải quyết 1920x1080

Năm Card đồ họa Giá Khung hình/giây
2013 AMD Radeon R9 290 ₫ 9,321,015
65.7 FPS
2016 AMD Radeon RX 470 ₫ 4,181,608
64.8 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 780 ₫ 15,161,250
58.9 FPS
2015 AMD Radeon R9 380X ₫ 5,349,655
52.9 FPS
2013 AMD Radeon R9 280X ₫ 6,984,921
52.4 FPS
2011 AMD Radeon HD 6990 ₫ 16,329,297
51.1 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 770 ₫ 9,321,015
50.0 FPS
2016 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti ₫ 3,947,999
48.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 680 ₫ 11,657,109
47.6 FPS
2011 AMD Radeon HD 7970 ₫ 12,825,156
47.1 FPS
2014 AMD Radeon R9 285 ₫ 5,816,874
46.6 FPS
2015 AMD Radeon R9 380 ₫ 4,648,827
46.4 FPS
2014 AMD Radeon R9 280 ₫ 6,517,702
45.8 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 960 ₫ 4,648,827
45.2 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 670 ₫ 9,321,015
44.1 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 760 ₫ 5,816,874
40.9 FPS
2016 AMD Radeon RX 460 ₫ 3,270,532
39.7 FPS
2012 AMD Radeon HD 7950 ₫ 10,489,062
39.1 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti ₫ 6,984,921
38.5 FPS
2013 AMD Radeon R9 270 ₫ 4,181,608
38.0 FPS
2015 NVIDIA GeForce GTX 950 ₫ 3,714,390
36.8 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 660 ₫ 5,349,655
34.0 FPS
2015 AMD Radeon R7 370 ₫ 3,480,780
33.9 FPS
2017 AMD Radeon RX 560 ₫ 2,312,733
33.9 FPS
2014 AMD Radeon R7 265 ₫ 3,480,780
33.3 FPS
2012 AMD Radeon HD 7850 ₫ 5,816,874
30.7 FPS
2013 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti Boost ₫ 3,947,999
30.5 FPS
2014 NVIDIA GeForce GTX 750 Ti ₫ 3,480,780
29.0 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 Ti ₫ 5,816,874
28.3 FPS
2017 AMD Radeon RX 550 ₫ 1,845,514
24.8 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 560 ₫ 4,648,827
24.2 FPS
2013 AMD Radeon HD 7790 ₫ 3,480,780
23.7 FPS
2012 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti ₫ 3,480,780
23.7 FPS
2017 NVIDIA GeForce GT 1030 ₫ 1,845,514
19.7 FPS
2011 NVIDIA GeForce GTX 550 Ti ₫ 3,480,780
16.3 FPS

R9 280 nằm giữa R9 380 và GTX 960 , giảm chậm hơn R9 380 bởi 1.3 % và nhanh hơn GTX 960 bởi 1.3 %. Nó có hiệu suất tương đối trung bình so với mọi card đồ họa ở đây. Kết quả của nó thực sự không thể phân biệt được với những kết quả của R9 380 . Đó là một cuộc gọi gần giữa R9 280 và đối thủ của nó GTX 960 đối GTX 960 bằng một lề nhỏ. So với anh chị em cao hơn của nó, R9 280 chậm hơn nhiều so với R9 290 hơn 20%.

