RTX 4060 Ti 8 GB có thể là high-end của bộ card đồ họa Ada Lovelace mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, RTX 4060 gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 6984921.1. NVIDIA thẻ xx60 của xx60 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Ada Lovelace bên trong RTX 4060, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.
Thông số kỹ thuật, RTX 4060 vượt qua người tiền nhiệm trực tiếp của nó, RTX 3060, bằng cách khoe khoang 15.6 % fps nhiều hơn. So với đối thủ gần nhất của RX 7600 AMD, RX 7600, RTX 4060 chậm hơn 0.099999999999994 %.
Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Forspoken, Star Wars Jedi: Survivor, Atomic Heart, Halo Infinite, Hogwarts Legacy tại 62 fps đến 69 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 65 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Assassin's Creed Odyssey, Total War: Warhammer III, Marvel's Avengers, Metro Exodus, Cyberpunk 2077 tại 61 fps đến 65 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 64 fps.
Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Resident Evil 2, Far Cry 5, Resident Evil 4, Far Cry New Dawn, Death Stranding tại 62 fps đến 65 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 64 fps.
RX 6700 XT có thể là high-end của bộ card đồ họa RDNA 2.0 mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, RX 6600 XT gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 8853796.3. AMD thẻ xx00 của xx00 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa RDNA 2.0 bên trong RX 6600 XT, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.
RX 6600 XT đắt hơn nhiều so với RX 5600 XT vì nó có giá khá lớn ₫ 8853796.3. So sánh điều này với RX 5600 XT, ban đầu có giá ₫ 6517702.3. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của NVIDIA là RTX 3060 có giá ₫ 7685749.3. Thông số kỹ thuật, RX 6600 XT vượt qua người tiền nhiệm trực tiếp của nó, RX 5600 XT, bằng cách khoe khoang 28.4 % fps nhiều hơn.
RX 6600 XT có 8 GB RAM so với bộ nhớ video RX 5600 XT ' 6 GB. Trong các điểm chuẩn tổng hợp của chúng tôi, RX 6600 XT thổi qua RX 5600 XT và, thật đáng ngạc nhiên, ngay cả RX 5700 cũng vậy.
So với đối thủ gần nhất của RTX 3060 NVIDIA, RTX 3060, RX 6600 XT nhanh hơn 9.3 %. May mắn thay, hiệu suất chơi game khá ấn tượng. RX 6600 XT luôn cung cấp tốc độ khung hình tuyệt vời tăng so với RX 5600 XT và nó thực sự chứng minh sự nâng cấp.
Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Assassin's Creed Valhalla, Cyberpunk 2077, Red Dead Redemption 2, Hogwarts Legacy, A Plague Tale: Requiem tại 62 fps đến 74 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 65 fps. Đối với 1440p Quad HD, chúng tôi có thể chơi Elden Ring, Call of Duty: Modern Warfare II, God of War, Forza Horizon 5, Baldur's Gate 3 tại 63 fps đến 71 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 66 fps.
Đối với 2160p 4K, chúng tôi có thể chơi Apex Legends, Strange Brigade, Forza Horizon 4, Fallout 76, Call of Duty Modern Warfare tại 62 fps đến 69 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 66 fps.
