GTX 960 có thể là entry-level của bộ card đồ họa Maxwell 2.0 mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết budget game thủ PC budget. Mặt khác, GTX 950 gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 3714389.5. NVIDIA thẻ xx50 của xx50 luôn được xác định bởi giá budget với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa entry-level - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa Maxwell 2.0 bên trong GTX 950, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.
GTX 950 đắt hơn nhiều so với GTX 750 vì nó có giá khá lớn ₫ 3714389.5. So sánh điều này với GTX 750, NVIDIA GeForce GTX 750 Ti, ban đầu có giá ₫ 2779951.9, ₫ 3480780.1. Trong khi đó, thẻ tương đương gần nhất của AMD là RX 460 có giá ₫ 3270531.6. So với đối thủ gần nhất của RX 460 AMD, RX 460, GTX 950 nhanh hơn 7.9 %.
Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Valorant tại 61 fps đến 61 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 61 fps.
R9 280 có thể là high-end của bộ card đồ họa GCN 1.0 mới nhất, nhưng giá của chúng khiến chúng nằm ngoài tầm với của hầu hết mid-range game thủ PC mid-range. Mặt khác, R9 270 gần hơn với giá cả phải chăng hợp lý với mức giá là ₫ 4181608.3. AMD thẻ xx70 của xx70 luôn được xác định bởi giá mid-range với hiệu suất gõ cửa các thẻ đồ họa high-end - đặc biệt là khi được ép xung. Sau khi dành thời gian để kiểm tra đầy đủ card đồ họa GCN 1.0 bên trong R9 270, chúng ta có thể nói mà không nghi ngờ gì rằng nó tiếp tục xu hướng.
So với đối thủ gần nhất của GTX 660 Ti NVIDIA, GTX 660 Ti, R9 270 chậm hơn -24.2 %. Đối với 1080p Full HD, chúng tôi có thể chơi Valorant tại 63 fps đến 63 fps và giữ tốc độ khung hình lơ lửng xung quanh 63 fps.
| Năm | Trò chơi | Khung hình/giây |
|---|---|---|
| 2019 | Apex Legends |
|
| 2019 | Anthem |
|
| 2019 | Far Cry New Dawn |
|
| 2019 | Resident Evil 2 |
|
| 2019 | Metro Exodus |
|
| 2019 | World War Z |
|
| 2019 | Gears of War 5 |
|
| 2019 | F1 2019 |
|
| 2019 | GreedFall |
|
| 2019 | Borderlands 3 |
|
| 2019 | Call of Duty Modern Warfare |
|
| 2019 | Red Dead Redemption 2 |
|
| 2019 | Need For Speed: Heat |
|
| 2018 | Just Cause 4 |
|
| 2018 | Monster Hunter: World |
|
| 2018 | Strange Brigade |
|
| 2017 | Need For Speed: Payback |
|
| 2017 | For Honor |
|
| 2017 | Project CARS 2 |
|
| 2017 | Forza Motorsport 7 |
|
| 2016 | Dishonored 2 |
|
| 2015 | Rocket League |
|
| 2015 | Need For Speed |
|
| 2015 | Project CARS |
|
| 2015 | Rainbow Six Siege |
|
| 2012 | Counter-Strike: Global Offensive |
|
| 2009 | League of Legends |
|
| GTX 950 | R9 270 | |
|---|---|---|
| Length | 7.94 inches 202 mm | 8.28 inches 210 mm |
| Outputs | 1x DVI1x HDMI3x DisplayPort | 2x DVI1x HDMI1x DisplayPort |
| Power Connectors | 1x 6-pin | 1x 6-pin |
| Slot Width | Dual-slot | Dual-slot |
| TDP | 90 W | 150 W |
| GTX 950 | R9 270 | |
|---|---|---|
| Boost Clock | 1188 MHz | 925 MHz |
| GPU Clock | 1024 MHz | 900 MHz |
| Memory Clock | 1653 MHz 6612 MHz effective | 1400 MHz 5600 MHz effective |
| GTX 950 | R9 270 | |
|---|---|---|
| Bus Interface | PCIe 3.0 x16 | PCIe 3.0 x16 |
| Generation | GeForce 900 | Volcanic Islands (R9 200) |
| Launch Price | 159 USD | 179 USD |
| Production | Active | End-of-life |
| Release Date | Aug 20th, 2015 | Nov 13th, 2013 |
| GTX 950 | R9 270 | |
|---|---|---|
| DirectX | 12.0 (12_1) | 12.0 (11_1) |
| OpenCL | 1.2 | 1.2 |
| OpenGL | 4.6 | 4.5 |
| Shader Model | 6.1 | 5.1 |
| Vulkan | 1.1.82 | 1.1.77 |
| GTX 950 | R9 270 | |
|---|---|---|
| Architecture | Maxwell 2.0 | GCN 1.0 |
| Die Size | 228 mm² | 212 mm² |
| GPU Name | GM206 | Curacao |
| GPU Variant | GM206-250-A1 | Curacao PRO (215-0848000) |
| Process Size | 28 nm | 28 nm |
| Transistors | 2,940 million | 2,800 million |
| GTX 950 | R9 270 | |
|---|---|---|
| Bandwidth | 105.8 GB/s | 179.2 GB/s |
| Memory Bus | 128 bit | 256 bit |
| Memory Size | 2048 MB | 2048 MB |
| Memory Type | GDDR5 | GDDR5 |
| GTX 950 | R9 270 | |
|---|---|---|
| ROPs | 32 | 32 |
| Shading Units | 768 | 1280 |
| TMUs | 48 | 80 |
| GTX 950 | R9 270 | |
|---|---|---|
| FP32 (float) performance | 1,825 GFLOPS | 2,368 GFLOPS |
| FP64 (double) performance | 57.02 GFLOPS (1:32) | 148.0 GFLOPS (1:16) |
| Pixel Rate | 38.02 GPixel/s | 29.60 GPixel/s |
| Texture Rate | 57.02 GTexel/s | 74.00 GTexel/s |
Những điều cần xem xét trước khi mua một card đồ họa
Nếu bạn đã có kế hoạch nâng cấp hệ thống của mình bằng cách mua một card đồ họa mới. Sau đó, có một số yếu tố quan trọng để xem xét.
Độ phân giải VS Chất lượng: Tác động đến Hiệu suất Trò chơi
Điều gì ảnh hưởng đến hiệu suất trò chơi? Rõ ràng hay chi tiết?
Cài đặt chất lượng cao Ultra VS trong trò chơi PC
Mỗi người chơi có một quan niệm khác nhau về cài đặt lý tưởng cho các trò chơi trên PC. Nhưng trong hầu hết các trường hợp, lựa chọn cấu hình đồ họa chất lượng cao là cách tốt nhất.
Tắc nghẽn CPU hoặc GPU là gì?
Bạn đang nhận được giảm khung đột ngột? bạn có thể có một nút cổ chai.
Tốc độ FPS chấp nhận được đối với tôi là gì?
Đối với một số trò chơi, bạn vẫn có thể thưởng thức những bộ phim tuyệt vời với tốc độ khung hình thấp hơn.
GPU Hierarchy
GPU Compare
CPU Compare
Gaming Laptops
Gaming Monitors
Gaming Headsets
Thảo luận và bình luận
Chia sẻ ý kiến của bạn