Hiệu suất trò Chất lượng cực chơi tại cài đặt

Thay đổi thiết đặt chất lượng

Giải quyết 1920x1080

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
27
30.4
2023 A Plague Tale: Requiem
18
20.8
2023 Hogwarts Legacy
16
18.0
2023 The Last of Us Part I
12
13.8
2023 Forspoken
14
16.0
2023 The Callisto Protocol
11
12.5
2023 Dead Space
18
20.8
2023 Baldur's Gate 3
22
24.6
2023 Armored Core VI
22
24.6
2023 Immortals of Aveum
9
11.1
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
19
22.1
2023 Remnant II
11
12.5
2023 Star Wars Jedi: Survivor
14
16.6
2023 Atomic Heart
14
16.6
2023 Starfield
7
8.3
2022 Elden Ring
19
22.2
2022 God of War
18
21.1
2022 Overwatch 2
35
39.2
2022 F1 22
22
24.9
2022 Dying Light 2
21
23.5
2022 Total War: Warhammer III
21
23.5
2022 Spider-Man Remastered
34
38.7
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
24
27.7
2021 Forza Horizon 5
19
21.3
2021 Halo Infinite
14
16.3
2021 Battlefield 2042
27
30.0
2021 Hitman 3
28
31.8
2021 Far Cry 6
26
29.6
2021 Guardians of the Galaxy
29
32.4
2020 Watch Dogs: Legion
29
32.6
2020 Assassin's Creed Valhalla
15
17.2
2020 Microsoft Flight Simulator
10
11.2
2020 Valorant
67
75.3
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
26
29.5
2020 Death Stranding
30
34.1
2020 Marvel's Avengers
19
22.2
2020 Godfall
29
33.2
2020 Cyberpunk 2077
15
17.2
2019 Apex Legends
32
36.0
2019 Anthem
20
23.2
2019 Far Cry New Dawn
30
34.0
2019 Resident Evil 2
41
46.3
2019 Metro Exodus
18
20.6
2019 World War Z
40
45.0
2019 Gears of War 5
27
30.0
2019 F1 2019
33
37.6
2019 GreedFall
30
33.9
2019 Borderlands 3
21
23.8
2019 Call of Duty Modern Warfare
41
45.8
2019 Red Dead Redemption 2
15
17.6
2019 Need For Speed: Heat
24
27.7
2018 Forza Horizon 4
26
29.0
2018 Fallout 76
30
34.0
2018 Hitman 2
24
27.0
2018 Just Cause 4
26
29.8
2018 Monster Hunter: World
28
32.1
2018 Strange Brigade
43
48.3
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
27
30.0
2017 Fortnite Battle Royale
26
29.4
2017 Need For Speed: Payback
37
41.2
2017 For Honor
49
55.0
2017 Project CARS 2
35
38.9
2017 Forza Motorsport 7
42
47.2
2016 Ashes of the Singularity
22
25.0
2016 Hitman
36
40.7
2016 Rise of the Tomb Raider
33
36.8
2016 The Division
31
34.5
2016 Overwatch
40
45.5
2016 Dishonored 2
25
28.4
2015 DiRT Rally
58
65.2
2015 Grand Theft Auto V
32
35.6
2015 The Witcher 3
25
28.7
2015 Rocket League
144
160.3
2015 Need For Speed
39
44.4
2015 Project CARS
38
42.6
2015 Rainbow Six Siege
70
77.9
2014 Thief
41
46.6
2013 Bioshock Infinite
59
66.2
2013 Company of Heroes 2
36
40.1
2013 Crysis 3
33
37.3
2013 GRID 2
73
81.5
2013 Metro: Last Light
43
48.0
2013 Total War: Rome 2
41
45.9
2013 Battlefield 4
46
51.5
2012 Counter-Strike: Global Offensive
98
109.9
2009 League of Legends
185
206.1
2008 Crysis: Warhead
50
56.5

Giải quyết 2560x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
17
22.1
2023 A Plague Tale: Requiem
12
15.2
2023 Hogwarts Legacy
11
13.8
2023 The Last of Us Part I
8
10.5
2023 Forspoken
8
10.5
2023 The Callisto Protocol
7
8.9
2023 Dead Space
11
13.8
2023 Baldur's Gate 3
15
19.9
2023 Armored Core VI
15
19.9
2023 Immortals of Aveum
6
7.7
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
12
15.2
2023 Remnant II
6
8.3
2023 Star Wars Jedi: Survivor
10
12.5
2023 Atomic Heart
9
11.9
2023 Starfield
6
7.5
2022 Elden Ring
14
17.5
2022 God of War
14
18.1
2022 Overwatch 2
26
33.7
2022 F1 22
12
15.2
2022 Dying Light 2
12
15.2
2022 Total War: Warhammer III
13
16.6
2022 Spider-Man Remastered
22
27.7
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
14
18.0
2021 Forza Horizon 5
14
18.3
2021 Halo Infinite
11
14.7
2021 Battlefield 2042
15
19.9
2021 Hitman 3
18
22.7
2021 Far Cry 6
17
22.1
2021 Guardians of the Galaxy
18
23.0
2020 Watch Dogs: Legion
17
21.3
2020 Assassin's Creed Valhalla
11
14.9
2020 Microsoft Flight Simulator
7
9.8
2020 Valorant
49
61.6
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
18
23.1
2020 Death Stranding
21
26.5
2020 Marvel's Avengers
12
15.8
2020 Godfall
17
22.2
2020 Cyberpunk 2077
12
16.0
2019 Apex Legends
21
26.8
2019 Anthem
14
18.4
2019 Far Cry New Dawn
21
26.4
2019 Resident Evil 2
24
31.1
2019 Metro Exodus
12
16.0
2019 World War Z
26
32.9
2019 Gears of War 5
17
21.8
2019 F1 2019
21
26.7
2019 GreedFall
19
24.5
2019 Borderlands 3
13
16.7
2019 Call of Duty Modern Warfare
26
33.0
2019 Red Dead Redemption 2
11
14.4
2019 Need For Speed: Heat
17
21.8
2018 Forza Horizon 4
20
25.0
2018 Hitman 2
13
17.0
2018 Just Cause 4
17
22.0
2018 Monster Hunter: World
17
22.4
2018 Strange Brigade
26
33.7
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
18
23.0
2017 Fortnite Battle Royale
15
18.9
2017 Need For Speed: Payback
23
29.8
2017 For Honor
25
32.1
2017 Project CARS 2
22
27.5
2017 Forza Motorsport 7
34
42.6
2016 Overwatch
25
31.5
2016 Dishonored 2
19
24.3
2015 Rocket League
54
68.7
2015 Need For Speed
27
34.3
2015 Project CARS
26
32.5
2015 Rainbow Six Siege
40
50.4
2014 Thief
25
31.8
2013 Bioshock Infinite
33
41.5
2013 Company of Heroes 2
21
26.8
2013 Crysis 3
29
36.6
2013 GRID 2
47
58.9
2013 Metro: Last Light
31
39.6
2013 Total War: Rome 2
23
29.6
2013 Battlefield 4
25
31.8
2012 Counter-Strike: Global Offensive
73
91.6
2009 League of Legends
91
114.5
2008 Crysis: Warhead
29
37.1