| RTX 4060 | RX 6600 XT | |
|---|---|---|
| Height | 40 mm 1.6 inches | 40 mm 1.6 inches |
| Length | 240 mm 9.4 inches | 190 mm 7.5 inches |
| Outputs | 1x HDMI 2.13x DisplayPort 1.4a | 1x HDMI2x DisplayPort |
| Power Connectors | 1x 12-pin | 1x 8-pin |
| Slot Width | Dual-slot | Dual-slot |
| Suggested PSU | 300 W | 450 W |
| TDP | 115 W | 160 W |
| Width | 111 mm 4.4 inches | 110 mm 4.3 inches |
| RTX 4060 | RX 6600 XT | |
|---|---|---|
| Base Clock | 1830 MHz | 1968 MHz |
| Boost Clock | 2460 MHz | 2589 MHz |
| Memory Clock | 2125 MHz 17 Gbps effective | 2000 MHz 16 Gbps effective |
| RTX 4060 | RX 6600 XT | |
|---|---|---|
| Availability | Jun 29th, 2023 | Aug 10th, 2021 |
| Bus Interface | PCIe 4.0 x8 | PCIe 4.0 x8 |
| Generation | GeForce 40 | Navi II (RX 6000) |
| Launch Price | 299 USD | 379 USD |
| Predecessor | GeForce 30 | Navi |
| Production | Active | Active |
| Release Date | May 18th, 2023 | Jul 30th, 2021 |
| Reviews | 38 in our database | 41 in our database |
| RTX 4060 | RX 6600 XT | |
|---|---|---|
| DirectX | 12 Ultimate (12_2) | 12.0 Ultimate (12_2) |
| OpenCL | 3.0 | 2.1 |
| OpenGL | 4.6 | 4.6 |
| Shader Model | 6.7 | 6.5 |
| Vulkan | 1.3 | 1.2 |
| RTX 4060 | RX 6600 XT | |
|---|---|---|
| Architecture | Ada Lovelace | RDNA 2.0 |
| Die Size | 146 mm² | 237 mm² |
| Foundry | TSMC | TSMC |
| GPU Name | AD107 | Navi 23 |
| GPU Variant | AD107-400-A1 | Navi 23 XT (215-130000006) |
| Graphics Processor | AD107 | Navi 23 |
| Process Size | 5 nm | 7 nm |
| Transistors | unknown | 11,060 million |
| RTX 4060 | RX 6600 XT | |
|---|---|---|
| Bandwidth | 272.0 GB/s | 256.0 GB/s |
| Memory Bus | 128 bit | 128 bit |
| Memory Size | 8 GB | 8 GB |
| Memory Type | GDDR6 | GDDR6 |
| RTX 4060 | RX 6600 XT | |
|---|---|---|
| L1 Cache | 128 KB (per SM) | 128 KB per Array |
| L2 Cache | 24 MB | 2 MB |
| ROPs | 32 | 64 |
| RT Cores | 24 | 32 |
| Shading Units | 3072 | 2048 |
| TMUs | 96 | 128 |
| RTX 4060 | RX 6600 XT | |
|---|---|---|
| Pixel Rate | 78.72 GPixel/s | 165.7 GPixel/s |
| Texture Rate | 236.2 GTexel/s | 331.4 GTexel/s |
Những điều cần xem xét trước khi mua một card đồ họa
Nếu bạn đã có kế hoạch nâng cấp hệ thống của mình bằng cách mua một card đồ họa mới. Sau đó, có một số yếu tố quan trọng để xem xét.
Độ phân giải VS Chất lượng: Tác động đến Hiệu suất Trò chơi
Điều gì ảnh hưởng đến hiệu suất trò chơi? Rõ ràng hay chi tiết?
Cài đặt chất lượng cao Ultra VS trong trò chơi PC
Mỗi người chơi có một quan niệm khác nhau về cài đặt lý tưởng cho các trò chơi trên PC. Nhưng trong hầu hết các trường hợp, lựa chọn cấu hình đồ họa chất lượng cao là cách tốt nhất.
Tắc nghẽn CPU hoặc GPU là gì?
Bạn đang nhận được giảm khung đột ngột? bạn có thể có một nút cổ chai.
Tốc độ FPS chấp nhận được đối với tôi là gì?
Đối với một số trò chơi, bạn vẫn có thể thưởng thức những bộ phim tuyệt vời với tốc độ khung hình thấp hơn.
GPU Hierarchy
GPU Compare
CPU Compare
Gaming Laptops
Gaming Monitors
Gaming Headsets
Thảo luận và bình luận
Chia sẻ ý kiến của bạn