Giải quyết 3440x1440

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2019 Apex Legends
17
22.9
2019 Anthem
11
15.2
2019 Far Cry New Dawn
16
21.6
2019 Resident Evil 2
18
24.8
2019 Metro Exodus
10
14.0
2019 World War Z
21
27.7
2019 Gears of War 5
14
19.0
2019 F1 2019
17
23.3
2019 GreedFall
14
18.5
2019 Borderlands 3
10
13.6
2019 Call of Duty Modern Warfare
21
28.2
2019 Red Dead Redemption 2
9
12.6
2019 Need For Speed: Heat
14
19.0
2018 Forza Horizon 4
16
21.9
2018 Hitman 2
10
14.4
2018 Just Cause 4
13
17.9
2018 Monster Hunter: World
13
17.8
2018 Strange Brigade
21
27.8
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
14
19.3
2017 Fortnite Battle Royale
11
15.7
2017 Need For Speed: Payback
20
27.0
2017 For Honor
19
25.7
2017 Project CARS 2
20
27.0
2017 Forza Motorsport 7
31
41.9
2016 Overwatch
19
25.5
2016 Dishonored 2
17
23.3
2015 Rocket League
40
53.9
2015 Need For Speed
23
30.6
2015 Project CARS
22
29.6
2015 Rainbow Six Siege
30
39.5
2012 Counter-Strike: Global Offensive
70
93.1
2009 League of Legends
65
85.8

Giải quyết 3840x2160

1% Low [Min FPS] Average FPS
Năm Trò chơi Khung hình/giây
2023 Resident Evil 4
11
16.6
2023 A Plague Tale: Requiem
6
9.7
2023 Hogwarts Legacy
6
9.7
2023 The Last of Us Part I
3
5.5
2023 Forspoken
3
5.0
2023 The Callisto Protocol
3
4.4
2023 Dead Space
3
5.5
2023 Baldur's Gate 3
7
11.1
2023 Armored Core VI
7
11.1
2023 Immortals of Aveum
2
3.6
2023 Ratchet and Clank Rift Apart
5
8.3
2023 Remnant II
2
4.2
2023 Star Wars Jedi: Survivor
4
6.1
2023 Atomic Heart
5
7.5
2023 Starfield
3
5.0
2022 Elden Ring
7
10.0
2022 God of War
9
14.1
2022 Overwatch 2
17
25.4
2022 F1 22
7
11.1
2022 Dying Light 2
7
11.1
2022 Total War: Warhammer III
8
12.5
2022 Spider-Man Remastered
13
19.4
2022 Call of Duty: Modern Warfare II
7
11.1
2021 Forza Horizon 5
9
14.2
2021 Halo Infinite
7
10.1
2021 Battlefield 2042
8
12.8
2021 Hitman 3
9
13.8
2021 Far Cry 6
8
11.9
2021 Guardians of the Galaxy
8
12.5
2020 Watch Dogs: Legion
9
13.8
2020 Assassin's Creed Valhalla
7
10.1
2020 Microsoft Flight Simulator
5
7.8
2020 Valorant
37
53.6
2020 Call of Duty: Black Ops Cold War
8
12.4
2020 Death Stranding
11
16.1
2020 Marvel's Avengers
5
8.3
2020 Godfall
7
10.6
2020 Cyberpunk 2077
7
10.5
2019 Apex Legends
11
16.0
2019 Anthem
7
10.0
2019 Far Cry New Dawn
9
14.0
2019 Resident Evil 2
10
15.3
2019 Metro Exodus
7
10.1
2019 World War Z
13
18.9
2019 Gears of War 5
9
13.7
2019 F1 2019
11
16.9
2019 GreedFall
7
10.1
2019 Borderlands 3
6
8.7
2019 Call of Duty Modern Warfare
13
19.7
2019 Red Dead Redemption 2
6
9.2
2019 Need For Speed: Heat
9
13.7
2018 Forza Horizon 4
11
16.0
2018 Hitman 2
7
10.0
2018 Just Cause 4
7
11.4
2018 Monster Hunter: World
7
10.8
2018 Strange Brigade
12
18.3
2017 PlayerUnknown's Battlegrounds
9
13.0
2017 Fortnite Battle Royale
7
10.5
2017 Need For Speed: Payback
14
20.6
2017 For Honor
11
16.0
2017 Project CARS 2
16
22.9
2017 Forza Motorsport 7
24
35.7
2016 Overwatch
11
16.1
2016 Dishonored 2
13
19.2
2015 Rocket League
22
32.1
2015 Need For Speed
16
22.9
2015 Project CARS
16
22.9
2015 Rainbow Six Siege
16
23.4
2012 Counter-Strike: Global Offensive
57
82.4
2009 League of Legends
32
45.8
R9 280 with i7-4770K at 1080p and Chất lượng cực settings
R9 280 with i7-4770K at 1440p and Chất lượng cực settings
R9 280 with i7-4770K at 4K and Chất lượng cực settings

So sánh với đối thủ cạnh tranh

R9 280 Kỹ thuật

R9 280 Board Design

Board NumberC386
Length10.83 inches 275 mm
Outputs2x DVI1x HDMI2x mini-DisplayPort
Power Connectors1x 6-pin + 1x 8-pin
Slot WidthDual-slot
TDP200 W

R9 280 Clock Speeds

Boost Clock933 MHz
GPU Clock827 MHz
Memory Clock1250 MHz 5000 MHz effective

R9 280 Graphics Card

Bus InterfacePCIe 3.0 x16
GenerationVolcanic Islands (R9 200)
Launch Price279 USD
ProductionEnd-of-life
Release DateMar 4th, 2014

R9 280 Graphics Features

DirectX12.0 (11_1)
OpenCL1.2
OpenGL4.5
Shader Model5.1
Vulkan1.1.77

R9 280 Graphics Processor

ArchitectureGCN 1.0
Die Size352 mm²
GPU NameTahiti
GPU VariantTahiti PRO3 (215-0821330)
Process Size28 nm
Transistors4,313 million

R9 280 Memory

Bandwidth240.0 GB/s
Memory Bus384 bit
Memory Size3072 MB
Memory TypeGDDR5

R9 280 Render Config

Compute Units28
ROPs32
Shading Units1792
TMUs112

R9 280 Theoretical Performance

FP32 (float) performance3,344 GFLOPS
FP64 (double) performance836.0 GFLOPS (1:4)
Pixel Rate29.86 GPixel/s
Texture Rate104.5 GTexel/s

Critics Reviews

Prev 1 - AMD Radeon R9 280 Review feat. XFX 2 - AMD Radeon R9 280 Review - PCB and Heatsink 3 - AMD Radeon R9 280 Review - Test Setup 4 - AMD Radeon R9 280 Review - Battlefield 4 Performance 5 ...
*As we do not have stock samples of the AMD Radeon R9 280X, AMD Radeon R9 270 or AMD Radeon R7 265, they are not included in the thermal performance graphs. Prev 1 - AMD Radeon R9 280 Review feat.
The R9 280 isn’t quite a rebadge of the 7950B, but it’s going to be very, very close. The specs provided by AMD put the boost clock at just 8MHz higher than the 7950B, with an unknown base ...
The MSI Radeon R9 280X OC Edition is a faster, smarter, cheaper Radeon HD 7970 GHz Edition, and it's much faster than Nvidia's GeForce GTX 760.
The Radeon R9 280 was a performance graphics card by AMD, launched in March 2014. Built on the 28 nm process, and based on the Tahiti graphics processor, in its Tahiti PRO3 variant, the card supports DirectX 12.0.
The Radeon R9 280X was a performance graphics card by AMD, launched in October 2013. Built on the 28 nm process, and based on the Tahiti graphics processor, in its Tahiti XTL variant, the card supports DirectX 12.0.

Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn